Sao Hư

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Bước tới điều hướng Bước tới tìm kiếm
Bản đồ Hư Tú

Sao Hư hay Hư Tú (Chữ Hán: 虚宿/虛宿, bính âm: Xū Xiù) hay Hư Nhật Thử (虛日鼠) là tên gọi của một trong hai mươi tám chòm sao Trung Quốc cổ đại (nhị thập bát tú). Nó là chòm sao thứ tư trong 7 chòm sao thuộc về Huyền Vũ ở phương Bắc.

Các sao[sửa | sửa mã nguồn]

Sao Hư có 10 mảng sao với 34 sao như sau:

Tên Hán-Việt Chữ Hán Ý nghĩa Chòm sao hiện đại Số sao Tên sao
Hư không, hư hỏng hoặc quan phụ trách xử lý tang lễ. Bảo Bình, Tiểu Mã 2 β Aqr (Sadalsuud), α Equ (Kitalpha).
Tư Mệnh 司命 Thần chủ quản xử phạt tội lỗi, giảm tuổi thọ hay hồn ma. Bảo Bình 2 24 Aqr, 26 Aqr.
Tư Lộc 司祿 Thần chủ quản thưởng tước lộc và tăng tuổi thọ. Bảo Bình/Phi Mã 2 11 Peg, 25 Aqr.
Tư Nguy 司危 Thần chủ quản an nguy. Tiểu Mã 2 β Equ, 9 Equ.
Tư Phi 司非 Thần chủ quản thị phi (đúng sai), tội lỗi. Tiểu Mã 2 γ Equ, δ Equ.
Khốc Khóc to. Bảo Bình/Ma Kết 2 μ Cap, 38 Aqr.
Khấp Khóc không ra tiếng. Bảo Bình 2 ρ Aqr, θ Aqr (Ancha).
Thiên Lũy Thành 天壘城 Công sự phòng ngự trên trời. Bảo Bình/Ma Kết 13 ξ Aqr (Bunda), 46 Cap, 47 Cap, λ Cap, 50 Cap, 18 Aqr, 29 Cap, 9 Aqr, 8 Aqr, ν Aqr, 14 Aqr, 17 Aqr, 19 Aqr.
Bại Cữu 敗臼 Cối giã gạo hư hỏng. Nam Ngư/Thiên Hạc 4 γ Gru (Aldhanab), λ Gru, γ PsA, 19 PsA.
Li Du 離瑜 Ngọc trang sức trên áo phụ nữ. Nam Ngư/Hiển Vi Kính 3 Không rõ, ε Mic, 5 PsA.

Sao bổ sung[sửa | sửa mã nguồn]

Mảng sao +1 +2 +3 +4 +5 +6 +7 +8 Ghi chú
λ Equ 4 Equ 3 Equ ε Equ 15 Aqr 16 Aqr 21 Aqr 20 Aqr
Tư Phi 6 Equ δ Del 6 Equ
Khốc 42 Cap 44 Cap 45 Cap 37 Cap
Khấp 30 Aqr 36 Aqr
Li Du γ Mic HIP 104174 6 PsA
Thiên Lũy Thành Không rõ ν Aqr
Bại Cữu β PsA

Xem thêm[sửa | sửa mã nguồn]

Tham khảo[sửa | sửa mã nguồn]