Saint-Rambert-en-Bugey (tổng)

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Bước tới điều hướng Bước tới tìm kiếm
Tổng Saint-Rambert-en-Bugey
Quốc gia Pháp Pháp
Vùng Rhône-Alpes
Tỉnh Ain
Quận Quận Belley
12
Mã của tổng 01 28
Thủ phủ Saint-Rambert-en-Bugey
Tổng ủy viên hội đồng
 –Nhiệm kỳ
Gilbert Bouchon
2008-2014
Dân số không
trùng lặp
4 949 người
(1999)
Diện tích 14 071 ha = 140,71 km²
Mật độ 35,17 hab./km²

Tổng Saint-Rambert-en-Bugey là một tổng của Pháp nằm ở tỉnh Ain trong vùng Rhône-Alpes.

Địa lý[sửa | sửa mã nguồn]

Tổng này được tổ chức xung quanh Saint-Rambert-en-Bugeyquận Belley. Độ cao ở đây từ 257 m (Torcieu) đến 1 086 m (Hostiaz) với độ cao trung bình 473 m.

Hành chính[sửa | sửa mã nguồn]

Danh sách tổng ủy viên hội đồng
Giai đoạn Ủy viên Đảng Tư cách
2001-2004 Jean-Claude Marquis DVD Démissionnaire suite à condamnation judiciaire
2004-2008 Gilbert Bouchon DVG Maire de Saint-Rambert-en-Bugey
2008-2014 Gilbert Bouchon DVG Maire de Saint-Rambert-en-Bugey

Số đơn vị[sửa | sửa mã nguồn]

Tổng Saint-Rambert-en-Bugey groupe 12 và có dân số 4 949 dân (theo điều tra dân số năm 1999, số lượng không tính trùng).

Dân số
bưu chính

insee
Arandas 135 01230 01013
Argis 390 01230 01017
Chaley 106 01230 01076
Cleyzieu 116 01230 01107
Conand 69 01230 01111
Évosges 109 01230 01155
Hostiaz 62 01110 01186
Nivollet-Montgriffon 87 01230 01277
Oncieu 78 01230 01279
Saint-Rambert-en-Bugey 2 065 01230 01384
Tenay 1 086 01230 01416
Torcieu 646 01230 01421

Biến động dân số[sửa | sửa mã nguồn]

Biến động dân số
1962 1968 1975 1982 1990 1999
6 439 6 846 5 865 5 440 5 108 4 949
Nombre retenu à partir de 1962 : dân số không tính trùng

Xem thêm[sửa | sửa mã nguồn]

Tham khảo[sửa | sửa mã nguồn]

Liên kết ngoài[sửa | sửa mã nguồn]