Sonora semiannulata

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Sonora semiannulata
Phân loại khoa học
Giới (regnum)Animalia
Ngành (phylum)Chordata
Lớp (class)Reptilia
Bộ (ordo)Squamata
Phân bộ (subordo)Serpentes
Phân thứ bộ (infraordo)Alethinophidia
Họ (familia)Colubridae
Chi (genus)Sonora
Loài (species)S. semiannulata
Danh pháp hai phần
Sonora semiannulata
Baird & Girard, 1853
Danh pháp đồng nghĩa
Danh sách
    • Sonora semiannulata
      Baird and Girard, 1853
    • Lamprosoma episcopum Kennicott in Baird, 1859
    • Homalosoma episcopum
      Jan, 1865
    • Contia isozona Cope, 1866
    • Contia episcopa isozona
      — Cope,1880
    • Contia taylori Boulenger, 1894
    • Chionactis episcopus isozonus — Cope, 1900
    • Sonora miniata linearis Stickel, 1938
    • Sonora semiannulata
      Liner, 1994[1][2]

Sonora semiannulata là một loài rắn trong họ Rắn nước. Loài này được Baird & Girard mô tả khoa học đầu tiên năm 1853.[3]

Chú thích[sửa | sửa mã nguồn]

  1. ^ The Reptile Database. www.reptile-database.org.
  2. ^ Stejneger, L., and T. Barbour. 1917. A Check List of North American Amphibians and Reptiles. Harvard University Press. Cambridge, Massachusetts. 125 pp. (Sonora, p. 92.)
  3. ^ Sonora semiannulata. The Reptile Database. Truy cập ngày 29 tháng 5 năm 2013.

Tham khảo[sửa | sửa mã nguồn]