Sophia của Nassau

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Buớc tưới chuyển hướng Bước tới tìm kiếm
Sophia của Nassau
Sofia av Nassau, Svensk porträttgalleri.jpg
Nữ hoàng Sophia của Thụy Điển
Queen consort of Sweden
Tại vịngày 18 tháng 9 năm 1872 – ngày 8 tháng 12 năm 1907
Nữ hoàng của Na Uy
Tại vịngày 18 tháng 9 năm 1872 – ngày 26 tháng 10 năm 1905
Thông tin chung
Phối ngẫuOscar II của Thụy Điển và Na Uy
Hậu duệGustaf V của Thụy Điển
Hoàng tử Oscar, Công tước xứ Gotland
Hoàng tử Carl, Công tước Västergötland
Hoàng tử Eugen, Công tước xứ Närke
Tước vịHM Queen Sofia
HM The Queen of Sweden
HM The Queen of Sweden & Norway
HRH The Crown Princess of Sweden & Norway
HRH The Duchess of Östergötland
HRH Princess Sofia of Nassau
Hoàng tộcNhà Nassau-Weilburg
Thân phụWilhelm, Công tước xứ Nassau
Thân mẫuPauline of Württemberg
Sinh(1836-07-09)9 tháng 7 năm 1836
Flagge Großherzogtum Hessen ohne Wappen.svg Biebrich Palace
Mất30 tháng 12 năm 1913(1913-12-30) (77 tuổi)
Thụy Điển Stockholm Palace
An tángRiddarholmen Church
Tôn giáoLutheranism

Sophia của Nassau (tên đầy đủ: Sophia Wilhelmine Marianne Henriette zu Nassau-Weilburg/zu Nassau; Sofia; Wiesbaden-Biebrich, ngày 09 tháng 07 năm 1836 - Stockholm, ngày 30 tháng 12 năm 1913) là nữ hoàng của Thụy ĐiểnNa Uy. Sophia là hoàng hậu của Thụy Điển trong 35 năm, ở vị trí ngày với gian dài thứ hai trong lịch sử Thụy Điển. Chỉ có hoàng hậu Silvia nắm giữ danh hiệu này trong khoảng thời gian lâu hơn.

Gia đình[sửa | sửa mã nguồn]

Sophia là con gái út của Wilhelm, Công tước xứ Nassau, với vợ thứ hai công chúa Pauline Friederica Marie của Württemberg.

Ông ngoại của bà là Hoàng tử Paul của Württemberg, là con của vua Frederick I của Württemberg. Augusta là con gái của Karl Wilhelm Ferdinand, Công tước của Brunswick-Luneburgcông chúa Augusta của Anh, chị gái của vua George III của Anh.

Con cái[sửa | sửa mã nguồn]

  1. Vua Gustaf V của Thụy Điển (1858-1950)
  2. Hoàng tử Oscar, Công tước xứ Gotland, sau là Bá tước Oscar Bernadotte af Wisborg (1859-1953)
  3. Hoàng tử Carl, Công tước Västergötland (1861-1951)
  4. Hoàng tử Eugen, Công tước xứ Närke (1865-1947)

Chú thích[sửa | sửa mã nguồn]

Tham khảo[sửa | sửa mã nguồn]

  • Herman Lindqvist (2006). Historien om alla Sveriges drottningar (bằng tiếng Thụy Điển). Norstedts Förlag. ISBN 91-1-301524-9.
  • Lars Elgklou (1995). Familjen Bernadotte, en kunglig släktkrönika (bằng tiếng Thụy Điển). Skogs boktryckeri Trelleborg. ISBN 91-7054-755-6. 
  • Lars O. Lagerqvist (1979). Bernadotternas drottningar (bằng tiếng Thụy Điển). Albert Bonniers Förlag AB. ISBN 91-0-042916-3. 

Liên kết[sửa | sửa mã nguồn]

Sophia của Nassau
Nhánh thứ của House of Nassau
Sinh: 9 July, 1836 Mất: 30 December, 1913
Tước hiệu Hoàng gia
Trống
Danh hiệu cuối cùng được tổ chức bởi
Louise of the Netherlands
Queen consort of Sweden
1872–1907
Kế vị
Victoria of Baden
Queen consort of Norway
1872–1905
Trống
Danh hiệu tiếp theo được tổ chức bởi
Maud of Wales