Santos FC

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Bước tới điều hướng Bước tới tìm kiếm
Santos
LogoSantosFC.png
Tên đầy đủSantos Futebol Clube
Biệt danhPeixe (cá)
Santástico
Alvinegro Praiano (bãi biển trắng đen)
Thành lập14 tháng 4 năm 1912; 109 năm trước (1912-04-14)
SânVila Belmiro
Sức chứa16,068
PresidentJosé Carlos Peres
Head coachJorge Sampaoli
Giải đấuCampeonato Brasileiro Série A
Campeonato Paulista
2018
2018
Série A, thứ 10
Paulista, thứ 4
Trang webTrang web của câu lạc bộ
Mùa giải hiện nay

Câu lạc bộ bóng đá Santos (tiếng Bồ Đào Nha: Santos Futebol Clube, phát âm tiếng Bồ Đào Nha[ˈsɐ̃tus futʃiˈbɔw ˈklubi]), viết tắt là Santos F.C., hoặc đơn giản là Santos, là câu lạc bộ bóng đá chuyên nghiệp có trụ sở tại Santos, São Paulo (Brasil).[1] Thành lập năm 1912, Santos F.C. chơi tại giải Campeonato PaulistaCampeonato Brasileiro Série A giải bóng đá cao nhất Brasil.

Lịch sử[sửa | sửa mã nguồn]

Danh hiệu[sửa | sửa mã nguồn]

Châu lục[sửa | sửa mã nguồn]

Quốc nội[sửa | sửa mã nguồn]

Quốc tế[sửa | sửa mã nguồn]

Các cú Ăn hai và Ăn ba[sửa | sửa mã nguồn]

  • Ăn hai
Quốc nội (5)
BangCúp: 2010[12][13]
BangVô địch quốc gia: 1961,[14][15] 1964,[16][17] 1965,[18][19] 1968[20][21]
Quốc tế (2)
BangCopa Libertadores: 2011[22][23]
Vô địch quốc giaCopa Libertadores: 1963[24][25]
  • Ăn ba
Continental Treble (1)
Bang, Vô địch quốc giaCopa Libertadores: 1962[26][27][28]

Cầu thủ[sửa | sửa mã nguồn]

Đội hình hiện tại[sửa | sửa mã nguồn]

Tính đến ngày 7 tháng 6 năm 2019[29]

Ghi chú: Quốc kỳ chỉ đội tuyển quốc gia được xác định rõ trong điều lệ tư cách FIFA. Các cầu thủ có thể giữ hơn một quốc tịch ngoài FIFA.

Số VT Quốc gia Cầu thủ
1 TM Brasil Vanderlei
2 HV Brasil Luiz Felipe
3 HV Brasil Jorge (mượn từ Monaco)
4 HV Brasil Victor Ferraz
5 TV Brasil Alison
6 HV Brasil Gustavo Henrique
7 TV Uruguay Carlos Sánchez
8 TV Peru Christian Cueva (mượn từ Krasnodar)
9 Colombia Fernando Uribe
10 TV Venezuela Yeferson Soteldo
13 HV Brasil Kaique Rocha
14 HV Brasil Matheus Ribeiro
17 Paraguay Derlis González (mượn từ Dynamo Kyiv)
18 TV Brasil Guilherme Nunes
Số VT Quốc gia Cầu thủ
19 Brasil Kaio Jorge
20 Brasil Felippe Cardoso
21 TV Brasil Diego Pituca
22 TM Brasil Éverson
26 HV Colombia Felipe Aguilar
27 Brasil Eduardo Sasha
28 HV Brasil Lucas Veríssimo
29 Brasil Yuri Alberto
30 TV Brasil Jean Lucas (mượn từ Flamengo)
31 Brasil Marinho
34 TM Brasil João Paulo
36 HV Brasil Felipe Jonatan
40 TV Brasil Jobson
41 TV Brasil Jean Mota
TV Costa Rica Bryan Ruiz

Cho mượn[sửa | sửa mã nguồn]

Ghi chú: Quốc kỳ chỉ đội tuyển quốc gia được xác định rõ trong điều lệ tư cách FIFA. Các cầu thủ có thể giữ hơn một quốc tịch ngoài FIFA.

