Shimizu Kohei

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Buớc tưới chuyển hướng Bước tới tìm kiếm
Shimizu Kohei
清水 航平
Thông tin cá nhân
Tên đầy đủ Shimizu Kohei
Ngày sinh 30 tháng 4, 1989 (30 tuổi)
Nơi sinh Munakata, Fukuoka, Nhật Bản
Chiều cao 1,68 m (5 ft 6 in)
Vị trí Tiền vệ chạy cánh
Thông tin về CLB
Đội hiện nay
Shimizu S-Pulse
Số áo 2
Sự nghiệp cầu thủ trẻ
2005–2007 Tokai Univ. Daigo High School
Sự nghiệp cầu thủ chuyên nghiệp*
Năm Đội ST (BT)
2008–2017 Sanfrecce Hiroshima 132 (7)
2017Shimizu S-Pulse (mượn) 9 (0)
2018– Shimizu S-Pulse
* Chỉ tính số trận và số bàn thắng ghi được ở giải vô địch quốc gia và được cập nhật tính đến 23 tháng 2 năm 2018

Shimizu Kohei (清水 航平 Shimizu Kōhei?, sinh ngày 30 tháng 4 năm 1989 ở Munakata, Fukuoka) là một cầu thủ bóng đá người Nhật Bản hiện tại thi đấu cho Shimizu S-Pulse.[1]

Thống kê sự nghiệp[sửa | sửa mã nguồn]

Câu lạc bộ[sửa | sửa mã nguồn]

Cập nhật đến ngày 23 tháng 2 năm 2018.[2][3]

Câu lạc bộ Mùa giải Giải vô địch Cúp1 Cúp Liên đoàn2 Châu lục3 Khác4 Tổng
Số trận Bàn thắng Số trận Bàn thắng Số trận Bàn thắng Số trận Bàn thắng Số trận Bàn thắng Số trận Bàn thắng
Sanfrecce Hiroshima 2008 4 1 0 0 4 1
2009 1 0 0 0 2 0 3 0
2010 4 0 1 0 0 0 3 0 8 0
2011 0 0 0 0 1 0 1 0
2012 24 4 1 0 5 1 30 5
2013 19 0 5 0 2 0 2 0 4 0 32 0
2014 21 0 2 1 4 0 1 0 1 0 29 1
2015 16 2 5 0 6 2 5 0 32 4
2016 31 0 2 0 2 0 6 1 0 0 41 1
2017 12 0 2 0 4 0 18 0
Shimizu S-Pulse 9 0 0 0 9 0
Tổng 141 7 18 1 26 3 12 1 10 0 207 12

1Bao gồm Cúp Hoàng đế Nhật Bản.

2Bao gồm J. League Cup.

3Bao gồm Giải vô địch bóng đá các câu lạc bộ châu Á.

4Bao gồm Giải bóng đá Cúp câu lạc bộ thế giới, Siêu cúp Nhật BảnJ. League Championship.

Danh hiệu[sửa | sửa mã nguồn]

Câu lạc bộ[sửa | sửa mã nguồn]

Sanfrecce Hiroshima

Tham khảo[sửa | sửa mã nguồn]

  1. ^ “Stats Centre: Shimizu Kohei Facts”. Guardian.co.uk. Bản gốc lưu trữ ngày 2 tháng 10 năm 2012. Truy cập ngày 22 tháng 3 năm 2010. 
  2. ^ Nippon Sports Kikaku Publishing inc./日本スポーツ企画出版社, "J1&J2&J3選手名鑑ハンディ版 2018 (NSK MOOK)", 7 tháng 2 năm 2018, Nhật Bản, ISBN 978-4905411529 (p. 112 out of 289)
  3. ^ Nippon Sports Kikaku Publishing inc./日本スポーツ企画出版社, "2017 J1&J2&J3選手名鑑 (NSK MOOK)", 8 tháng 2 năm 2017, Nhật Bản, ISBN 978-4905411420 (p. 50 out of 289)

Liên kết ngoài[sửa | sửa mã nguồn]