Siemens-Schuckert R.VIII

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Buớc tưới chuyển hướng Bước tới tìm kiếm
Siemens-Schuckert R.VIII
Riesenflugzeug Siemens Schuckert VIII 1918.jpg
Kiểu Máy bay ném bom
Nguồn gốc Đế quốc Đức Đế quốc Đức
Nhà chế tạo Siemens-Schuckert (Siemens-Schuckert Werke G.m.b.H., Siemensstadt. Berlin)[1]
Số lượng sản xuất 2 (1 chưa hoàn thành)[1]

Siemens-Schuckert R.VIII là một loại máy bay ném bom chế tạo ở Đức từ năm 1916.[1]

Tính năng kỹ chiến thuật (Siemens-Schuckert R.VIII)[sửa | sửa mã nguồn]

Dữ liệu lấy từ The German Giants[1] German aircraft of the First World War[2]

Đặc tính tổng quan

  • Kíp lái: 6+
  • Chiều dài: 21,6 m (70 ft 10 in)[Chuyển đổi: Số không hợp lệ]
  • Sải cánh: 48 m (157 ft 6 in)
  • Chiều cao: 7,4 m (24 ft 3 in)[Chuyển đổi: Số không hợp lệ]
  • Diện tích cánh: 440 m2 (4.700 sq ft)
  • Trọng lượng rỗng: 10.478 kg (23.100 lb)
  • Trọng lượng có tải: 15.867 kg (34.980 lb)
  • Động cơ: 6 × Basse & Selve BuS.IVa kiểu động cơ piston thằng hàng 6 xy-lanh, làm mát bằng nước, 220 kW (300 hp) mỗi chiếc

Hiệu suất bay

  • Vận tốc cực đại: 125 km/h (78 mph; 67 kn)
  • Tầm bay: 900 km (559 mi; 486 nmi)
  • Trần bay: 4.000 m (13.123 ft)
  • Tải trên cánh: 35 kg/m2 (7,2 lb/sq ft)
  • Giá thành – 750.000 Mark

Xem thêm[sửa | sửa mã nguồn]

Máy bay có sự phát triển liên quan
Máy bay có tính năng tương đương

Tham khảo[sửa | sửa mã nguồn]

  1. ^ a ă â b Haddow, G.W.; Peter M. Grosz (1988). The German Giants - The German R-Planes 1914-1918 (ấn bản 3). Putnam & Company Ltd. ISBN 0-85177-812-7. 
  2. ^ Gray, Peter (1970). German Aircraft of the First World War (ấn bản 2). London: Putnam & Company Ltd. tr. 569–570. ISBN 0-370-00103-6. 
  • Haddow, G.W. & Grosz, Peter M. The German Giants, The Story of the R-planes 1914-1919. London. Putnam. 1963.
  • Gray, Peter & Thetford, Owen. "German Aircraft of the First World War". London, Putnam. ISBN 0-370-00103-6
  • Sollinger, Guenther, "Villehad Forssman: Constructing German Bombers 1914-1918. Moscow, Rusavia, 2009.