Saxifraga paniculata

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Bước tới: menu, tìm kiếm
Saxifraga paniculata
Saxifraga paniculata.jpg
Phân loại khoa học
Giới (regnum) Plantae
(không phân hạng) Angiospermae
(không phân hạng) Eudicots
Bộ (ordo) Saxifragales
Họ (familia) Saxifragaceae
Chi (genus) Saxifraga
Loài (species) S. paniculata
Danh pháp hai phần
Saxifraga paniculata
Mill., 1768

Saxifraga paniculata (tên thông thường trong trong tiếng Anh là White Mountain saxifrage, alpine saxifrage, encrusted saxifrage, lifelong saxifrage, livelong saxifrage,[1] lime-encrusted saxifrage[2]silver saxifrage) là một loài thực vật sinh sống ở Hoa Kỳ, châu Âu và châu Á.

Phân loại và đặt tên[sửa | sửa mã nguồn]

Saxifraga paniculata được mô tả chỉnh thức lần đầu trong lần tái bản thứ tám tác phẩm The Gardeners Dictionary của nhà thực vật học người Scotland Philip Miller năm 1768 [3] và đặt nó trong chi Saxifraga thuộc họ Saxifragaceae.[3] The generic name Saxifraga nghĩa là "người phá đá", từ tiếng Latin saxum ("đá") + frangere ("phá" hay "đập").

Chú thích[sửa | sửa mã nguồn]

  1. ^ “Vernacular Names for Saxifraga paniculata”. GBIF Backbone Taxonomy. Global Biodiversity Information Facility. Bản gốc lưu trữ ngày 13 tháng 12 năm 2013. Truy cập ngày 13 tháng 12 năm 2013. 
  2. ^ Penskar, M. R. (2008). “Special Plant Abstract for Saxifraga paniculata (encrusted saxifrage)”. Lansing, Michigan: Michigan Natural Features Inventory. Bản gốc lưu trữ ngày 18 tháng 12 năm 2013. Truy cập ngày 18 tháng 12 năm 2013. 
  3. ^ a ă S.G. Aiken, M.J. Dallwitz, L.L. Consaul, C.L. McJannet, R.L. Boles, G.W. Argus, J.M. Gillett, P.J. Scott, R. Elven, M.C. LeBlanc, L.J. Gillespie, A.K. Brysting, H. Solstad, and J.G. Harris (tháng 5 năm 2011). “Saxifraga paniculata Mill.”. Flora of the Canadian Arctic Archipelago. Bản gốc lưu trữ ngày 19 tháng 12 năm 2013. Truy cập ngày 19 tháng 12 năm 2013. 

Liên kết ngoài[sửa | sửa mã nguồn]