Số VT Quốc gia Cầu thủ
TM Brasil Vladimir (to Avaí until ngày 31 tháng 12 năm 2019)
HV Brasil Caju (to APOEL until ngày 30 tháng 6 năm 2019)
HV Brasil Daniel Guedes (to Goiás until ngày 31 tháng 12 năm 2019)
HV Argentina Fabián Noguera (to Gimnàstic until ngày 30 tháng 6 năm 2019)
HV Brasil Romário (to Bragantino until ngày 31 tháng 12 năm 2019)
HV Brasil Sabino (to Coritiba until ngày 31 tháng 12 năm 2019)
HV Brasil Thiago Duchatsch (to Tupi until ngày 31 tháng 12 năm 2019)
TV Brasil João Igor (to Sport until ngày 31 tháng 12 năm 2019)
TV Brasil Leandro Donizete (to América Mineiro until ngày 31 tháng 12 năm 2019)
Số VT Quốc gia Cầu thủ
TV Brasil Rafael Longuine (to Ponte Preta until ngày 31 tháng 12 năm 2019)
TV Argentina Emiliano Vecchio (to Shabab Al-Ahli until ngày 30 tháng 6 năm 2019)
TV Brasil Vitor Bueno (to São Paulo until ngày 31 tháng 12 năm 2020)
TV Brasil Yuri Lima (to Fluminense until ngày 31 tháng 12 năm 2019)
Brasil Diego Cardoso (to Guarani until ngày 30 tháng 11 năm 2019)
Brasil Arthur Gomes (to Chapecoense until ngày 31 tháng 12 năm 2019)
Brasil Fabrício Daniel (to Cianorte until ngày 31 tháng 12 năm 2019)
Colombia Jonathan Copete (to Pachuca until ngày 30 tháng 6 năm 2020)
Brasil Rodrigão (to Coritiba until ngày 31 tháng 12 năm 2019)

Các huấn luyện viên và cầu thủ nổi bật[sửa | sửa mã nguồn]

Brasil Pelé, Tiền đạo huyền thoại Brazil, từng nâng cao 3 chức vô địch World Cup, được mệnh danh là "Vua bóng đá thế giới".

Neymar, đội trưởng Đội tuyển bóng đá quốc gia Brasil, giúp Brasil giành HCV Olympic năm 2016.

Chú thích[sửa | sửa mã nguồn]

