Schilbe mystus

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Buớc tưới chuyển hướng Bước tới tìm kiếm
Schilbe mystus
Schilbe mystus.jpg
Tình trạng bảo tồn
Phân loại khoa học
Giới (regnum)Animalia
Ngành (phylum)Chordata
Lớp (class)Actinopterygii
Bộ (ordo)Siluriformes
Họ (familia)Schilbeidae
Chi (genus)Schilbe
Loài (species)S. mystus
Danh pháp hai phần
Schilbe mystus
(Linnaeus, 1758)
Danh pháp đồng nghĩa

Schilbe mystus là một loài thuộc họ Schilbeidae. Nó là loài bản địa của các hệ thống sông lớn ở châu Phi. Môi trường sống tự nhiên của chúng là hồ nước ngọt và các sông Nó có thân dài tới 40 cm. Là một loài săn mồi, nó ăn các loài động vật không xương sống và cá cũng như algae.[2] Nó ăn cả loài cá Hyperopsusus bebeRô phi sông Nin (Oreochromis niloticus).[2] Nó là một loài thủy sản quan trọng về thương mại của nhiều nơi ở châu Phi.[2]

Hình ảnh[sửa | sửa mã nguồn]

Ghi chú[sửa | sửa mã nguồn]

Tham khảo[sửa | sửa mã nguồn]