Sablatnig N.I

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Buớc tưới chuyển hướng Bước tới tìm kiếm
Sablatnig N.I
Ray Wagner Collection Image (20822711793).jpg
Kiểu Máy bay ném bom
Nguồn gốc Đế quốc Đức
Nhà chế tạo Sablatnig
Chuyến bay đầu 1918
Phát triển từ Sablatnig C.I

Sablatnig N.I là một loại máy bay ném bom được phát triển ở Đức trong Chiến tranh thế giới I,[1] đây là một phát triển của loại Sablatnig C.I nhằm thích ứng với các nhiệm vụ bay đêm.

Tính năng kỹ chiến thuật (N.I)[sửa | sửa mã nguồn]

Dữ liệu lấy từ Kroschel & Stützer 1994, p.160

Đặc điểm tổng quát

  • Kíp lái: 2
  • Chiều dài: 8.70 m (28 ft 7 in)
  • Sải cánh: 16.00 m (52 ft 6 in)
  • Chiều cao: 3.20 m (10 ft 6 in)
  • Trọng lượng rỗng: 1.100 kg (2.400 lb)
  • Trọng lượng có tải: 1.800 kg (3.960 lb)
  • Powerplant: 1 × Benz Bz.IV, 160 kW (220 hp)

Hiệu suất bay

Vũ khí trang bị

  • 1 × súng máy Parabellum MG14 7,9 mm
  • 1 × súng máy LMG 08/15 7,92 mm
  • 300 kg (660 lb) bom
  • Ghi chú[sửa | sửa mã nguồn]

    1. ^ Taylor 1989, p.787

    Tham khảo[sửa | sửa mã nguồn]

    • Gray, Peter; Owen Thetford (1962). German Aircraft of the First World War. London: Putnam. 
    • Hirschel, Ernst-Heinrich; Horst Prem and Gero Madelung (2004). Aeronautical Research in Germany: From Lilienthal Until Today. Heidelberg: Springer. 
    • Kroschel, Günter; Helmut Stützer (1994). Die Deutschen Militärflugzeuge 1910–1918. Herford: Verlag E.S. Mittler & Sohn. 
    • Taylor, Michael J. H. (1989). Jane's Encyclopedia of Aviation. London: Studio Editions.