Sáng Tạo 101

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Buớc tưới chuyển hướng Bước tới tìm kiếm

Sáng Tạo 101 (Tên tiếng Trung: 创造101; pinyin: Chuàngzào101) là một chương trình truyền hình trực tế sống còn của Trung Quốc dựa trên chương trình Produce 101 của Hàn Quốc. Chương trình bắt đầu ghi hình từ ngày 21 tháng 3 năm 2018 và được phát sóng trên Đằng Tấn Tencent Video vào ngày 21 tháng 4 năm 2018. Mnet đã cấp phép bản quyền cho Tencent vào tháng 11 năm 2017. Đêm chung kết diễn ra vào ngày 23 tháng 6 năm 2018 đã chọn ra top 11 để thành lập nhóm nhạc nữ Hỏa tiễn Thiếu nữ 101. Nhóm sẽ hoạt động trong vòng 2 năm.

Produce 101 China
创造101
Đạo diễnTôn Lê
Dẫn chương trìnhHoàng Tử Thao
Nhạc dạo"Cô gái Sáng tạo 101"
của Danh sách thí sinh tham gia Produce101
Quốc giaTrung Quốc
Ngôn ngữTiếng Trung
Số mùa1
Số tập10 (xem danh sách)
Sản xuất
Địa điểmHàng Châu
Thời lượng80–160 phút
Công ty sản xuất
  • CJ E&M
  • Signal Entertainment Group
Nhà phân phốiCJ E&M
Trình chiếu
Kênh trình chiếuĐằng Tấn
Phát sóng21 tháng 4, 2018 (2018-04-21) – 23 tháng 6, 2018 (2018-06-23)
Liên kết ngoài
Trang web chính thức

Khái niệm[sửa | sửa mã nguồn]

Kể từ sự thành công của Super Girl (TV series) (2004-2011) ở Trung Quốc, vẫn chưa có một chương trình nào đã tạo ra sự quan tâm mạnh mẽ từ khán giả theo cách tương tự. Bên cạnh đó có rất nhiều chương trình nói về sự nghiệp của nhiều ca sĩ solo tài năng, tuy nhiên vẫn còn sự thiếu vắng các nhóm nhạc nữ trên thế giới mang tiếng nói Trung Quốc. Chương trình nhằm mục đích tạo ra một "Nhóm nhạc nữ mạnh nhất Trung Quốc" theo phong cách hoàn toàn mới, đại diện cho phụ nữ hiện đại và thu hút mọi giới tính của thế hệ mới. Không giống như phiên bản gốc, trong tập 2 có 4 thực tập sinh mới tham gia cuộc thi, nâng tổng số lên 105 thí sinh, sau đó trực tiếp loại trừ 4 thực tập sinh ở lớp F, đưa về con số 101. Ngoài ra, chương trình không có giáo viên hướng dẫn rap, thay vào đó là một giáo viên hướng dẫn mảng sáng tác.

Các cố vấn[sửa | sửa mã nguồn]

Tên Tuổi Vai trò Ghi chú
Hoàng Tử Thao 25 Nhà sản xuất Cựu thành viên EXO (nhóm nhạc)
Hồ Ngạn Bân 34 Hướng dẫn sáng tác
Trương Kiệt (Trung Quốc) 35 Hướng dẫn thanh nhạc
Trần Gia Hoa 36 Thành viên S.H.E
La Chí Tường 38 Hướng dẫn vũ đạo
Vương Nhất Bác 20 Thành viên UNIQ

Thí sinh[sửa | sửa mã nguồn]

