Santos F.C.

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
(đổi hướng từ Santos FC)
Bước tới: menu, tìm kiếm
Santos
170px
Tên đầy đủ Santos Futebol Clube
Biệt danh Peixe (fish)
Santástico
Alvinegro Praiano (black and white beach)
Thành lập 14 tháng 4, 1912 Santos Football Club[1]
Sân vận động Vila Belmiro
Sức chứa sân 15.800
Chủ tịch Luis Álvaro Ribeiro
Huấn luyện viên Muricy Ramalho
Giải đấu Campeonato Brasileiro Série A
2012 (?)
Website Trang chủ của câu lạc bộ
Sân khách màu áo
Mùa giải hiện nay

Câu lạc bộ bóng đá Santos (tiếng Bồ Đào Nha: Santos Futebol Clube, phát âm tiếng Bồ Đào Nha[ˈsɐ̃tus futʃiˈbɔw ˈklubi]), viết tắt là Santos F.C., hoặc đơn giản là Santos, là câu lạc bộ bóng đá chuyên nghiệp có trụ sở tại Santos, São Paulo (Brasil).[2] Thành lập năm 1912, Santos F.C. chơi tại giải Campeonato PaulistaCampeonato Brasileiro Série A giải bóng đá cao nhất Brasil.

Pele

Danh hiệu[sửa | sửa mã nguồn]

Châu lục[sửa | sửa mã nguồn]

Quốc nội[sửa | sửa mã nguồn]

Quốc tế[sửa | sửa mã nguồn]

Các cú Ăn hai và Ăn ba[sửa | sửa mã nguồn]

Quốc nội (5)
StateCup: 2010[13][14]
StateLeague: 1961,[15][16] 1964,[17][18] 1965,[19][20] 1968[21][22]
Quốc tế (2)
StateCopa Libertadores: 2011[23][24]
LeagueCopa Libertadores: 1963[25][26]
Continental Treble (1)
State, LeagueCopa Libertadores: 1962[27][28][29]

Cầu thủ[sửa | sửa mã nguồn]

Đội hình hiện tại[sửa | sửa mã nguồn]

Số liệu thống kê chính xác tới 7 tháng 9 năm 2015[30]

Ghi chú: Quốc kỳ chỉ đội tuyển quốc gia được xác định rõ trong điều lệ tư cách FIFA. Các cầu thủ có thể giữ hơn một quốc tịch ngoài FIFA.

Số áo Vị trí Cầu thủ
1 Brasil TM Vanderlei
2 Brasil HV Werley (cho mượn từ Grêmio)
3 Brasil HV Caju
4 Brasil HV Victor Ferraz
5 Brasil TV Alison
6 Brasil HV Gustavo Henrique
8 Brasil TV Renato
9 Brasil Ricardo Oliveira
10 Brasil Gabriel
11 Brasil Geuvânio
12 Brasil TM Vladimir
14 Brasil HV David Braz
15 Colombia TV Edwin Valencia
17 Brasil TV Rafael Longuine
18 Brasil TV Vitor Bueno
19 Brasil TV Marquinhos (cho mượn từ Audax)
20 Brasil TV Lucas Lima
Số áo Vị trí Cầu thủ
21 Brasil TV Leandrinho
23 Brasil TV Chiquinho
24 Ý TV Cristian Ledesma
25 Brasil TV Lucas Otávio
27 Brasil TV Léo Cittadini
29 Brasil TV Thiago Maia
31 Brasil TV Marquinhos Gabriel (cho mượn từ Al Nassr)
32 Brasil HV Paulo Ricardo
33 Brasil TM Gabriel Gasparotto
34 Brasil TM João Paulo
37 Brasil HV Zeca
38 Brasil HV Daniel Guedes
39 Brasil Nilson (cho mượn từ Cianorte)
40 Brasil Neto Berola (on loan from Atlético Mineiro)
41 Brasil TV Serginho
44 Brasil HV Leonardo

Cho mượn[sửa | sửa mã nguồn]

Ghi chú: Quốc kỳ chỉ đội tuyển quốc gia được xác định rõ trong điều lệ tư cách FIFA. Các cầu thủ có thể giữ hơn một quốc tịch ngoài FIFA.

