Xốt cà

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
(đổi hướng từ Sốt cà)
Bước tới: menu, tìm kiếm
Xốt cà chua
Spaghetti-prepared.jpg
Spaghetti với xốt cà chua và pho mát
Chi tiết
Loại Xốt
Thành phần chính Cà chua
Biến thể xốt Arrabbiata
Cookbook: Xốt cà chua trên Wikibooks  Phương tiện liên quan tới Hình ảnh: Xốt cà chua tại Wikimedia Commons

Xốt cà chua dùng để chỉ bất kỳ một số lượng rất lớn các loại nước sốt được làm chủ yếu từ cà chua, thường được phục vụ như một phần món ăn (chứ không phải một loại gia vị). Xốt cà chua rất phổ biến đối với thịtrau, nhưng được biết đến nhiều nhất là nước sốt ăn kèm món mì ống.

Chế biến[sửa | sửa mã nguồn]

Vật liệu, dụng cụ[sửa | sửa mã nguồn]

3 thùng cà chua Bình tưới nước Máy làm Xốt cà Túi hạt giống cà chua (nếu còn đất để trồng) Cày xới (dùng được ở ruộng đồng, vườn nếu không còn đất để trồng)

Cách chế biến[sửa | sửa mã nguồn]

Trong nông trại[sửa | sửa mã nguồn]

Dùng túi hạt giống cà chua, cày xới (nếu không còn đất) Dùng bình tưới nước để tưới cây. Đến khi cà chua chín, thu hoạch cà chua cho vào 3 thùng cà chua.

Trong nhà máy chế biến[sửa | sửa mã nguồn]

Đổ cà chua từ 3 thùng cà chua vào máy làm Xốt cà. Cho máy khởi động để làm Xốt cà. Khi xong, đem Xốt cà vào phòng đóng hộp (có máy móc)

Trong phòng đóng hộp[sửa | sửa mã nguồn]

Cho Xốt cà vào băng chuyền để đóng hộp (lưu ý cho càng vừa hẹp vừa ít càng tốt) Khi xong lấy hộp đó mang về

Sửa chữa[sửa | sửa mã nguồn]

Khi máy Xốt cà hỏng, bạn có thể dùng đồ nghề đã chuẩn bị để sửa.

Kích thước hoặc thể tích[sửa | sửa mã nguồn]

Xốt cà đã chế biến[sửa | sửa mã nguồn]

1500ml Xốt cà

Cày xới[sửa | sửa mã nguồn]

450 cm x 15 cm một cái

Hộp xốt cà[sửa | sửa mã nguồn]

Chiều dài: 5 cm Chiều rộng: 3,5 cm Chiều cao: 3 cm (có hình hộp chữ nhật)

Các món ăn khác[sửa | sửa mã nguồn]

Cà chua Cà tím (phải có vị ngon, chua giống xốt cà)

Chú thích[sửa | sửa mã nguồn]

Liên kết ngoài[sửa | sửa mã nguồn]