  •      Tự rời chương trình
  •      Đã bị loại ở Tập 2
  •      Thuộc Top 11
  •      TTS được giữ lại tạm thời (Tập 4)
  •      Bị loại lần 1
  •      Bị loại lần 2
  •      Bị loại lần 3
  •      Bị loại lần 4
  •      Thành viên được debut cuối cùng
Công ty quản lý Tên Quốc tịch Ngày sinh Lớp Xếp hạng
1 2 E02 E03 E04 E05 E06 E07 E08 E09 E10
Thí sinh
Banana Entertainment (香蕉娱乐) Cường Đông Nguyệt - Qiang Dongyue (强东玥) 1  Trung Quốc, Suzhou 31/3/1994 A → B B 2 5 5 7 10 10 17 20 21
Phó Tinh - Fu Jing (傅菁) 1  Trung Quốc 29/6/1995 B A 8 8 10 9 9 9 12 12 10
Vương Diệc Nhiên - Wang Yiran (王亦然) 1  Trung Quốc, Suzhou 22/4/1998 B B 81 83 83 Đã loại
Lưu Ni Di - Liu Niyi (刘尼夷) 1  Trung Quốc 22/4/1998 C C 77 85 88 Đã loại
Vương Mạn Quân - Wang Manjun (王曼君) 1  Trung Quốc, Nam Kinh 6/3/1990 C D 96 96 96 Đã loại
Yuehua Entertainment (乐华娱乐) Mạnh Mỹ Kỳ - Meng Meiqi (孟美岐) 2  Trung Quốc, Luoyang 15/10/1998 A A 16 6 4 1 1 1 1 1 1
Ngô Tuyên Nghi - Wu Xuanyi (吴宣仪) 2  Trung Quốc, Hải Nam 26/1/1995 A → B A 5 1 1 2 3 3 3 3 2
Shao XiMengNa (邵西蒙娜) (Mena)  Tây Ban Nha 12/5/2000 B B 52 69 40 51 51 Đã loại
Giang Cảnh Nhi - Jiang Jinger (江璟儿)  Trung Quốc, Triết Giang 18/1/1993 C B 40 40 52 41 46 Đã loại
Trương Khê - Zhang Xi (张溪)  Trung Quốc, Phúc Kiến 27/10/1995 B B 42 43 42 48 50 Đã loại
Phan Quân Nhã - Pan Junya (潘珺雅)  Trung Quốc 3/12/2001 C C 63 72 76 Đã loại
Dương Nhụy Hàm - Yang Ruihan (杨蕊菡)  Trung Quốc, Trùng Khánh 1/1/1996 C B 83 79 68 Đã loại
Mavericks Entertainment (麦锐娱乐) Tử Ninh- Zhang Zining (张紫宁) 3  Trung Quốc 3/9/1996 A A 47 23 18 5 5 7 10 8 7
Vương Nguyệt - Blair Yue (王玥) 3  Trung Quốc 30/10/1998 C D 51 60 74 Đã loại
Trương Nhuế Manh - Zhang Ruimeng (张芮萌) 3  Trung Quốc 16/7/1997 D F 29 61 79 Đã loại
OACA (觉醒东方) Lý Tử Tuyền - Li Zixuan (李子璇)  Trung Quốc 7/5/1995 B A 12 10 9 10 13 13 23 17 12
Lâm Quân Di - Lin Junyi (林君怡)  Trung Quốc 14/6/1997 A B 46 56 71 Đã loại
Nghê Thu Vân - Ni Qiuyun (倪秋云)  Trung Quốc ----- B C 65 58 67 Đã loại
Super Jet Entertainment (捷特联合) Chu Thiên Thiên - Zhu Tiantian (朱天天)  Trung Quốc 6/11/1996 B F 90 88 35 45 40 Đã loại
Lưu Đức Hy - Liu Dexi (刘德熙)  Trung Quốc 21/11/1995 A → B C 37 74 53 57 53 Đã loại
Emperor Entertainment Group (英皇娱乐) Hứa Tĩnh Vận - Xu Jingyun (许靖韵) Hồng Kông Trung Quốc, Hong Kong 5/5/1993 A C 32 36 54 23 28 31 20 22 19
Hoa Nghị huynh đệ (华谊兄弟) Thích Nghiên Địch - Qi Yandi (戚砚笛)  Trung Quốc 20/5/1995 B C 55 45 27 19 17 17 18 15 18
HIM International Music (Taiwan) Ngô Quân Đình - Wu Yunting (吴昀廷) 4  Đài Loan 7/1/1990 D D 94 95 95 Đã loại
Lưu Vũ San - Liu Yushan (刘宇珊) 4  Đài Loan 8/6/1991 F D 84 86 85 Đã loại
C.Y Media Lâm Gia An - Lin Jiaan (林珈安) 4  Đài Loan 13/12/1990 C B 62 62 72 Eliminated
Wenlan Culture Dương Siêu Việt - Yang Chaoyue (杨超越)  Trung Quốc 31/7/1998 C F 4 3 3 4 2 2 9 7 3
Dương Mỹ Kỳ - Yang Meiqi (杨美琪)  Trung Quốc, Wuxi 21/3/1998 F D 54 55 69 Đã loại
Dương Mỹ Linh - Yang Meiling (杨美玲)  Trung Quốc, Wuxi 21/3/1998 D F 75 84 87 Đã loại
Triệu Linh - Zhao Ling (赵羚)  Trung Quốc, Shanghai 21/2/1991 F Đã loại 98 Đã loại
T-Trainee Culture Ngô Ánh Hương - Wu Yingxiang (吴映香) Brasil Brasil 21/11/1999 A B 14 16 17 29 25 26 26 19 22
MOMO Limited Trương Hâm Lỗi - Zhang Xinlei (张鑫磊) 4  Trung Quốc 20/1/1993 F F 57 65 56 Đã loại
Huakai Banxia Culture Trương Sở Hàn - Zhang Chuhan (张楚寒) 5  Trung Quốc, Hồ Bắc 19/1/1996 F C 31 57 48 52 56 Đã loại
Khương Ngạn Tịch - Jiang Yanxi (姜彦汐) 5  Trung Quốc 28/11/1993 D D 80 87 58 Đã loại
Trương Tân Khiết - Zhang Xinjie (张新洁) 5  Trung Quốc 8/8/1994 D F 79 82 65 Đã loại
Ngô Tiểu Huyên - Wu Xiaoxuan (吴小萱) 5  Trung Quốc, Hồ Bắc 10/7/1999 F D 88 51 61 Đã loại
Universal Music Taiwan

