Rogozarski SIM-XI

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Bước tới: menu, tìm kiếm
Rogožarski SIM-XI
Kiểu Máy bay huấn luyện
Quốc gia chế tạo Vương quốc Nam Tư Nam Tư
Hãng sản xuất Rogožarski
Thiết kế Sima Milutinović
Chuyến bay đầu tiên 1938
Bắt đầu
được trang bị
vào lúc
1938
Ngừng hoạt động 1944
Trang bị cho Vương quốc Nam Tư Không quân Hoàng gia Nam Tư
Được chế tạo 1937 - 1941
Số lượng sản xuất 1[1]
Phát triển từ Rogožarski SIM-X

Rogožarski SIM-XI (Рогожарски СИМ-XI) là một loại máy bay huấn luyện của Vương quốc Nam Tư, được chế tạo vào năm 1938. SIM-XI do nhà máy Rogožarski ở Belgrade thiết kế chế tạo.

Quốc gia sử dụng[sửa | sửa mã nguồn]

 Kingdom of Yugoslavia
 Croatia (ISC)

Tính năng kỹ chiến thuật[sửa | sửa mã nguồn]

Dữ liệu lấy từ Станојевић, Д,[2]

Đặc tính tổng quan

Hiệu suất bay

  • Vận tốc cực đại: 191 km/h (119 mph; 103 kn)
  • Vận tốc hành trình: 168 km/h (104 mph; 91 kn)
  • Vận tốc có thể điều khiển nhỏ nhất: 88 km/h (55 mph; 48 kn)
  • Tầm bay: 825 km (513 mi; 445 nmi)
  • Trần bay: 5.500 m (18.045 ft)
  • Vận tốc lên cao: 4,87 m/s (959 ft/min)

Xem thêm[sửa | sửa mã nguồn]

Chuỗi định danh máy bay khác[sửa | sửa mã nguồn]

Ghi chú[sửa | sửa mã nguồn]

  1. ^ Петровић, O. (2004). Војни аероплани Краљевине СХС/Југославије (Део II: 1931–1941.). Београд: МВЈ Лет 3.
  2. ^ Станојевић, Д.; Јанић, Ч; (12/1982.). "Животни пут и дело једног великана нашег ваздухопловства - светао пример и узор нараштајима" (in (Serbian)). Машинство (-{YU}--Београд: Савез инжењера и техничара Југославије) 31: 1867 - 1876.

Tham khảo[sửa | sửa mã nguồn]

  • Grey, C.G. (1972). Jane's All the World's Aircraft 1938. London: David & Charles. ISBN 0-7153-5734-4. 
  • Gunston, Bill (1989). World Encyclopaedia of Aero Engines (ấn bản 2). Wellingborough: Patrick Stephens Ltd. tr. 95. ISBN 1-85260-163-9. 
  • Janić, Čedomir; O. Petrović (2011). Short History of Aviation in Serbia. Beograd: Aerokomunikacije. ISBN 978-86-913973-2-6. 
  • Станојевић, Драгољуб.; Чедомир Јанић (12/1982.). “Животни пут и дело једног великана нашег ваздухопловства - светао пример и узор нараштајима”. Машинство (bằng Serbian) (-{YU}--Београд: Савез инжењера и техничара Југославије) 31: 1867–1876. 
  • Петровић, Огњан М. (3/2004.). СИМ XII-Х. “Војни аероплани Краљевине СХС/Југославије (Део II: 1931–1941.)”. Лет - Flight (bằng Serbian) (-{YU}--Београд: Музеј југословенског ваздухопловства) 3: 58–59. ISSN 1450-684X. 
  • Јанић, Чедомир (28. мај.1982). “Акробатски авион Сим-XI”. Фронт (bằng Serbian) (-{YU}--Београд: Narodna armija). Бр.1224. ISSN:. 
  • Das Flugzeug-Archiv. Schulflugzeug Rogozarski SIM-X (bằng tiếng Đức). 
  • Encyclopedia of World Aircraft. Prospero Books. ISBN 1-894102-24-X.  |tựa đề= trống hay bị thiếu (trợ giúp)
  • Mikić, Vojislav V. (2000). Zrakoplovstvo Nezavisne Države Hrvatske 1941 - 1945 (bằng Serbian). Beograd: Vojno istorijski institut Vojske Jugoslavije i Target. ID=72669708. 

Liên kết ngoài[sửa | sửa mã nguồn]