Soldier (bài hát của Destiny's Child)

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Bước tới: menu, tìm kiếm
"Soldier"
Đĩa đơn của Destiny's Child cùng T.I.Lil Wayne
từ album Destiny Fulfilled
Phát hành 7 tháng Mười hai, 2004
Định dạng Đĩa đơn CD, Đĩa đơn maxi 12", tải kỹ thuật số
Thể loại R&B, hip hop
Thời lượng 4:07
Hãng đĩa Columbia
Sáng tác Beyoncé Knowles, Kelly Rowland, Michelle Williams, Rich Harrison, Clifford Harris, Dwayne Carter, Sean Garrett
Sản xuất Rich Harrison
Chứng nhận Bạch kim (RIAA)
Thứ tự single của Destiny's Child
"Lose My Breath"
(2004)
"Soldier"
(2005)
"Girl"
(2005)
Thứ tự single của T.I.
"U Don't Know Me"
(2004)
"Soldier"
(2005)
"ASAP/Motivation"
(2005)
Thứ tự single của Lil Wayne
"Earthquake"
(2004)
"Soldier"
(2005)
"Get Your Shine On"
(2005)
Bìa khác

"Soldier" (tạm dịch: "Người Lính") là một ca khúc nhạc R&B-hip hop được viết bởi Beyoncé Knowles, Kelly Rowland, Michelle Williams, Rich Harrison, Sean Garrett, T.I., và Lil Wayne, trích từ album phòng thu thứ tư và cuối cùng của nhóm Destiny's Child, Destiny Fulfilled (2004).

Phần điệp khúc của bài hát này được cho rằng có sự tương đồng với "Hail Mary", trình bày bởi Tupac Shakur.

Bối cảnh[sửa | sửa mã nguồn]

"Soldier" được sản xuất bởi Knowles, Harrison và được phát hành với tư cách là đĩa đơn thứ hai từ album của nhóm vào mùa Thu 2004. Ca khúc này đồng thời còn được trình diễn trong tour The Beyoncé Experience của Knowles khi được chọn là một trong những ca khúc phối lại trong Điệp khúc Destiny's Child. Bản phối trong tour diễn còn gồm mẫu nhạc của "Crank That (Soulja Boy)", trình bày bởi Soulja Boy Tell 'Em. Ca khúc còn được làm mẫu nhạc cho "Grillz" của Nelly, Paul Wall, Ali & Gipp và sau đó được sử dụng trong "Body Marked Up" bởi Willy Northpole.

Diễn biến trên bảng xếp hạng[sửa | sửa mã nguồn]

"Soldier" nằm ở vị trí quán quân tại Canada và Đan Mạch, vị trí thứ ba tại Mỹ và sau đó đã trở thành đĩa đơn "hit" thứ 10 và cuối cùng của nhóm tại đây. Sau đó, ca khúc tiếp tục vươn lên vị trí thứ tư tại Anh và đã trở thành đĩa đơn top 5 đầu tiên ở Anh của T.I.Lil Wayne. Ngoài ra, ca khúc còn nằm trong top 5 tại New Zealand, Đan Mạch, Ireland, Israel, Phần Lan, Ý, Hy Lạp và Thụy Sĩ. Ca khúc còn giành được một đề cử Giải Grammy cho "Hợp tác Rap Xuất sắc nhất" và giúp nhóm nhắn một giải Soul Train Lady of Soul Award cho "Đĩa đơn R&B/Soul Xuất sắc nhất bởi một Nhóm, Ban nhạc hay Song ca".

Video ca nhạc[sửa | sửa mã nguồn]

Video chọn tông màu trắng đen, được quay tại Norwegian và được đạo diễn bởi Ray Kay, với sự góp mặt của nhiều nghệ sĩ nổi tiếng như em gái của Knowles, Solange, Lloyd, Bow Wow, Ginuwine, Ice CubeWC. Video đồng thời cũng đã giúp nhóm nhận được một đề cử giải MTV Video Music Awards 2005 với hạng mục "Video của Nhóm nhạc Xuất sắc nhất" và sau đó xuất hiện trong phiên bản Đĩa-đôi của album #1's, Destiny Fulfilled và nằm trong đĩa DVD tặng kèm của Phiên bản tour diễn Destiny Fulfilled.

