Rui Patrício

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Bước tới: menu, tìm kiếm
Rui Patrício
Rui Patrício.jpg
Patrício in action for Sporting Clube de Portugal
Thông tin cá nhân
Tên đầy đủ Rui Pedro dos Santos Patrício
Ngày sinh 15 tháng 2, 1988 (28 tuổi)
Nơi sinh Marrazes, Bồ Đào Nha
Chiều cao 1,90 m (6 ft 3 in)[Chuyển đổi: Số không hợp lệ]
Vị trí Thủ môn
Thông tin về CLB
CLB hiện nay
Sporting Clube de Portugal
Số áo 1
CLB trẻ
1998–1999 Leiria Marrazes
1999–2006 Sporting Clube de Portugal
CLB chuyên nghiệp*
Năm Đội ST (BT)
2006– Sporting Clube de Portugal 254 (0)
Đội tuyển quốc gia
2006–2007 U-19 Bồ Đào Nha 10 (0)
2007–2008 U-20 Bồ Đào Nha 8 (0)
2007–2010 U-21 Bồ Đào Nha 14 (0)
2010– Bồ Đào Nha 43 (0)
* Chỉ tính số trận và số bàn thắng được ghi ở giải vô địch quốc gia và cập nhật lúc 14 tháng 3 năm 2016.

† Số trận khoác áo (số bàn thắng).

‡ Thống kê về thành tích tại ĐTQG được cập nhật lúc 29 tháng 3 năm 2016

Rui Pedro dos Santos Patrício (sinh ngày 15 tháng 2 năm 1988Marrazes, Leiria) là một cầu thủ bóng đá Bồ Đào Nha hiện đang chơi cho Sporting Clube de Portugal ở vị trí thủ môn.

Sự nghiệp câu lạc bộ[sửa | sửa mã nguồn]

Patricio đã chơi vị trí tiền đạo khi còn trẻ. Người ta cho rằng, một người tuyển mộ cầu thủ của Sporting Clube de Portugal đã ở trong khu vực và thấy cấu bé làm bàn và đã rất ấn tượng và đã chọn cậu bé vào học viện thể thao thanh thiếu niên. Anh xuất hiện lần đầu vào ngày 19 tháng 11 năm 2006, trong một trận thắng 1-0 trước CS Marítimo ở vòng thứ 10; là cầu thủ thay thế cho lựa chọn số một câu lạc bộ và của quốc gia Ricardo, anh đã thành công trong một quả phạt đền 15 phút trước khi kết thúc trận đấu.

Thống kê sự nghiệp[sửa | sửa mã nguồn]

Câu lạc bộ[sửa | sửa mã nguồn]

Số liệu thống kê chính xác tới 24 tháng 1, 2016[1][2]
Thống kê câu lạc bộ
Câu lạc bộ Mùa giải Giải đấu Cúp quốc gia Cúp liên đoàn Châu Âu Khác Tổng cộng
Giải đấu Trận Bàn Trận Bàn Trận Bàn Trận Bàn Trận Bàn Trận Bàn
Sporting 2006–07 Primeira Liga 1 0 0 0 0 0 1 0
2007–08 Primeira Liga 20 0 5 0 3 0 8[a] 0 0 0 36 0
2008–09 Primeira Liga 26 0 1 0 0 0 6[b] 0 1[c] 0 34 0
2009–10 Primeira Liga 30 0 2 0 4 0 14[d] 0 50 0
2010–11 Primeira Liga 30 0 2 0 3 0 8[b] 0 43 0
2011–12 Primeira Liga 28 0 6 0 0 0 13[b] 0 47 0
2012–13 Primeira Liga 30 0 1 0 1 0 7[b] 0 39 0
2013–14 Primeira Liga 30 0 1 0 0 0 31 0
2014–15 Primeira Liga 33 0 4 0 0 0 8[e] 0 45 0
2015–16 Primeira Liga 19 0 3 0 0 0 7[b] 0 1[c] 0 30 0
Tổng cộng sự nghiệp 247 0 25 0 11 0 71 0 2 0 356 0
  1. ^ Two appearances in UEFA Champions League, six in UEFA Cup
  2. ^ a ă â b c Appearances in UEFA Champions League Lỗi chú thích: Thẻ <ref> không hợp lệ: tên “UEL” được định rõ nhiều lần, mỗi lần có nội dung khác
  3. ^ a ă Appearance in Supertaça Cândido de Oliveira
  4. ^ Four appearances in UEFA Champions League, ten in UEFA Europa League
  5. ^ Six appearances in UEFA Champions League, two in UEFA Europa League

Quốc tế[sửa | sửa mã nguồn]

Số liệu thống kê chính xác tới 29 tháng 3, 2016[3]
Thống kê sự nghiệp thi đấu quốc tế
Đội tuyển quốc gia Năm Trận Bàn
Bồ Đào Nha 2010 1 0
2011 8 0
2012 11 0
2013 9 0
2014 6 0
2015 7 0
2016 1 0
Tổng cộng 43 0

Tham khảo[sửa | sửa mã nguồn]

  1. ^ “Rui Patrício”. ForaDeJogo. Truy cập ngày 31 tháng 8 năm 2015. 
  2. ^ “Rui Patrício”. Soccerway. Truy cập ngày 19 tháng 3 năm 2014. 
  3. ^ “Rui Patrício”. European Football. Truy cập ngày 4 tháng 9 năm 2015.