(Record label)

Trần Phương Ngữ - Kimberley Chen (陈芳语) 6  Úc 23/5/1994 A B 7 13 8 17 21 19 24 26 Đã loại
Rhonin Studio Trương Du Văn - Zhang Yuwen (张瑜纹)  Trung Quốc 31/1/1994 B D 99 98 97 Đã loại
Lưu Giai Oánh - Liu Jiaying (刘佳莹)  Trung Quốc, Shanghai 14/7/1995 D C 87 92 94 Đã loại
Mango Entertainment Lữ Tiểu Vũ - Lu Xiaoyu (吕小雨)  Trung Quốc 4/7/2000 A A 35 20 19 20 22 20 22 16 23
Lajin Media Vương Giác Manh - Wang Juemeng (王珏萌)  Trung Quốc 16/10/1994 C D 100 99 99 Đã loại
Trương Hinh Nguyệt - Zhang Xinyue (张馨月)  Trung Quốc 24/8/1996 B D 36 47 64 Đã loại
Qigu Culture Hứa Thi Nhân - Xu Shiyin (许诗茵) 7  Trung Quốc, Guangzhou 3/2/1995 D F 72 76 75 Đã loại
Tưởng Thân - Jiang Shen (蒋申) 7  Trung Quốc, Shanghai 30/8/1997 C C 56 46 59 38 26 25 22 23 Đã loại
Lại Mỹ Vân - Lai Meiyun (赖美云) 7  Trung Quốc, Shenzhen 7/7/1998 B B 18 17 16 12 14 14 7 9 6
K-L Entertainment Triệu Nghiêu Kha - Zhao Yaoke (赵尧珂)  Trung Quốc, Thành Đô 19/2/1995 F D 17 12 12 18 18 18 19 24 Đã loại
Sunnee Yang Yunqing (楊芸晴) Dương Vân Tình 17

