Seto Takayuki

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Buớc tưới chuyển hướng Bước tới tìm kiếm
Seto Takayuki
Thông tin cá nhân
Ngày sinh 5 tháng 2, 1986 (33 tuổi)
Nơi sinh Nagoya, Aichi, Nhật Bản
Chiều cao 1,81 m (5 ft 11 12 in)
Vị trí Tiền vệ phòng ngự
Thông tin về CLB
Đội hiện nay
Astra Giurgiu
Số áo 8
Sự nghiệp cầu thủ trẻ
1997–2001 Nagoya F.C.
2001–2003 Atsuta High School
2004–2005 Avaí
2005 Corinthians
2005 Portuguesa-RJ
2006 Aichi New Waves
2006–2007 OSFC[1]
2007 T.T.Choppar
Sự nghiệp cầu thủ chuyên nghiệp*
Năm Đội ST (BT)
2007–2015 Astra Giurgiu 254 (30)
2015–2017 Osmanlıspor 7 (0)
2016–2017Astra Giurgiu (mượn) 43 (1)
2017– Astra Giurgiu 26 (2)
* Chỉ tính số trận và số bàn thắng ghi được ở giải vô địch quốc gia và được cập nhật tính đến 21 tháng 5 năm 2018

Seto Takayuki (tiếng Nhật: 瀬戸 貴幸 Seto Takayuki; sinh ngày 5 tháng 2 năm 1986) là một cầu thủ bóng đá người Nhật Bản thi đấu cho câu lạc bộ România Astra Giurgiu ở vị trí tiền vệ phòng ngự.[2]

Sự nghiệp câu lạc bộ[sửa | sửa mã nguồn]

Trong mùa giải 2004–05, anh tập luyện với các câu lạc bộ Brasil AvaíCorinthians, Portuguesa-RJ để cải thiện kĩ năng. Anh cũng thi đấu bóng đá trong nhà tại Nhật Bản.[3]

Thống kê sự nghiệp[sửa | sửa mã nguồn]

Tính đến 30 tháng 5 năm 2017
Câu lạc bộ Mùa giải Giải vô địch Giải vô địch Cúp Cúp Liên đoàn Châu Âu Khác Tổng cộng
Số trận Bàn thắng Số trận Bàn thắng Số trận Bàn thắng Số trận Bàn thắng Số trận Bàn thắng Số trận Bàn thắng
Astra Giurgiu
2007–08 Liga III 33 7 0 0 0 0 0 0 0 0 33 7
2008–09 Liga II 27 1 3 1 0 0 0 0 0 0 30 2
2009–10 Liga I 34 3 3 0 0 0 0 0 0 0 37 3
2010–11 Liga I 33 3 1 0 0 0 0 0 0 0 34 3
2011–12 Liga I 33 1 2 0 0 0 0 0 0 0 35 1
2012–13 Liga I 33 7 5 1 0 0 0 0 0 0 38 8
2013–14 Liga I 24 2 5 0 0 0 7 0 0 0 36 2
2014–15 Liga I 32 6 0 0 4 1 8 1 1 0 45 8
2015–16 Liga I 15 0 0 0 0 0 4 0 0 0 19 0
2016–17 Liga I 33 1 5 1 1 0 12 1 0 0 51 3
2017-18 Liga I 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0
Tổng cộng 297 31 24 3 5 1 31 2 1 0 357 37
Osmanlıspor 2015–16 Süper Lig 7 0 2 0 0 0 0 0 0 0 9 0
Tổng cộng 7 0 2 0 0 0 0 0 0 0 9 0
Tổng cộng 304 31 26 1 5 1 31 2 1 0 366 37

Danh hiệu[sửa | sửa mã nguồn]

Câu lạc bộ[sửa | sửa mã nguồn]

Astra Giurgiu

Cá nhân[sửa | sửa mã nguồn]

Tham khảo[sửa | sửa mã nguồn]

  1. ^ “Profile”. Seto Takayuki official blog. Truy cập ngày 6 tháng 10 năm 2014. 
  2. ^ “Seto Takayuki”. Football Database.eu. Truy cập ngày 22 tháng 12 năm 2013. 
  3. ^ 瀬戸貴幸選手「日本代表としてブラジルに戻りたい」 (in Japanese) Soccer Navi
  4. ^ “Echipa sezonului în Liga 1”. PRO SPORT (Romanian). 11 tháng 6 năm 2013. Truy cập ngày 22 tháng 12 năm 2013. 

Liên kết ngoài[sửa | sửa mã nguồn]