Shimohira Takumi

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Buớc tưới chuyển hướng Bước tới tìm kiếm
Shimohira Takumi
Thông tin cá nhân
Tên đầy đủ Shimohira Takumi
Ngày sinh 6 tháng 10, 1988 (31 tuổi)
Nơi sinh Minoo, Osaka, Nhật Bản
Chiều cao 1,76 m (5 ft 9 12 in)
Vị trí Hậu vệ trái
Thông tin về CLB
Đội hiện nay
Yokohama F. Marinos
Số áo 23
Sự nghiệp cầu thủ trẻ
2001–2006 Trẻ Gamba Osaka
Sự nghiệp cầu thủ chuyên nghiệp*
Năm Đội ST (BT)
2007–2011   Gamba Osaka     72 (1)
2012–2013 Omiya Ardija 64 (1)
2014– Yokohama F. Marinos 82 (4)
* Chỉ tính số trận và số bàn thắng ghi được ở giải vô địch quốc gia và được cập nhật tính đến 2 tháng 1 năm 2018

Shimohira Takumi (下平 匠 Shimohira Takumi?, sinh ngày 6 tháng 10 năm 1988 ở Minoo, Osaka) là một cầu thủ bóng đá người Nhật Bản hiện tại thi đấu cho Yokohama F. Marinos.[1]

Thống kê sự nghiệp câu lạc bộ[sửa | sửa mã nguồn]

Cập nhật đến ngày 2 tháng 1 năm 2018.[2][3][4][5]

Thành tích câu lạc bộ Giải vô địch Cúp Cúp Liên đoàn Châu lục Khác Tổng cộng
Mùa giải Câu lạc bộ Giải vô địch Số trận Bàn thắng Số trận Bàn thắng Số trận Bàn thắng Số trận Bàn thắng Số trận Bàn thắng Số trận Bàn thắng
Nhật Bản Giải vô địch Cúp Hoàng đế Nhật Bản Cúp Liên đoàn AFC Khác1 Tổng cộng
2007 Gamba Osaka J1 3 0 1 0 0 0 - - 4 0
2008 15 0 2 0 3 0 7 0 2 0 29 0
2009 27 0 3 1 1 0 5 0 - 36 1
2010 6 0 4 1 0 0 4 0 - 14 1
2011 21 1 0 0 2 0 4 0 - 27 1
Tổng cộng 72 1 10 2 6 0 20 0 2 0 110 3
2012 Omiya Ardija J1 34 0 4 0 3 0 - - 41 0
2013 30 1 3 0 3 0 - - 36 1
Tổng cộng 64 1 7 0 6 0 - - 77 1
2014 Yokohama F. Marinos J1 28 2 1 0 2 0 2 0 1 0 34 2
2015 34 1 2 0 2 0 - - 38 1
2016 15 1 0 0 1 0 - - 16 1
2017 5 0 5 0 3 0 - - 13 0
2018 0 0 0 0 0 0 - - 0 0
Tổng cộng 82 4 8 0 8 0 2 0 1 0 101 4
Tổng cộng sự nghiệp 218 6 25 2 20 0 22 0 3 0 288 8

1Bao gồm Siêu cúp Nhật Bản, Pan-Pacific Championship, Giải bóng đá vô địch Suruga BankGiải bóng đá Cúp câu lạc bộ thế giới.

Team honours[sửa | sửa mã nguồn]

Tham khảo[sửa | sửa mã nguồn]

  1. ^ “Stats Centre: Shimohira Takumi Facts”. Guardian.co.uk. Bản gốc lưu trữ ngày 29 tháng 9 năm 2012. Truy cập ngày 4 tháng 1 năm 2010. 
  2. ^ Nippon Sports Kikaku Publishing inc./日本スポーツ企画出版社, "2016J1&J2&J3選手名鑑", 10 tháng 2 năm 2016, Nhật Bản, ISBN 978-4905411338 (p. 241 out of 289)
  3. ^ Nippon Sports Kikaku Publishing inc./日本スポーツ企画出版社, "J1&J2&J3選手名鑑 2014 (NSK MOOK)", 14 tháng 2 năm 2014, Nhật Bản, ISBN 978-4905411109 (p. 23 out of 290)
  4. ^ “Shimohira Takumi Soccerway Player Statistics”. Soccerway.com. Truy cập 13 tháng 1 năm 2018. 
  5. ^ “Shimohira Takumi contract extension”. Yokohama F. Marinos (bằng tiếng Japanese). Truy cập 13 tháng 1 năm 2018. 

Liên kết ngoài[sửa | sửa mã nguồn]