Sakurauchi Nagisa

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Buớc tưới chuyển hướng Bước tới tìm kiếm
Sakurauchi Nagisa
Thông tin cá nhân
Tên đầy đủ Sakurauchi Nagisa
Ngày sinh 11 tháng 8, 1989 (29 tuổi)
Nơi sinh Yao, Osaka, Nhật Bản
Chiều cao 1,76 m (5 ft 9 12 in)
Vị trí Hậu vệ
Thông tin về CLB
CLB hiện nay
Júbilo Iwata
Số áo 5
Sự nghiệp cầu thủ trẻ
2008–2011 Đại học Kansai
Sự nghiệp cầu thủ chuyên nghiệp*
Năm Đội ST (BT)
2012– Júbilo Iwata 84 (9)
* Chỉ tính số trận và số bàn thắng ghi được ở giải vô địch quốc gia và được cập nhật tính đến 23 tháng 2 năm 2017

Sakurauchi Nagisa (櫻内 渚, sinh ngày 11 tháng 8 năm 1989) là một cầu thủ bóng đá người Nhật Bản thi đấu cho Júbilo Iwata.

Thống kê câu lạc bộ[sửa | sửa mã nguồn]

Cập nhật đến ngày 23 tháng 2 năm 2017.[1][2]

Thành tích câu lạc bộ Giải vô địch Cúp Cúp Liên đoàn Tổng cộng
Mùa giải Câu lạc bộ Giải vô địch Số trận Bàn thắng Số trận Bàn thắng Số trận Bàn thắng Số trận Bàn thắng
Nhật Bản Giải vô địch Cúp Hoàng đế Nhật Bản J. League Cup Tổng cộng
2012 Júbilo Iwata J1 League 0 0 0 0 1 0 1 0
2013 2 0 0 0 2 0 4 0
2014 J2 League 22 3 1 0 - 23 3
2015 41 5 1 0 - 42 5
2016 J1 League 19 1 3 0 2 0 24 1
Tổng 84 9 5 0 5 0 94 9

Tham khảo[sửa | sửa mã nguồn]

  1. ^ Nippon Sports Kikaku Publishing inc./日本スポーツ企画出版社, "2017 J1&J2&J3選手名鑑 (NSK MOOK)", 8 tháng 2 năm 2017, Nhật Bản, ISBN 978-4905411420 (p. 104 out of 289)
  2. ^ Nippon Sports Kikaku Publishing inc./日本スポーツ企画出版社, "2016J1&J2&J3選手名鑑", 10 tháng 2 năm 2016, Nhật Bản, ISBN 978-4905411338 (p. 138 out of 289)

Liên kết ngoài[sửa | sửa mã nguồn]