Sand in My Shoes

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
"Sand in My Shoes"
Đĩa đơn của Dido
từ album Life for Rent
Phát hành13 tháng 9, 2004
Định dạngĐĩa đơn dưới dạng CD, Đĩa dạng vinyl
Thể loạiPop
Thời lượng4:59 (phiên bản trong album)
3:47 (bản chỉnh sửa của đài phát thanh)
Hãng đĩaBMG
Sáng tácDido Armstrong, Rick Nowels
Sản xuấtDido Armstrong, Rollo Armstrong
Thứ tự đĩa đơn của Dido
"Don't Leave Home"
(2004)
"Sand in My Shoes"
(2004)
"Look No Further"
(2008)

"Sand In My Shoes" là đĩa đơn thứ tư và là đĩa đơn cuối cùng trích từ album phòng thu thứ hai của Dido, Life for Rent. Đĩa đơn không thể hiện tốt ở thị trường Anh khi chỉ đạt vị trí thứ 29 tại UK Singles Chart nhưng đạt thành công tại thị trường Châu ÂuHoa Kỹ. Dù vậy, ca khúc tìm được thành công tại Anh sau khi Above & Beyond phối lại nó. Phần lời diễn tả một người phụ nữ độc thân quay trở lại sự hối hả thường ngày sau kì nghỉ mát, trong khi hồi tưởng lại mối tình mà cô có trước đây.

Danh sách bài hát[sửa | sửa mã nguồn]

Đĩa đơn dưới dạng CD
  1. "Sand In My Shoes" (phiên bản trong album)
  2. "Sand In My Shoes" (Bản phối của Dab Hands Baleria Injection)
  3. "Sand In My Shoes" (Bản phối của Beginerz)
  4. "Sand In My Shoes" (Bản phối của Steve Lawler We Love Ibiza)
  5. "Sand In My Shoes" (Bản phối của Rollo & Mark Bates)
Đĩa đơn dạng đĩa 12
  1. "Sand In My Shoes" (Bản phối của Above & Beyond)
  2. "Sand In My Shoes" (Bản phối của Filterheadz)

Các bảng xếp hạng[sửa | sửa mã nguồn]

Các bảng xếp hạng (2004) Thứ hạng
cao nhất
Úc (ARIA)[1] 37
Áo (Ö3 Austria Top 40)[2] 57
Bỉ (Ultratop 50 Wallonia)[3] 15
Đức (Official German Charts)[4] 37
Thụy Sĩ (Schweizer Hitparade)[5] 95
UK Singles (The Official Charts Company)[6] 29
US Billboard Hot Dance Club Songs[7] 1
US Billboard Adult Pop Songs[7] 24

Tham khảo[sửa | sửa mã nguồn]

  1. ^ "Australian-charts.com – Dido – Sand In My Shoes". ARIA Top 50 Singles.
  2. ^ "Austriancharts.at – Dido – Sand In My Shoes" (bằng tiếng Đức). Ö3 Austria Top 40.
  3. ^ "Ultratop.be – Dido – Sand In My Shoes" (bằng tiếng Pháp). Ultratop 50.
  4. ^ "Musicline.de – Dido Single-Chartverfolgung" (bằng tiếng Đức). Media Control Charts. PhonoNet GmbH.
  5. ^ "Swisscharts.com – Dido – Sand In My Shoes". Swiss Singles Chart.
  6. ^ “Chart Stats - Dido - Sand In My Shoes”. The Official UK Charts Company. Chart Stats. Truy cập ngày 19 tháng 4 năm 2010.
  7. ^ a b “Sand in my Shoes (Remixes) - Dido”. Billboard. Truy cập ngày 19 tháng 4 năm 2010.