  1. ^ “Santos Futebol Clube” (bằng tiếng Bồ Đào Nha). Federação Paulista de Futebol. Truy cập ngày 16 tháng 3 năm 2010.
  2. ^ “São Paulo State - List of Champions”. RSSSF. Bản gốc lưu trữ ngày 23 tháng 3 năm 2010. Truy cập ngày 16 tháng 3 năm 2010.
  3. ^ “São Paulo State Cup - List of Champions”. RSSSF. Truy cập ngày 16 tháng 3 năm 2010.
  4. ^ “Brazil - List of Champions”. RSSSF. Truy cập ngày 16 tháng 3 năm 2010.
  5. ^ do Brasil since 1989 “Copa do Brasil since 1989” Kiểm tra giá trị |url= (trợ giúp). RSSSF. Truy cập ngày 16 tháng 3 năm 2010.
  6. ^ “Torneio Rio-São Paulo -- List of Champions”. RSSSF. Bản gốc lưu trữ ngày 6 tháng 3 năm 2010. Truy cập ngày 16 tháng 3 năm 2010.
  7. ^ “Copa Libertadores de América”. RSSSF. Bản gốc lưu trữ ngày 18 tháng 1 năm 2010. Truy cập ngày 16 tháng 3 năm 2010.
  8. ^ “Copa Conmebol”. RSSSF. Truy cập ngày 16 tháng 3 năm 2010.
  9. ^ “Intercontinental Club Cup”. RSSSF. Truy cập ngày 16 tháng 3 năm 2010.
  10. ^ “Recopa Sudamericana 1968”. RSSSF. Truy cập ngày 16 tháng 3 năm 2010.
  11. ^ “Recopa Intercontinental”. RSSSF. Truy cập ngày 16 tháng 3 năm 2010.
  12. ^ “São Paulo 2010 - First Level (Série A-1)”. RSSSF. Bản gốc lưu trữ ngày 13 tháng 5 năm 2012. Truy cập ngày 16 tháng 3 năm 2010.
  13. ^ “Brazil 2010 Cup”. RSSSF. Truy cập ngày 16 tháng 3 năm 2010.
  14. ^ “Campeonato Paulista 1961 - Divisão Especial (First Level)”. RSSSF. Bản gốc lưu trữ ngày 27 tháng 3 năm 2010. Truy cập ngày 16 tháng 3 năm 2010.
  15. ^ “Brazil Cup 1961”. RSSSF. Truy cập ngày 16 tháng 3 năm 2010.
  16. ^ “Campeonato Paulista 1964 - Divisão Especial (First Level)”. RSSSF. Bản gốc lưu trữ ngày 23 tháng 3 năm 2010. Truy cập ngày 16 tháng 3 năm 2010.
  17. ^ “Brazil Cup 1964”. RSSSF. Truy cập ngày 16 tháng 3 năm 2010.
  18. ^ “Campeonato Paulista 1965 - Divisão Especial (First Level)”. RSSSF. Bản gốc lưu trữ ngày 23 tháng 3 năm 2010. Truy cập ngày 16 tháng 3 năm 2010.
  19. ^ “Brazil Cup 1965”. RSSSF. Truy cập ngày 16 tháng 3 năm 2010.
  20. ^ “Campeonato Paulista 1968 - Divisão Especial (First Level)”. RSSSF. Bản gốc lưu trữ ngày 16 tháng 3 năm 2010. Truy cập ngày 16 tháng 3 năm 2010.
  21. ^ “Brazil 1968 Taça de Prata (Torneio Roberto Gomes Pedrosa)”. RSSSF. Bản gốc lưu trữ ngày 23 tháng 3 năm 2010. Truy cập ngày 16 tháng 3 năm 2010.
  22. ^ “São Paulo 2011 - First Level (Série A-1)”. RSSSF. Bản gốc lưu trữ ngày 16 tháng 1 năm 2011. Truy cập ngày 16 tháng 3 năm 2010.
  23. ^ “Copa Libertadores de América 2011”. RSSSF. Truy cập ngày 16 tháng 3 năm 2010.
  24. ^ “São Paulo Championship 1963 - Divisão Especial (First Level)”. RSSSF. Bản gốc lưu trữ ngày 23 tháng 3 năm 2010. Truy cập ngày 16 tháng 3 năm 2010.
  25. ^ “Copa Libertadores de América 1963”. RSSSF. Truy cập ngày 16 tháng 3 năm 2010.
  26. ^ “Brazil Cup 1962”. RSSSF. Truy cập ngày 16 tháng 3 năm 2010.
  27. ^ “São Paulo Championship 1962 - Divisão Especial (First Level)”. RSSSF. Bản gốc lưu trữ ngày 23 tháng 3 năm 2010. Truy cập ngày 16 tháng 3 năm 2010.
  28. ^ “Copa Libertadores de América 1962”. RSSSF. Truy cập ngày 16 tháng 3 năm 2010.
  29. ^ “Categoria: Profissional” [Category: Professional]. Santos FC. Truy cập ngày 8 tháng 5 năm 2016.

Xem thêm[sửa | sửa mã nguồn]

Tham khảo[sửa | sửa mã nguồn]

Liên kết ngoài[sửa | sửa mã nguồn]