เกวลิน บุญศรัทธา

 Thái Lan 28/9/1996 A B 6 7 7 8 7 8 11 11 8
Vương Tình - Wang Qing (王晴)  Trung Quốc 12/3/1997 B C 9 9 13 27 33 Đã loại
Vu Mỹ Hồng - Yu Meihong (于美红)  Trung Quốc 29/3/1999 C F 25 28 30 30 39 Đã loại
Trần Doanh Yến - Lucia Chen (陈盈燕) 17  Đài Loan 26/2/1996 C D 34 44 57 Đã loại
Trịnh Thừa Thừa - Zheng Chengcheng (郑丞丞)  Trung Quốc, Shandong 22/11/1998 C F 93 Tự rời chương trình
AKB48 CHINA Lưu Niệm - Liu Nian (刘念)  Trung Quốc, Hà Nam 2/2/2001 C F 61 48 63 47 41 Đã loại
Mao Duy Gia - Mao Weijia (毛唯嘉)  Trung Quốc, Shanghai 16/3/1995 D D 64 59 70 Đã loại
YY Media Lưu Tư Tiêm - iu Siqian (刘思䊹)  Trung Quốc, Giang Tây 15/9/1994 D D 76 41 34 50 52 Đã loại
Ngô Thiến - Wu Qian (吴茜)  Trung Quốc, Bắc Kinh 14/8/1997 D C 74 78 51 54 57 Đã loại
Phạm Vy - Fan Wei (范薇)  Trung Quốc, Liaoning 13/8/1995 C C 22 24 26 24 30 33 28 28 Đã loại
Hướng Du Tinh - Xiang Yuxing (向俞星)  Trung Quốc, Bắc Kinh 5/6/2001 C F 30 64 46 56 58 Đã loại
Trần Di Phàm -Chen Yifan (陈怡凡)  Trung Quốc, Fuzhou 16/6/1998 D D 66 70 81 Đã loại
Sanmei Entertainment Tiêu Mạn Đình - Jiao Manting (焦曼婷)  Đài Loan 5/9/1995 F D 19 19 24 28 20 22 33 35 Đã loại
Zhiyi Media Nhậm Chân - Ren Zhen (任真) 9  Trung Quốc, Shandong 19/10/1995 D D 73 63 66 Đã loại
Hồ Duyệt Nhi - Hu Yueer (胡悦儿) 9  Trung Quốc, Shanghai 1/6/1997 D D 67 68 78 Đã loại
Dream Entertainment Cúc Lân - Ju Lin (菊麟)  Trung Quốc 11/1/1995 D F 71 81 50 42 45 Đã loại
Thiệu Hạ - Shao Xia (邵夏)  Trung Quốc, Shanghai 11/1/1995 F C 92 80 73 Đã loại
Checkmate Entertainment Dương Hàm - Yang Han (杨晗)  Trung Quốc 3/6/1995 C B 89 93 93 Đã loại
Lý Thiên Vận - Li Tianyun (李天韻) 10 11  Trung Quốc, Shandong 28/5/1998 D D 43 67 80 Đã loại
Z-Cherry Culture Dương Băng - Yang Bing (杨冰)  Trung Quốc 30/12/1995 D F 26 54 55 49 48 Đã loại
Trần Ngữ Yên - Chen Yuyan (陈语嫣)  Trung Quốc 14/7/2000 C B 41 71 82 Đã loại
Hạ Thi Khiết - Xia Shijie (夏诗洁)  Trung Quốc 9/8/1997 F C 48 75 84 Đã loại
Poodoo Entertainment Vương Đình - Wang Ting (王婷) 12  Trung Quốc 20/3/1996 F B 50 52 45 31 43 34 32 31 Đã loại
Câu Tuyết Oánh - Gou Xueying (勾雪莹) 12  Trung Quốc 10/5/1997 D D 69 66 47 40 47 Đã loại
Long WuTian Culture Đoàn Úc Quyên - Duan Aojuan (段奥娟)  Trung Quốc 26/12/2000 B C 3 4 6 6 8 5 4 5 4
Zimei Tao Culture Cao Thu Tử - Gao Qiuzi (高秋梓) 13  Trung Quốc, Wuhan 28/4/1998 D D 21 18 20 13 11 11 8 10 16
Từ Mộng Khiết - Xu Mengjie (徐梦洁) 13  Trung Quốc, Triết Giang 19/6/1994 C C 13 15 15 16 16 16 15 16 11
Hàn Đan - Han Dan (韩丹) 13  Trung Quốc, Wuhan 23/1/1994 D D 91 89 89 Đã loại
ETM Academy La Dịch Giai - Luo Yijia (罗奕佳) 14  Trung Quốc 30/4/1998 B B 44 27 23 36 31 32 36 36 Đã loại
Tô Nhuế Manh - Su Ruiqi (苏芮琪) 14  Trung Quốc 20/8/2000 C B 78 29 28 39 29 29 21 25 Đã loại
Lưu Nhân Ngữ - Liu Renyu (刘人语) 14  Trung Quốc 10/10/2001 A A 24 22 22 14 15 15 14 13 13
Mã Hưng Ngọc - Ma Xingyu (马兴钰) 14  Trung Quốc 30/8/2002 D F 28 25 25 58 55 Đã loại
Trương Tĩnh Huyên - Zhang Jingxuan (张静萱) 14  Trung Quốc 17/4/2002 D F 95 53 62 Đã loại
Vương Nhã Lẫm - Wang Yalin (王雅凛) 14  Trung Quốc 9/10/1995 C D 85 73 77 Đã loại
Nhan Khả Hân - Yan Kexin (颜可欣) 14  Trung Quốc 18/11/1999 C D 97 97 98 Đã loại
Rongyi Culture Châu Tuyết - Zhou Xue (周雪) 15  Trung Quốc, Giang Tây 30/11/1998 F C 53 49 60 Đã loại
Ivy Culture Lộc Tiểu Thảo - Lu Xiaocao (鹿小草)  Trung Quốc 4/10/1999 D F 27 32 36 21 23 28 30 32 Đã loại
JC Universe Entertainment La Di Điềm Luo Yitian (罗怡恬)  Trung Quốc 17/8/1998 C C 60 38 37 33 27 30 35 34 Đã loại
Đỗ Kim Vũ - Du Jinyu (杜金雨)  Trung Quốc 9/11/2002 C C 59 37 44 46 38 Đã loại
Ngụy Cẩn -Wei Jin (魏瑾)  Trung Quốc 12/3/1995 A → B B 39 30 32 32 32 27 31 30 Đã loại
Sửu Sửu - Chou Chou (丑丑)  Trung Quốc 15/7 A → B B 58 42 43 37 44 Đã loại
Yamy (郭颖) Quách Dĩnh  Trung Quốc 7/10/1991 A A 1 2 2 3 4 4 6 4 5
La Trí Nghi - Luo Zhiyi (罗智仪)  Trung Quốc 11/8/1998 B B 70 39 41 44 49 Đã loại
Huanri Shiji Culture Khâu Lộ Tình - Qiu Luqing (邱路晴)  Trung Quốc 28/7/1991 D F 101 100 100 Đã loại
Duẫn Nhu Ý - Yin Rouyi (尹柔懿)  Trung Quốc 28/12/1991 D F 86 90 91 Đã loại
Chu Giai Hy - Zhu Jiaxi (朱佳希) (JC)  Trung Quốc 8/3/1991 D D 49 77 86 Đã loại
Huaying Yixing Lý Tử Đình - Li Ziting (李紫婷)

