Ruslan Kambolov

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Buớc tưới chuyển hướng Bước tới tìm kiếm

Bản mẫu:Eastern Slavic name

Ruslan Kambolov
Ruslan Kambolov 2016.jpg
Kambolov cùng với Rubin năm 2016
Thông tin cá nhân
Tên đầy đủ Ruslan Aleksandrovich Kambolov
Ngày sinh 1 tháng 1, 1990 (29 tuổi)
Nơi sinh Vladikavkaz, CHXHCN Xô viết LB Nga
Chiều cao 1,80 m (5 ft 11 in)[Chuyển đổi: Số không hợp lệ]
Vị trí Centre back/Tiền vệ (bóng đá)|Tiền vệ phòng ngự
Thông tin về CLB
Đội hiện nay
F.K. Rubin Kazan
Số áo 88
Sự nghiệp cầu thủ trẻ
1997–2004 Alania Vladikavkaz
2004–2008 Lokomotiv Moskva
Sự nghiệp cầu thủ chuyên nghiệp*
Năm Đội ST (BT)
2007–2010 Lokomotiv Moskva 14 (0)
2011F.K. Nizhny Novgorod (mượn) 11 (0)
2011–2013 Volgar Astrakhan 11 (0)
2013 Neftekhimik Nizhnekamsk 16 (2)
2014– Rubin Kazan 99 (1)
Đội tuyển quốc gia
2009 U-19 Nga 7 (1)
2009 U-21 Nga 1 (0)
2015– Nga 5 (0)
* Chỉ tính số trận và số bàn thắng ghi được ở giải vô địch quốc gia và được cập nhật tính đến 11 tháng 11 năm 2018
‡ Số lần khoác áo và số bàn thắng tại ĐTQG được cập nhật tính đến 15 tháng 11 năm 2018

Ruslan Aleksandrovich Kambolov (tiếng Nga: Руслан Александрович Камболов; sinh ngày 1 tháng 1 năm 1990) là một cầu thủ bóng đá người Nga hiện tại thi đấu cho F.K. Rubin Kazan.[1] He plays at trung vệ hay tiền vệ phòng ngự positions.

Quốc tế[sửa | sửa mã nguồn]

Kambolov ra mắt cho Đội tuyển bóng đá quốc gia Nga vào ngày 31 tháng 3 năm 2015 trong trận giao hữu với Kazakhstan.

Vào ngày 11 tháng 5 năm 2018, anh có tên trong đội hình sơ loại của Nga tham dự Giải vô địch bóng đá thế giới 2018.[2] Due to injury, he was replaced by Sergei Ignashevich ngày 14 tháng 5.[3]

Thống kê sự nghiệp[sửa | sửa mã nguồn]

Tính đến 13 tháng 5 năm 2018
Câu lạc bộ Mùa giải Giải vô địch Cúp Châu lục Tổng cộng
Hạng đấu Số trận Bàn thắng Số trận Bàn thắng Số trận Bàn thắng Số trận Bàn thắng
Lokomotiv Moskva 2007 Giải bóng đá ngoại hạng Nga 1 0 0 0 0 0 1 0
2008 8 0 2 0 10 0
2009 4 0 1 0 5 0
2010 1 0 0 0 0 0 1 0
Tổng cộng 14 0 3 0 0 0 17 0
Nizhny Novgorod 2011–12 FNL 11 0 1 0 12 0
Volgar Astrakhan 6 0 0 0 6 0
2012–13 5 0 0 0 5 0
Tổng cộng 11 0 0 0 0 0 11 0
Neftekhimik Nizhnekamsk 2013–14 FNL 16 2 0 0 16 2
Rubin Kazan 2013–14 Giải bóng đá ngoại hạng Nga 1 0 0 0 1 0
2014–15 19 0 2 0 21 0
2015–16 27 0 0 0 9 0 36 0
2016–17 19 1 2 0 21 1
2017–18 20 0 1 0 21 0
Tổng cộng 86 1 5 0 9 0 100 1
Tổng cộng sự nghiệp 138 3 9 0 9 0 156 3

Liên kết ngoài[sửa | sửa mã nguồn]

Tham khảo[sửa | sửa mã nguồn]

  1. ^ Руслан Камболов и Камиль Муллин – в "Рубине"! (bằng tiếng Nga). F.K. Rubin Kazan. 1 tháng 2 năm 2014. Bản gốc lưu trữ 18 tháng 2 năm 2014. 
  2. ^ “Расширенный состав для подготовки к Чемпионату мира” (bằng tiếng Nga). Russian Football Union. 11 tháng 5 năm 2018. 
  3. ^ "Готов помочь сборной на Чемпионате мира" (bằng tiếng Nga). Russian Football Union. 14 tháng 5 năm 2018. 

Bản mẫu:Đội hình F.K. Rubin Kazan