Saint-André-des-Eaux, Loire-Atlantique

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Bước tới điều hướng Bước tới tìm kiếm

Saint-André-des-Eaux

Blason ville fr Saint-André-des-Eaux (Loire-Atlantique).svg
Saint-André-des-Eaux trên bản đồ Pháp
Saint-André-des-Eaux
Saint-André-des-Eaux
Hành chính
Quốc gia Quốc kỳ Pháp Pháp
Vùng Pays de la Loire
Tỉnh Loire-Atlantique
Quận Saint-Nazaire
Tổng Guérande
Xã (thị) trưởng Alain Donne
(2008–2014)
Thống kê
Độ cao 0–41 m (0–135 ft)
(bình quân 20 m (66 ft)[chuyển đổi: tùy chọn không hợp lệ])
Diện tích đất1 24,71 km2 (9,54 dặm vuông Anh)
Nhân khẩu2 3.532  (1999)
 - Mật độ 143/km2 (370/sq mi)
INSEE/Mã bưu chính 44151/ 44117
1 Dữ liệu địa chính Pháp loại trừ các hồ và ao lớn hơn 1 km² (0.386 dặm vuông hoặc 247 acre) cũng như các cửa sông.
2 Dân số không tính hai lần: cư dân của nhiều xã (ví dụ, các sinh viên và quân nhân) chỉ tính một lần.

Saint-André-des-Eaux là một thuộc tỉnh Loire-Atlantique, trong vùng Pays de la Loire ở phía tây nước Pháp. Xã này nằm ở khu vực có độ cao trung bình 20 mét trên mực nước biển. Theo điều tra dân số năm 1999 của INSEE, xã có dân số 3532 người.

Tham khảo[sửa | sửa mã nguồn]