พร้อมวิไล หลี่ศิริโรจน์

 Thái Lan 20/1/2000 A → B A 11 11 11 11 6 6 5 6 9
DongLun Media Vương Mạc Hàm - Wang Mohan (王莫涵)  Trung Quốc 14/10/1995 D C 33 35 49 25 19 21 29 29 Đã loại
JOY Entertainment Trần Ý Hàm - Chen Yihan (陈意涵)  Trung Quốc 17/10/1997 C F 20 26 31 35 37 35 25 21 14
JXJY Culture Doãn Nhụy - Yin Rui (尹蕊)  Trung Quốc, Trùng Khánh 16/11/2002 F C 45 50 39 53 54 Đã loại
TTS Tự do Cát Giai Tuệ - Ge Jiahui (葛佳慧) 8  Trung Quốc, Nam Kinh 1/8/1995 D C 10 14 14 34 42 Đã loại
Vương Cúc - Wang Ju (王菊) 18  Trung Quốc 1/9/1992 C C D.N.A 94 90 55 36 23 2 2 15
La Thiên Thư - Luo Tianshu (罗天舒)  Trung Quốc ----- C C 82 91 92 Đã loại
ReDu Music Lưu Đan Manh - Liu DanMeng (刘丹萌)  Trung Quốc, Hà Bắc 19/7/1991 A → B B 38 34 38 43 34 36 34 33 Đã loại
SDT Entertainment Cao Dĩnh Hy - Gao Yingxi (高颖浠) 18  Trung Quốc 8/11/2000 C A D.N.A 31 29 15 12 12 13 14 17
Ngô Thiên Doanh - Wu Qianying (吴芊盈) 18  Trung Quốc 22/1/2001 B A D.N.A 33 33 22 24 24 27 27 Đã loại
Esee Model Management Nhiệt Y Na - Re Yina (热依娜) 18  Trung Quốc, Xinjiang 25/9/1990 A F D.N.A 21 21 26 35 Đã loại
RealShow Entertainment Cindy 16  Trung Quốc 6/2/2000 F Đã loại 15 Đã loại
Dora 16  Trung Quốc 16/6/2000 F Đã loại 68 Đã loại
Abby 16  Trung Quốc 13/3/2000 F Tự rời chương trình 23 Tự rời chương trình

Xếp hạng[sửa | sửa mã nguồn]

E02 E03 E04 E05 E06 E07 E08 E09 E10
1 Yamy

(郭颖)

