Số chẵn

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Bước tới: menu, tìm kiếm

Trong toán học, số chẵnsố nguyên chia hết cho 2 và không có phần dư. [1] Số 0 là một số chẵn vì nó chia hết cho 2 và bằng 0. Số chẵn có thể là số dương hoặc số âm. Số nguyên không phải số chẵn được gọi là số lẻ.

Phép cộng và phép trừ[sửa | sửa mã nguồn]

Phép cộngphép trừ số nguyên tuân theo nguyên tắc:

  • số lẻ ± số lẻ = số chẵn
  • số lẻ ± số chẵn = số lẻ
  • số chẵn ± số chẵn = số chẵn

Trong đó ± là biểu thị cho phép cộng và phép trừ.

Tham khảo[sửa | sửa mã nguồn]

  1. ^ Commission on Mathematics of the College Entrance Examination Board. Informal Deduction in Algebra: Properties of Odd and Even Numbers. Princeton, NJ, 1959. Sloane, N. J. A. Sequence A005843/M0985 in "The On-Line Encyclopedia of Integer Sequences."

Liên kết ngoài[sửa | sửa mã nguồn]