Sing Swee Bee Group

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Bước tới điều hướng Bước tới tìm kiếm

Sing Swee Bee Group [1] (tên đầy đủ: Tập đoàn Sing Swee Bee Group - Công Ty Cổ Phần), là một công ty chuyên về sản xuất khí công nghiệp tại Singapore. Sing Swee Bee Group là công ty mẹ của Sing Swee Bee Enterprise, SSB Cryogenic Equipment và SSB Cryogenic Services. Trong những năm qua, Sing Swee Bee Group đã củng cố vị thế của mình tại nhiều Thị trường Châu Á với tư cách là Nhà cung cấp Giải pháp Tích hợp trên thị trường Khí đốt và Năng lượng, đồng thời đạt được danh tiếng.

Quá trình hoạt động và hình thành[sửa | sửa mã nguồn]

Sing Swee Bee Group (tên đầy đủ: Tập đoàn Sing Swee Bee Group - Công Ty Cổ Phần), là một công ty chuyên về sản xuất khí công nghiệp tại Singapore. Sing Swee Bee Group là công ty mẹ của Sing Swee Bee Enterprise, SSB Cryogenic Equipment và SSB Cryogenic Services.

Những dấu mốc quan trọng[sửa | sửa mã nguồn]

Sing Swee Bee Group được thành lập năm 1978 bởi ông PEH LAM HOH, với tiền thân là xí nghiệp Sing Swee Bee tham gia vào lĩnh vực kinh doanh tổng hợp và xuất khẩu Khí Công Nghiệp.

Năm 1984 thành lập Sing Swee Bee Industries để thực hiện các hoạt động kinh doanh bổ sung.

Năm 1987 thành lập Sing Swee Bee Sdn Bhd với tư cách là nhà cung cấp bình khí công nghiệp tại Malaysia.

Năm 1989 thành lập Sing Swee Bee Industries Pte.Ltd với tư cách là nhà cung cấp khí Clo và khí Amoniac.

Năm 1992 thành lập Sing Swee Bee Enterprise Pte Ltd với tư cách là công ty kinh doanh Khí Công Nghiệp và các dịch vụ chất làm lạnh các sản phẩm công nghiệp, các phụ kiện liên quan đến khí công nghiệp trong khu vực Đông Nam Á

Năm 1996 thành lập Sing Hoh Realty Sdn Bhd, là một công ty đầu tư Bất Động Sản, cũng trong năm 1996 thành lập SSB Cryogenic Equipment Pte Ltd với tư cách là công ty cung cấp dịch vụ Cho Thuê Bồn Chứ ISO cũng như cung cấp chất lỏng và các thiết bị động lạnh.

Năm 2003 SSB Products Pte Ltd được thành lập để nắm giữ tất cả các nhãn hiệu của SSB thay mặt cho Sing Swee Bee Group.

Năm 2004 PT. Sing Swee Bee Indonesia được thành lập. Tại Indonesia chủ yếu kinh doanh Khí Công Nghiệp, Van Khí Công Nghiệp, Thiết Bị Đông Lạnh cũng như các sản phẩm và phụ kiện liên quan đến ngành Khí Công Nghiệp.

Năm 2008 thành lập Công Ty TNHH Thương Mại Thượng Hải Yuhe với tư cách là một chi nhánh kinh doanh của tập đoàn và tìm nguồn cung ứng khí công nghiệp tại Trung Quốc. Cũng trong năm 2008 thành lập Sing Swee Bee Investments Pte Ltd để tham gia vào các hoạt động đầu tư cổ phần vào Trung Quốc và Việt Nam.

Năm 2009 thành lập SSB Cryogenic Services Pte Ltd, để cung cấp các dịch vụ liên quan đến hàng hải và các dự án về thiết bị đông lạnh.

Năm 2010 thành lập SQC Investment Pte Ltd và thành lập Công Ty TNHH Sing Swee Bee Việt Nam, để thực hiện các hoạt động kinh doanh của SSB tại Việt Nam.

Năm 2011 thành lập Công Ty TNHH Sing Industrial Gas VietNam, với tư cách là nhà sản xuất và nhà máy đóng chai Khí Công Nghiệp. Cũng trong năm 2011 Công Ty TNHH Sing Swee Bee Thailand được thành lập để thực hiện các hoạt động kinh doanh của SSB tại Thái Lan.

Năm 2012 Công Ty TNHH Thương Mại Và Dịch Vụ Thiết Bị Khí được thành lập.