Ngô Tuyên Nghi

Wu Xuanyi (吴宣仪)

Ngô Tuyên Nghi

Wu Xuanyi (吴宣仪)

Mạnh Mỹ Kỳ

Meng Meiqi (孟美岐)

Mạnh Mỹ Kỳ

Meng Meiqi (孟美岐)

Mạnh Mỹ Kỳ

Meng Meiqi (孟美岐)

Mạnh Mỹ Kỳ

Meng Meiqi (孟美岐)

Mạnh Mỹ Kỳ

Meng Meiqi (孟美岐)

Mạnh Mỹ Kỳ

Meng Meiqi (孟美岐)

2 Cường Đông Nguyệt

Qiang Dongyue (强东玥)

Yamy

(郭颖)

Yamy

(郭颖)

Ngô Tuyên Nghi

Wu Xuanyi (吴宣仪)

Dương Siêu Việt

Yang Chaoyue (杨超越)

Dương Siêu Việt

Yang Chaoyue (杨超越)

Vương Cúc

Wang Ju (王菊)

Vương Cúc

Wang Ju (王菊)

Ngô Tuyên Nghi

Wu Xuanyi (吴宣仪)

3 Đoàn Úc Quyên

Duan Aojuan (段奥娟)

Dương Siêu Việt

Yang Chaoyue (杨超越)

Dương Siêu Việt

Yang Chaoyue (杨超越)

Yamy

(郭颖)

Ngô Tuyên Nghi

Wu Xuanyi (吴宣仪)

Ngô Tuyên Nghi

Wu Xuanyi (吴宣仪)

Ngô Tuyên Nghi

Wu Xuanyi (吴宣仪)

Ngô Tuyên Nghi

Wu Xuanyi (吴宣仪)

Dương Siêu Việt

Yang Chaoyue (杨超越)

4 Dương Siêu Việt

Yang Chaoyue (杨超越)

Đoàn Úc Quyên

Duan Aojuan (段奥娟)

Mạnh Mỹ Kỳ

Meng Meiqi (孟美岐)

Dương Siêu Việt

Yang Chaoyue (杨超越)

Yamy

(郭颖)

Yamy

(郭颖)

Đoàn Úc Quyên

Duan Aojuan (段奥娟)

Yamy

(郭颖)

Đoàn Úc Quyên

Duan Aojuan (段奥娟)

5 Ngô Tuyên Nghi

Wu Xuanyi (吴宣仪)

Cường Đông Nguyệt

Qiang Dongyue (强东玥)

Cường Đông Nguyệt

Qiang Dongyue (强东玥)

Trương Tử Ninh

Zhang Zining

(张紫宁)

Trương Tử Ninh

Zhang Zining

(张紫宁)

Đoàn Úc Quyên

Duan Aojuan (段奥娟)

Lý Tử Đình

Li Ziting (李紫婷)

Đoàn Úc Quyên

Duan Aojuan (段奥娟)

Yamy

(郭颖)

6 Sunnee

(杨芸晴)

Mạnh Mỹ Kỳ

Meng Meiqi (孟美岐)

Đoàn Úc Quyên

Duan Aojuan (段奥娟)

Đoàn Úc Quyên

Duan Aojuan (段奥娟)

Lý Tử Đình

Li Ziting (李紫婷)

Lý Tử Đình

Li Ziting (李紫婷)

Yamy

(郭颖)

Lý Tử Đình

Li Ziting (李紫婷)

Lại Mỹ Vân

Lai Meiyun (赖美云)

7 Trần Phương Ngữ

Kimberley Chen (陈芳语)

Sunnee

(杨芸晴)

Sunnee

(杨芸晴)

Cường Đông Nguyệt

Qiang Dongyue (强东玥)

Sunnee

(杨芸晴)

Trương Tử Ninh

Zhang Zining

(张紫宁)

Lại Mỹ Vân

Lai Meiyun (赖美云)

Dương Siêu Việt

Yang Chaoyue (杨超越)

Trương Tử Ninh

Zhang Zining

(张紫宁)

8 Phó Tinh

Fu Jing (傅菁)

Phó Tinh

Fu Jing (傅菁)

Trần Phương Ngữ

Kimberley Chen (陈芳语)

Sunnee

(杨芸晴)

Đoàn Úc Quyên

Duan Aojuan (段奥娟)

Sunnee

(杨芸晴)

Cao Thu Tử

Gao Qiuzi (高秋梓)

