Sankt Corona am Wechsel
Giao diện
| Sankt Corona am Wechsel | |
|---|---|
| — Gemeinde — | |
Phố chính | |
| Vị trí tại Áo | |
| Quốc gia | |
| Bang | Hạ Áo |
| Huyện | Neunkirchen |
| Chính quyền | |
| • Burgomaster | Michael Gruber (ÖVP) |
| Diện tích[1] | |
| • Tổng cộng | 8,7 km2 (34 mi2) |
| Độ cao | 844 m (2,769 ft) |
| Dân số (2018-01-01)[2] | |
| • Tổng cộng | 390 |
| • Mật độ | 4,5/km2 (12/mi2) |
| Múi giờ | UTC+1, UTC+2 |
| • Mùa hè (DST) | CEST (UTC+2) |
| Mã bưu chính | 2870, 2880 |
| Mã vùng | 02641 |
| Website | www.st-corona-wechsel.gv.at |
Sankt Corona am Wechsel là một thị xã thuộc huyện Neunkirchen trong bang Niederösterreich.
Dân số
[sửa | sửa mã nguồn]| Năm | Số dân | ±% |
|---|---|---|
| 1869 | 344 | — |
| 1880 | 319 | −7.3% |
| 1890 | 299 | −6.3% |
| 1900 | 299 | +0.0% |
| 1910 | 292 | −2.3% |
| 1923 | 342 | +17.1% |
| 1934 | 305 | −10.8% |
| 1939 | 319 | +4.6% |
| 1951 | 301 | −5.6% |
| 1961 | 313 | +4.0% |
| 1971 | 308 | −1.6% |
| 1981 | 326 | +5.8% |
| 1991 | 384 | +17.8% |
| 2001 | 364 | −5.2% |
| 2011 | 381 | +4.7% |
Tham khảo
[sửa | sửa mã nguồn]- ^ "Dauersiedlungsraum der Gemeinden Politischen Bezirke und Bundesländer - Gebietsstand 1.1.2018". Statistics Austria. Truy cập ngày 10 tháng 3 năm 2019.
- ^ "Einwohnerzahl 1.1.2018 nach Gemeinden mit Status, Gebietsstand 1.1.2018". Statistics Austria. Truy cập ngày 9 tháng 3 năm 2019.