Samseong-dong

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Buớc tưới chuyển hướng Bước tới tìm kiếm
Samseong-dong
Chuyển tự Tiếng Triều Tiên
 • Hangul삼성동
 • Hanja
 • Romaja quốc ngữSamseong-dong
 • McCune–ReischauerSamsŏng-tong
Samseong-dong trên bản đồ Thế giới
Samseong-dong
Samseong-dong
Quốc giaHàn Quốc
Diện tích
 • Tổng cộng3,19 km2 (123 mi2)
Dân số (2001)[1]
 • Tổng cộng41.171
 • Mật độ12.906/km2 (33,430/mi2)

Samseong-Dong là một khu phố hoặc phường của Gangnam-guSeoul, Hàn Quốc.[1][2]

Khu vực có mật độ lớn các nhà hàng chay và các nhà hàng khác phục vụ cho người Hàn theo khuynh hướng hiện đại, cụ thể là con đường chính từ đền Bongeun đến khách sạn Park Hyatt.[3]

Lịch sử[sửa | sửa mã nguồn]

  • 1 tháng 3 năm 1914 Mở rộng quận Gyeonggi-do (Samseong-ri, Eonju-myeon, Gwangju-gun, Gyeonggi-do)
  • 1 tháng 1 năm 1963 Sát nhập từ Gyeonggi-do đến Sudo-dong, văn phòng nhánh Eonju, Seoul
  • 18 tháng 5 năm 1970 Sudo-dong đổi tên thành Cheongdam-dong
  • 1 tháng 9 năm 1977 Chia từ Cheongdam-dong thành Samseong-dong
  • 1 tháng 9 năm 1985 Samseong-dong chia thành Samseong-1-dong, Samseong-2-dong

Trường học[sửa | sửa mã nguồn]

Samseong-1-dong[sửa | sửa mã nguồn]

  • Trường tiểu học Seoul Bongeun
  • Trường trung học Bongeun
  • Trường cao trung Gyeonggi

Samsung-2-dong[sửa | sửa mã nguồn]

  • Trường tiểu học Seoul Samneung
  • Trường trung học Eonju

Điểm tham quan[sửa | sửa mã nguồn]

Giáo dục[sửa | sửa mã nguồn]

Trường nằm ở Samseong-dong:

  • Trường tiểu học Bongeun
  • Trường tiểu học Samreung
  • Trường trung học Bongeun
  • Trường trung học Eonju
  • Trường cao trung Kyunggi
  • Trường Seoul Jungae

Vận chuyển[sửa | sửa mã nguồn]

Xem thêm[sửa | sửa mã nguồn]

Tham khảo[sửa | sửa mã nguồn]

  1. ^ a ă “삼성동 (Samseong-Dong 三成洞)” (bằng tiếng Triều Tiên). Doosan encyclopedia. Truy cập ngày 14 tháng 4 năm 2008. 
  2. ^ “Nguồn gốc của tên: Samseong-Dong” (bằng tiếng Hàn). Trang chủ chính thức Gangnam-gu. Truy cập ngày 14 tháng 4 năm 2008. 
  3. ^ Cho Jae-eun; Chang Hae-won; Choung Hyuk-min (ngày 3 tháng 8 năm 2011). “Feast of food in a concrete jungle”. Joongang Daily. Truy cập ngày 27 tháng 1 năm 2013. 
  4. ^ Rachel Sang-hee Han; Frances Cha (ngày 17 tháng 12 năm 2012). “13 things you've got to do in Seoul”. CNN Travel. Truy cập ngày 26 tháng 2 năm 2013. 

Liên kết[sửa | sửa mã nguồn]