Xếp hạng[sửa | sửa mã nguồn]

Bảng xếp hạng (2005) Vị trí
Úc (ARIA)[1] 3
Áo (Ö3 Austria Top 75)[2] 25
Bỉ (Ultratop 50 Flanders)[3] 18
Bỉ (Ultratop 40 Wallonia)[4] 35
Đan Mạch (Tracklisten)[5] 5
Phần Lan (Suomen virallinen lista)[6] 7
Pháp (SNEP)[7] 28
Đức (Media Control AG)[8] 11
Ireland (IRMA)[9] 6
Ý (FIMI)[10] 7
Hà Lan (Mega Single Top 100)[11] 10
New Zealand (RIANZ)[12] 4
Na Uy (VG-lista)[13] 15
Romania (Romanian Radio Top 100)[14] 12
Tây Ban Nha (PROMUSICAE)[15] 12
Thụy Điển (Sverigetopplistan)[16] 27
Thụy Sĩ (Media Control AG)[17] 10
UK Singles (The Official Charts Company)[18] 4
US Billboard Hot 100[19] 3
US Hot Dance Club Songs (Billboard)[20] 1
US Hot R&B/Hip-Hop Songs (Billboard)[21] 3
US Pop Songs (Billboard)[22] 4

Những người thực hiện[sửa | sửa mã nguồn]

Danh sách ca khúc[sửa | sửa mã nguồn]

  • Đĩa đơn tại Úc
  1. "Soldier" (Bản của Album) - 5:26
  2. "Soldier" (Maurice's Nu Soul Mix)
  3. "Soldier" (Maurice's Nu Beat Mix)
  4. "Soldier" (Danny Howells & Dick Trevor's Kinkyfunk Mix)
  5. "Lose My Breath" (Peter Rauhofer's Breathless Club Mix) - 9:14
  • Đĩa đơn quảng bá tại Châu Âu[23]
  1. "Soldier" (Bản chỉnh của Đài phát thanh)
  • Đĩa đơn Châu Âu COL 675694 2[24]
  1. "Soldier" (Bản của Album) - 5:26
  2. "Soldier" (Maurice's Nu Soul Mix)
  3. "Soldier" (Danny Howells & Dick Trevor's Kinkyfunk Mix)
  4. "Soldier" (Grizz Blackmarket Remix)
  5. "Lose My Breath" (Peter Rauhofer's Breathless Club Mix) - 9:14
  6. "Soldier" (Video ca nhạc)
  • Đĩa đơn Pháp[25]
  1. "Soldier" (Bản của Album) - 5:26
  2. "Soldier" (Mix Inédit) (cùng Rohff)
  3. "Survivor"
  • Đĩa đơn CD Pock-It! Đức (3 inch) COL 675694 3
  1. "Soldier" (Bản của Album) - 5:26
  2. "Lose My Breath" (Peter Rauhofer's Breathless Club Mix) - 9:14
  • Đĩa đơn CD Anh Phần 1
  1. "Soldier" (Bản chỉnh của Đài phát thanh)
  2. "Soldier" (Kardinal Beats Remix)
  • Đĩa đơn CD Anh Phần 2
  1. "Soldier" (Bản chỉnh của Đài phát thanh)
  2. "Soldier" (Maurice's Nu Anthem Mix)
  3. "Soldier" (Danny Howells & Dick Trevor's Kinkyfunk Mix)
  4. "Soldier" (JS Remix)
  5. "Soldier" (Video ca nhạc)
  • Đĩa đơn CD Mỹ
  1. "Soldier" (Bản của Album) - 5:26
  2. "Soldier" (Grizz Blackmarket Remix)
  3. "Soldier" (Bizarre Remix)
  4. "Soldier" (Maurice's Nu Soul Mix)
  5. "Soldier" (Danny Howells & Dick Trevor's Kinkyfunk Mix)
  • Đĩa đơn 2 ca khúc Mỹ
  1. "Soldier" (Bản của Album) - 5:26
  2. "Soldier" (Grizz Blackmarket Remix)

Chú thích[sửa | sửa mã nguồn]