Số áo Vị trí Cầu thủ
Brasil HV Crystian (đến Paraná)
Brasil HV Emerson (đến Roma)
Brasil HV Jubal (đến Avaí)
Brasil HV Rafael Galhardo (đến Grêmio)
Brasil TV Lucas Crispim (đến Joinville)
Brasil TV Elano (đến Chennaiyin)
Brasil TV Pedro Castro (đến Santa Cruz)
Số áo Vị trí Cầu thủ
Argentina TV Patito Rodríguez (đến Johor)
Brasil Diego Cardoso (đến Bragantino)
Brasil Leandro Damião (đến Cruzeiro)
Brasil Stéfano Yuri (đến Náutico)
Brasil Thiago Brito (đến Al-Nasr)
Brasil Thiago Ribeiro (đến Atlético Mineiro)

Pelé

Chú thích[sửa | sửa mã nguồn]

  1. ^ “Santos FC History”. santistaroxo.com.br. Truy cập ngày 2 tháng 2 năm 2012. 
  2. ^ “Santos Futebol Clube” (bằng tiếng Bồ Đào Nha). Federação Paulista de Futebol. Truy cập ngày 16 tháng 3 năm 2010. 
  3. ^ “São Paulo State - List of Champions”. RSSSF. Truy cập ngày 16 tháng 3 năm 2010. 
  4. ^ “São Paulo State Cup - List of Champions”. RSSSF. Truy cập ngày 16 tháng 3 năm 2010. 
  5. ^ “Brazil - List of Champions”. RSSSF. Truy cập ngày 16 tháng 3 năm 2010. 
  6. ^ do Brasil since 1989 “Copa do Brasil since 1989”. RSSSF. Truy cập ngày 16 tháng 3 năm 2010. 
  7. ^ “Torneio Rio-São Paulo -- List of Champions”. RSSSF. Truy cập ngày 16 tháng 3 năm 2010. 
  8. ^ “Copa Libertadores de América”. RSSSF. Bản gốc lưu trữ ngày 18 tháng 1 năm 2010. Truy cập ngày 16 tháng 3 năm 2010. 
  9. ^ “Copa Conmebol”. RSSSF. Truy cập ngày 16 tháng 3 năm 2010. 
  10. ^ “Intercontinental Club Cup”. RSSSF. Truy cập ngày 16 tháng 3 năm 2010. 
  11. ^ “Recopa Sudamericana 1968”. RSSSF. Truy cập ngày 16 tháng 3 năm 2010. 
  12. ^ “Recopa Intercontinental”. RSSSF. Truy cập ngày 16 tháng 3 năm 2010. 
  13. ^ “São Paulo 2010 - First Level (Série A-1)”. RSSSF. Truy cập ngày 16 tháng 3 năm 2010. 
  14. ^ “Brazil 2010 Cup”. RSSSF. Truy cập ngày 16 tháng 3 năm 2010. 
  15. ^ “Campeonato Paulista 1961 - Divisão Especial (First Level)”. RSSSF. Truy cập ngày 16 tháng 3 năm 2010. 
  16. ^ “Brazil Cup 1961”. RSSSF. Truy cập ngày 16 tháng 3 năm 2010. 
  17. ^ “Campeonato Paulista 1964 - Divisão Especial (First Level)”. RSSSF. Truy cập ngày 16 tháng 3 năm 2010. 
  18. ^ “Brazil Cup 1964”. RSSSF. Truy cập ngày 16 tháng 3 năm 2010. 
  19. ^ “Campeonato Paulista 1965 - Divisão Especial (First Level)”. RSSSF. Truy cập ngày 16 tháng 3 năm 2010. 
  20. ^ “Brazil Cup 1965”. RSSSF. Truy cập ngày 16 tháng 3 năm 2010. 
  21. ^ “Campeonato Paulista 1968 - Divisão Especial (First Level)”. RSSSF. Truy cập ngày 16 tháng 3 năm 2010. 
  22. ^ “Brazil 1968 Taça de Prata (Torneio Roberto Gomes Pedrosa)”. RSSSF. Truy cập ngày 16 tháng 3 năm 2010. 
  23. ^ “São Paulo 2011 - First Level (Série A-1)”. RSSSF. Truy cập ngày 16 tháng 3 năm 2010. 
  24. ^ “Copa Libertadores de América 2011”. RSSSF. Truy cập ngày 16 tháng 3 năm 2010. 
  25. ^ “São Paulo Championship 1963 - Divisão Especial (First Level)”. RSSSF. Truy cập ngày 16 tháng 3 năm 2010. 
  26. ^ “Copa Libertadores de América 1963”. RSSSF. Truy cập ngày 16 tháng 3 năm 2010. 
  27. ^ “Brazil Cup 1962”. RSSSF. Truy cập ngày 16 tháng 3 năm 2010. 
  28. ^ “São Paulo Championship 1962 - Divisão Especial (First Level)”. RSSSF. Truy cập ngày 16 tháng 3 năm 2010. 
  29. ^ “Copa Libertadores de América 1962”. RSSSF. Truy cập ngày 16 tháng 3 năm 2010. 
  30. ^ “Santos FC – Elenco Profissional”. 

Xem thêm[sửa | sửa mã nguồn]

Tham khảo[sửa | sửa mã nguồn]

Liên kết ngoài[sửa | sửa mã nguồn]