Năm 2013 Sing Swee Bee Group Pte Ltd được thành lập.

Năm 2018 Sing Swee Bee Gases India Pvt Ltd được thành lập để thực hiện các hoạt động thương mại và thức đẩy các dự án tại Ấn Độ

Ngành nghề hoạt động[sửa | sửa mã nguồn]

Sing Swee Bee Group là tập đoàn chuyên sản xuất và phân phối Khí Công Nghiệp: oxy, nitơ, acetylen, R22, R134a, R404A, R407C và R410, cung cấp các phụ kiện và kỹ thuật ngành Khí Công Nghiệp

Các công ty thành viên chủ chốt[sửa | sửa mã nguồn]

  1. Sing Industrial Gas Vietnam Co., Ltd [2]
  2. Sing Swee Bee Enterprise Pte Ltd
  3. SSB Cryogenic Equipment Pte Ltd
  4. SSB Cryogenic Services Pte Ltd
  5. PT. Sing Swee Bee Indonesia
  6. Sing Swee Bee Gases India Pvt Ltd

Giải thưởng và chứng chỉ[sửa | sửa mã nguồn]

  • Năm 2000 Sing Swee Bee Enterprise Pte Ltd đã đạt được chứng nhận hệ thống quản lý chất lượng ISO 9001: 2000
  • Năm 2011 SSB Cryogenic Equipment Pte Ltd và SSB Cryogenic Services Pte Ltd đã đạt được Chứng nhận Hệ thống Quản lý Chất lượng ISO 9001: 2008 và ISO / TS 29001: 2010.
  • Năm 2015 Sing Swee Bee Enterprise Pte Ltd, SSB Cryogenic Equipment Pte Ltd và SSB Cryogenic Services Pte Ltd đã đạt được chứng nhận BizSafe4.
  • Năm 2016 Sing Swee Bee Enterprise Pte Ltd, SSB Cryogenic Equipment Pte Ltd và SSB Cryogenic Services Pte Ltd đạt chứng nhận BS OHSAS 18001: 2007 và SS 506: Part 1: 2009. Sing Swee Bee Enterprise Pte Ltd, SSB Cryogenic Equipment Pte Ltd và SSB Cryogenic Services Pte Ltd đạt chứng nhận bizSAFE Star.
  • Năm 2018 Sing Swee Bee Enterprise Pte Ltd, SSB Cryogenic Equipment Pte Ltd và SSB Cryogenic Services Pte Ltd đạt chứng nhận QMS ISO 9001: 2015.
  • Năm 2019 SSB Cryogenic Equipment Pte Ltd đã trao Giải thưởng Sáng tạo WSH 2019. Sing Swee Bee Enterprise Pte Ltd, SSB Cryogenic Equipment Pte Ltd và SSB Cryogenic Services Pte Ltd đã đạt được chứng chỉ ISO 45001: 2018.

Giải thưởng[sửa | sửa mã nguồn]

  • Y2011 Singapore SME 1000 Company [3]
  • Y2013 Singapore SME 1000 Company [4]
  • Y2016 Singapore SME 1000 Company [5]
  • Y2018 Singapore SME 1000 Company [6]
  • Y2019 Singapore SME 1000 Company [7]
  • Continuous-Growth Achiever Professional Enterprise. SSB Cryogenic Equipment, May 2012 [8]
  • Pertamina Letter of Appreciation. LNG Transportation & Refilling Project in Indonesia, September 2014 [9]
  • IXOM World Class Performance Certificate of Appreciation. Supply of Ethylene to GLNG Project, November 2015 [10]

Chứng chỉ[sửa | sửa mã nguồn]

  • ISO 45001 [11]
  • bizSAFE Star [12]
  • ISO 9001:2015 [13]
  • Gaztransport & Technigaz (GTT) Certification. Vacuum Tightness Testing Capacity on GTT Membrane LNG Tanks [14]
  • Certificate of Service Recognition (ABS). Barrier Testing of Gas Carriers with Membrane CCS [15]
  • Global Vacuum Testing of Primary & Secondary Barriers (BV). Global Vacuum Testing of Primary and Secondary Barriers [16]
  • Approval of Service Suppliers (DNV GL). Tightness Testing of Primary and Secondary Barriers of Gas Carriers with Membrane CCS [17]
  • Approval of Service Suppliers (LR). Tightness Testing of Primary and Secondary Barriers of Gas Carriers with Membrane CCS [18]

Tham khảo[sửa | sửa mã nguồn]