Shibuya Tsubasa

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Buớc tưới chuyển hướng Bước tới tìm kiếm
Shibuya Tsubasa
Thông tin cá nhân
Tên đầy đủ Shibuya Tsubasa
Ngày sinh 27 tháng 1, 1995 (25 tuổi)
Nơi sinh Tokyo, Nhật Bản
Chiều cao 1,88 m (6 ft 2 in)
Vị trí Thủ môn
Thông tin về CLB
Đội hiện nay
Nagoya Grampus
Sự nghiệp cầu thủ trẻ
2010–2012 Trường Trung học Kanto Daiichi
Sự nghiệp cầu thủ chuyên nghiệp*
Năm Đội ST (BT)
2013–2017 Yokohama 25 (0)
2017– Nagoya Grampus 0 (0)
* Chỉ tính số trận và số bàn thắng ghi được ở giải vô địch quốc gia và được cập nhật tính đến 10 tháng 1 năm 2017

Shibuya Tsubasa (渋谷飛翔 Shibuya Tsubasa?, sinh ngày 27 tháng 1 năm 1995 ở Tokyo) là một cầu thủ bóng đá người Nhật Bản thi đấu cho Nagoya Grampus.

Sự nghiệp[sửa | sửa mã nguồn]

Câu lạc bộ[sửa | sửa mã nguồn]

Vào ngày 10 tháng 1 năm 2017, Shibuya ký hợp đồng với Nagoya Grampus.[1]

Thống kê sự nghiệp[sửa | sửa mã nguồn]

Câu lạc bộ[sửa | sửa mã nguồn]

Tính đến trận đấu diễn ra ngày 20 tháng 11 năm 2016[2][3]
Số trận và bàn thắng theo câu lạc bộ, mùa giải và giải đấu
Câu lạc bộ Mùa giải Giải vô địch Cúp Quốc gia Cúp Liên đoàn Châu lục Khác Tổng
Hạng đấu Số trận Bàn thắng Số trận Bàn thắng Số trận Bàn thắng Số trận Bàn thắng Số trận Bàn thắng Số trận Bàn thắng
Yokohama 2013 J2 League 3 0 1 0 0 0 4 0
2014 3 0 0 0 0 0 0 0
2015 0 0 0 0 0 0 0 0
2016 19 0 0 0 0 0 19 0
Tổng 25 0 1 0 0 0 - - - - 26 0
Nagoya Grampus 2017 J2 League 0 0 0 0 0 0 0 0
Tổng cộng sự nghiệp 25 0 1 0 0 0 - - - - 26 0

Tham khảo[sửa | sửa mã nguồn]

  1. ^ “渋谷 飛翔選手、移籍加入のお知らせ”. nagoya-grampus.jp (bằng tiếng Japanese). Nagoya Grampus. 10 tháng 1 năm 2017. Truy cập 10 tháng 1 năm 2017. 
  2. ^ Nippon Sports Kikaku Publishing inc./日本スポーツ企画出版社, "2016J1&J2&J3選手名鑑", 10 tháng 2 năm 2016, Nhật Bản, ISBN 978-4905411338 (p. 216 out of 289)
  3. ^ “T.Shibuya”. soccerway.com. Soccerway. Truy cập 10 tháng 1 năm 2017. 

Liên kết ngoài[sửa | sửa mã nguồn]