Roubion
Giao diện
| Roubion | |
|---|---|
| — Commune — | |
Làng Roubion mùa thu | |
| Quốc gia | Pháp |
| Vùng | Provence-Alpes-Côte d'Azur |
| Tỉnh | Alpes-Maritimes |
| Quận | Nice |
| Tổng | Tourrette-Levens |
| Liên xã | Métropole Nice Côte d'Azur |
| Chính quyền | |
| • Thị trưởng (2020–2026) | Philip Bruno[1] |
| Diện tích1 | 27,26 km2 (1,053 mi2) |
| Dân số (2016-01-01)[2] | 124 |
| • Mật độ | 0,045/km2 (0,12/mi2) |
| • Mùa hè (DST) | CEST (UTC+02:00) |
| Mã bưu chính/INSEE | 06110 /06420 |
| Độ cao | 840–2.488 m (2.756–8.163 ft) |
| 1 Dữ liệu đăng ký đất đai tại Pháp, không bao gồm ao, hồ và sông băng > 1 km2 (0,386 dặm vuông Anh hoặc 247 mẫu Anh) và cửa sông. | |
Roubion là một xã ở tỉnh Alpes-Maritimes, vùng Provence-Alpes-Côte d'Azur ở đông nam nước Pháp.
Dân số
[sửa | sửa mã nguồn]| Năm | Số dân | ±% năm |
|---|---|---|
| 1968 | 102 | — |
| 1975 | 62 | −6.86% |
| 1982 | 83 | +4.26% |
| 1990 | 105 | +2.98% |
| 1999 | 113 | +0.82% |
| 2009 | 119 | +0.52% |
| 2014 | 120 | +0.17% |
| 2020 | 119 | −0.14% |
| Nguồn: INSEE[3] | ||
Tham khảo
[sửa | sửa mã nguồn]- ↑ "Répertoire national des élus: les maires". data.gouv.fr, Plateforme ouverte des données publiques françaises (bằng tiếng Pháp). ngày 2 tháng 12 năm 2020.
- ↑ "Populations légales 2016". INSEE. Truy cập ngày 25 tháng 4 năm 2019.
- ↑ Population en historique depuis 1968, INSEE
