Sagittaria lancifolia

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Bước tới: menu, tìm kiếm
Sagittaria lancifolia
Sagittaria lancifolia - Duck potato.jpg
Phân loại khoa học
Giới (regnum) Plantae
(không phân hạng) Angiospermae
(không phân hạng) Monocot
Bộ (ordo) Alismatales
Họ (familia) Alismataceae
Chi (genus) Sagittaria
Loài (species) S. lancifolia
Danh pháp hai phần
Sagittaria lancifolia
L. [1]
Danh pháp đồng nghĩa[2]
  • Drepachenia lancifolia (L.) Raf.
  • Sagittaria acutifolia L.f.
  • Sagittaria angustifolia Lindl.
  • Sagittaria lancifolia var. angustifolia (Lindl.) Griseb.
  • Sagittaria lancifolia var. major Micheli
  • Sagittaria ovata Delile
  • Sagittaria pugioniformis L.
  • Sagittaria pugioniformis var. acutifolia (L.f.) Kuntze
  • Sagittaria sellowiana Kunth
  • Sagittaria trachysepala Engelm. ex M.Michel

Sagittaria lancifolia là một loài thực vật có hoa trong họ Alismataceae. Loài này được L. miêu tả khoa học đầu tiên năm 1759.[3]. Đây là loài thân thảo, là loài bản địa miền đông nam Hoa Kỳ. Loài này được biết đến từ mọi tiểu bang ven biển từ Delaware tới Texas[4]. Loài này được coi là loài bản địa Mexico, Trung Mỹ, Tây Ấn và miền bắc Nam Mỹ. Loài này được trồng trên đảo JavaIndonesia[5]. Tên thường gặp là "khoai tây vịt" vì thân củ lớn giống khoai tây hình thành dưới lòng đất.

Chú thích[sửa | sửa mã nguồn]

Liên kết ngoài[sửa | sửa mã nguồn]