  1. ^ "Australian-charts.com - Destiny's Child feat. T.I. and Lil Wayne - Soldier". ARIA Top 50 Singles. Hung Medien. Truy cập 12 tháng 4 năm 2011.
  2. ^ "Destiny's Child feat. T.I. and Lil Wayne - Soldier Austriancharts.at" (bằng tiếng Đức). Ö3 Austria Top 40. Hung Medien. Truy cập 12 tháng 4 năm 2011.
  3. ^ "Ultratop.be - Destiny's Child feat. T.I. and Lil Wayne - Soldier" (bằng tiếng Hà Lan). Ultratop 50. Ultratop & Hung Medien / hitparade.ch. Truy cập 12 tháng 4 năm 2011.
  4. ^ "Ultratop.be - Destiny's Child feat. T.I. and Lil Wayne - Soldier" (bằng tiếng Pháp). Ultratop 40. Ultratop & Hung Medien / hitparade.ch. Truy cập 12 tháng 4 năm 2011.
  5. ^ "Danishcharts.com - Destiny's Child feat. T.I. and Lil Wayne - Soldier". Tracklisten. Hung Medien. Truy cập 12 tháng 4 năm 2011.
  6. ^ "Finnishcharts.com - Destiny's Child feat. T.I. and Lil Wayne - Soldier". Suomen virallinen lista. Hung Medien. Truy cập 12 tháng 4 năm 2011.
  7. ^ "Lescharts.com - Destiny's Child feat. T.I. and Lil Wayne - Soldier" (bằng tiếng Pháp). Les classement single. Hung Medien. Truy cập 12 tháng 4 năm 2011.
  8. ^ "Musicline.de - Chartverfolgung - Destiny's Child - Soldier" (bằng tiếng Đức). Media Control Charts. PhonoNet GmbH. Truy cập 12 tháng 4 năm 2011.
  9. ^ "Chart Track". Irish Singles Chart. GfK. Truy cập 12 tháng 4 năm 2011.
  10. ^ "Italiancharts.com - Destiny's Child feat. T.I. and Lil Wayne - Soldier". Top Digital Download. Hung Medien. Truy cập 12 tháng 4 năm 2011.
  11. ^ "Dutchcharts.nl - Destiny's Child feat. T.I. and Lil Wayne - Soldier" (bằng tiếng Hà Lan). Mega Single Top 100. Hung Medien / hitparade.ch. Truy cập 12 tháng 4 năm 2011.
  12. ^ "Charts.org.nz - Destiny's Child feat. T.I. and Lil Wayne - Soldier". Top 40 Singles. Hung Medien. Truy cập 12 tháng 4 năm 2011.
  13. ^ "Norwegiancharts.com - Destiny's Child feat. T.I. and Lil Wayne - Soldier". VG-lista. Hung Medien. Truy cập 12 tháng 4 năm 2011.
  14. ^ "Romanian Top 100" Please see "Issue 27" of the year 2005
  15. ^ "Spanishcharts.com - Destiny's Child feat. T.I. and Lil Wayne - Soldier" Canciones Top 50. Hung Medien. Truy cập 12 tháng 4 năm 2011.
  16. ^ "Swedishcharts.com - Destiny's Child feat. T.I. and Lil Wayne - Soldier". Singles Top 60. Hung Medien. Truy cập 12 tháng 4 năm 2011.
  17. ^ "Destiny's Child feat. T.I. and Lil Wayne - Soldier swisscharts.com". Swiss Singles Chart. Hung Medien. Truy cập 12 tháng 4 năm 2011.
  18. ^ “Destiny's Child - The Official Charts Company”. The Official Charts Company. Truy cập ngày 12 tháng 4 năm 2011. 
  19. ^ "Destiny's Child Album & Song Chart History" Billboard Hot 100 for Destiny's Child. Prometheus Global Media. Truy cập 12 tháng 4 năm 2011.
  20. ^ "Destiny's Child Album & Song Chart History" Billboard Hot Dance/Club Play for Destiny's Child. Prometheus Global Media. Truy cập 12 tháng 4 năm 2011.
  21. ^ "Destiny's Child Album & Song Chart History" Billboard R&B/Hip-Hop Songs for Destiny's Child. Prometheus Global Media. Truy cập 12 tháng 4 năm 2011.
  22. ^ "Destiny's Child Album & Song Chart History" Billboard Pop Songs for Destiny's Child. Prometheus Global Media. Truy cập 12 tháng 4 năm 2011.
  23. ^ “Destiny's Child CD Singles, Destiny's Child CDs, Buy Rare Destiny's Child CDs”. Mattscdsingles.com. Truy cập ngày 20 tháng 2 năm 2011. 
  24. ^ “Soldier: Destiny's Child: Amazon.de: Musik”. Amazon.de. 9 tháng 9 năm 2009. Truy cập ngày 20 tháng 2 năm 2011. 
  25. ^ “Soldier: Destiny'S Child, Clifford Harris: Amazon.fr: Musique”. Amazon.fr. Truy cập ngày 20 tháng 2 năm 2011.