Trương Tử Ninh

Zhang Zining

(张紫宁)

Sunnee

(杨芸晴)

9 Vương Tình

Wang Qing (王晴)

Vương Tình

Wang Qing (王晴)

Lý Tử Tuyền

Li Zixuan (李子璇)

Phó Tinh

Fu Jing (傅菁)

Phó Tinh

Fu Jing (傅菁)

Phó Tinh

Fu Jing (傅菁)

Dương Siêu Việt

Yang Chaoyue (杨超越)

Lại Mỹ Vân

Lai Meiyun (赖美云)

Lý Tử Đình

Li Ziting (李紫婷)

10 Cát Giai Tuệ

Ge Jiahui (葛佳慧)

Lý Tử Tuyền

Li Zixuan (李子璇)

Phó Tinh

Fu Jing (傅菁)

Lý Tử Tuyền

Li Zixuan (李子璇)

Cường Đông Nguyệt

Qiang Dongyue (强东玥)

Cường Đông Nguyệt

Qiang Dongyue (强东玥)

Trương Tử Ninh

Zhang Zining

(张紫宁)

Cao Thu Tử

Gao Qiuzi (高秋梓)

Phó Tinh

Fu Jing (傅菁)

11 Lý Tử Đình

Li Ziting (李紫婷)

Lý Tử Đình

Li Ziting (李紫婷)

Lý Tử Đình

Li Ziting (李紫婷)

Lý Tử Đình

Li Ziting (李紫婷)

Cao Thu Tử

Gao Qiuzi (高秋梓

Cao Thu Tử

Gao Qiuzi (高秋梓

Sunnee

(杨芸晴)

Sunnee

(杨芸晴)

Từ Mộng Khiết

Xu Mengjie (徐梦洁)

Sự cố và tai nạn[sửa | sửa mã nguồn]

Vụ Lưu Đan Manh té và cơn trút giận của Hoàng Tử Thao[sửa | sửa mã nguồn]

Trong tập 5, khi các thí sinh đang chạy để chọn bài tiếp theo cho team thì Lưu Đan Manh đã bị trượt té do sân trượt, tuy nhiên một số người vẫn chạy, thậm chí sau đó còn có người nói chuyện ồn ào cho nên Hoàng tử Thao đã trách mắng các cô gái và tức giận rời bỏ hiện trường, sau khi staff khuyên nhủ cũng như bình tĩnh lại, Hoàng Tử Thao mới quay lại nhắc nhở các thí sinh để tiếp tục phần sau.

Sau khi Đằng Tấn đăng tải đoạn video ngắn trên, đại bộ phận đều đồng tình với hành động của Hoàng Tử Thao và trách mắng các thí sinh nhân cách tệ. Tuy nhiên sau khi đăng tải tập chính thức, cũng giống như một số thí sinh, một số khán giả cũng cho rằng sự việc này không thể hoàn toàn trách các thí sinh.

- Lý do Hoàng Tử Thao tức giận:

+ Tối hôm trước đối diện vòng loại đầu tiên, các cô gái đều khóc rất nhiều.

+ Hôm sau khi có người ngã không ai chịu chạy đến đỡ mà vẫn cứ tiếp tục chạy.

+ Sau đó ồn ào, làm cục diện hỗn loạn, ảnh hưởng đến các công nhân viên chương trình.

- Một số thí sinh đồng ý với cách làm của Hoàng Tử Thao, tuy nhiên một số thí sinh cho rằng:

+ Chuyện này đột nhiên xảy ra, tôi còn chưa kịp phản ứng, dù làm thế nào cũng cảm thấy không đúng.

+ Tôi cảm thấy đứng ở đây là cách làm tốt nhất.

+ Tôi đến khi quay lại mới phát hiện có người ngã, lúc đó hiện trường rất hỗn loạn, bản thân cũng không biết nên chạy lại hay đứng im. Nếu bạn chạy lại đó sẽ ảnh hưởng đến người khác. Rốt cuộc có nên tiếp tục hay không.

+ Tôi có thể hiểu lý do thầy Hoàng Tử Thao nổi giận, tuy nhiên cũng hiểu cho cách làm của các thí sinh khác. Phía sau họ còn có hy vọng của cả đội, bình thường trong thi đấu thể dục khi bị ngã sẽ đứng lên chạy tiếp, lúc đó bạn cũng không biết đối phương ngã có nghiêm trọng hay không.