Siniša Mihajlović

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Buớc tưới chuyển hướng Bước tới tìm kiếm
Siniša Mihajlović
Siniša Mihajlović.JPG
Mihajlović trên cương vị huấn luyện viên
của Fiorentina năm 2010
Thông tin cá nhân
Tên đầy đủ Siniša Mihajlović
Ngày sinh 20 tháng 2, 1969 (50 tuổi)
Nơi sinh Vukovar, Nam Tư
Chiều cao 1,85 m
Vị trí Hậu vệ
Thông tin về CLB
Đội hiện nay
Bologna (huấn luyện viên)
Sự nghiệp cầu thủ trẻ
Borovo
Sự nghiệp cầu thủ chuyên nghiệp*
Năm Đội ST (BT)
1986–1988 Borovo 37 (4)
1988–1990 Vojvodina 73 (19)
1990–1992 Red Star Belgrade 38 (9)
1992–1994 Roma 54 (1)
1994–1998 Sampdoria 110 (12)
1998–2004 Lazio 126 (20)
2004–2006 Internazionale 25 (5)
Tổng cộng 463 (70)
Đội tuyển quốc gia
1991–2003 Nam Tư 63 (10)

Serbia

[nb 1]
Các đội đã huấn luyện
2006–2008 Internazionale (trợ lý)
2008–2009 Bologna
2009–2010 Catania
2010–2011 Fiorentina
2012–2013 Serbia
2013–2015 Sampdoria
2015–2016 Milan
2016–2018 Torino
2018 Sporting CP
2019– Bologna
* Chỉ tính số trận và số bàn thắng ghi được ở giải vô địch quốc gia

Siniša Mihajlović (tiếng Serbia chữ Kirin: Синиша Михајловић, phát âm [sǐniʃa mixǎːjloʋitɕ]; sinh ngày 20 tháng 2 năm 1969) là huấn luyện viên bóng đá chuyên nghiệp và cựu cầu thủ bóng đá người Serbia, hiện ông đang là huấn luyện viên của câu lạc bộ Bologna đang thi đấu tại Serie A

Ông chơi ở vị trí hậu vệ hoặc tiền vệ trong suốt sự nghiệp. Ông chơi 63 trận và ghi được 10 bàn cho đội tuyển Nam Tư từ năm 1991 đến 2003, bao gồm các giải đấu World Cup 1998Euro 2000. Được xem như một trong những cầu thủ sút phạt tốt nhất mọi thời đại,[a] ông giữ kỷ lục sút phạt thành bàn nhiều nhất tại Serie A, cùng Andrea Pirlo, với 28 bàn. Ông từng là huấn luyện viên của đội tuyển Serbia từ tháng 5 năm 2012 đến tháng 11 năm 2013, và có cả quốc tịch Ý.

Thống kê sự nghiệp[sửa | sửa mã nguồn]

Câu lạc bộ[sửa | sửa mã nguồn]

[1][2]

Câu lạc bộ Mùa giải Vô địch quốc gia Cúp quốc gia Cúp châu lục Khác Tổng cộng
Trận Bàn Trận Bàn Trận Bàn Trận Bàn Trận Bàn
Vojvodina 1988–89 31 4 31 4
1989–90 28 11 2 1 30 12
1990–91 14 4 14 4
Tổng cộng 73 19 2 1 75 20
Red Star Belgrade 1990–91 14 1 3 1 5 1 22 3
1991–92 24 8 10 4 2[a] 0 36 12
Tổng cộng 38 9 3 1 15 5 2 0 58 15
Roma 1992–93 29 1 7 5 5 1 41 7
1993–94 25 0 3 0 28 0
Tổng cộng 54 1 10 5 5 1 69 7
Sampdoria 1994–95 25 3 2 0 6 1 1[b] 1 34 5
1995–96 30 4 2 0 32 4
1996–97 28 2 1 0 29 2
1997–98 27 3 4 1 2 0 33 4
Tổng cộng 110 12 9 1 8 1 1 1 128 15
Lazio 1998–99 30 8 4 1 9 0 1[b] 0 44 9
1999–2000 26 6 7 4 12 3 1[c] 0 46 13
2000–01 18 4 2 1 8 2 1[b] 1 29 8
2001–02 6 0 2 0 2 0 10 0
2002–03 21 1 1 0 6 0 28 1
2003–04 25 1 6 0 5 1 36 2
Tổng cộng 126 20 22 6 42 6 3 1 193 33
Internazionale 2004–05 20 4 6 1 4 0 30 5
2005–06 5 1 5 0 3 0 13 1
Tổng cộng 25 5 11 1 7 0 43 6
Tổng cộng sự nghiệp 426 66 55 14 79 14 6 2 566 96

Quốc tế[sửa | sửa mã nguồn]

Nam Tư/Serbia
Năm Trận Bàn
1991 4 0
1992 0 0
1993* 0 0
1994 2 0
1995 3 2
1996 7 0
1997 10 2
1998 11 2
1999 5 0
2000 6 1
2001 6 2
2002 8 1
2003 1 0
Tổng cộng 63 10
  • Note: Nam Tư bị cấm thi đấu từ năm 1993, từ 1994 được thay bằng FR Yugoslavia.

Giải thưởng[sửa | sửa mã nguồn]

Câu lạc bộ[sửa | sửa mã nguồn]

Vojvodina[3]
Red Star Belgrade[3]
Lazio[3]
Internazionale[3]

Quốc tế[sửa | sửa mã nguồn]

Nam tư

Cá nhân[sửa | sửa mã nguồn]

Tham khảo[sửa | sửa mã nguồn]

  1. ^ Siniša Mihajlović tại WorldFootball.net
  2. ^ Siniša Mihajlović tại FootballDatabase.eu
  3. ^ a ă â b “Siniša Mihajlovic” (bằng tiếng Ý). Eurosport. Truy cập ngày 3 tháng 1 năm 2016. 
  4. ^ Karel Stokkermans (14 tháng 3 năm 2007). “ESM XI”. RSSSF. Truy cập ngày 29 tháng 11 năm 2015. 

Liên kết ngoài[sửa | sửa mã nguồn]

Bản mẫu:Bologna F.C. 1909 squad Bản mẫu:Serbian Footballer of the Year


Lỗi chú thích: Đã tìm thấy thẻ <ref> với tên nhóm “nb”, nhưng không tìm thấy thẻ tương ứng <references group="nb"/> tương ứng, hoặc thẻ đóng </ref> bị thiếu