Sato Dai

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Buớc tưới chuyển hướng Bước tới tìm kiếm
Dai Sato
Thông tin cá nhân
Tên đầy đủ Dai Sato
Ngày sinh 16 tháng 8, 1971 (48 tuổi)
Nơi sinh Saitama, Nhật Bản
Vị trí Thủ môn
Sự nghiệp cầu thủ chuyên nghiệp*
Năm Đội ST (BT)
1990–2003 Kashiwa Reysol
* Chỉ tính số trận và số bàn thắng ghi được ở giải vô địch quốc gia

Dai Sato (sinh ngày 16 tháng 8 năm 1971) là một cầu thủ bóng đá người Nhật Bản.[1]

Sự nghiệp câu lạc bộ[sửa | sửa mã nguồn]

Dai Sato đã từng chơi cho Kashiwa Reysol.

Thống kê câu lạc bộ[sửa | sửa mã nguồn]

J.League[sửa | sửa mã nguồn]

[1]

Đội Năm J.League J.League Cup Tổng cộng
Trận Bàn Trận Bàn Trận Bàn
Kashiwa Reysol 1995 0 0 - 0 0
1996 0 0 0 0 0 0
1997 3 0 0 0 3 0
1998 4 0 0 0 4 0
1999 0 0 0 0 0 0
2000 0 0 0 0 0 0
2001 1 0 0 0 1 0
2002 1 0 0 0 1 0
2003 1 0 2 0 3 0
Tổng cộng 10 0 2 0 12 0

Tham khảo[sửa | sửa mã nguồn]

  1. ^ a ă Sato Dai tại J.League (tiếng Nhật) Sửa dữ liệu tại Wikidata