Sopwith Baby

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Bước tới: menu, tìm kiếm
Baby
Sopwith Baby thuộc lực lượng Marinens flyvåpen của Na Uy
Kiểu Máy bay ném bom/trinh sát tiêm kích
Nhà chế tạo Sopwith Aviation Company
Chuyến bay đầu Tháng 9, 1915[1]
Sử dụng chính Vương quốc Liên hiệp Anh và Bắc Ireland Cục Không quân Hải quân Hoàng gia
Số lượng sản xuất 286
Phát triển từ Sopwith Schneider
Biến thể Fairey Hamble Baby

Sopwith Baby là một mẫu thủy phi cơ ném bom/trinh sát/tiêm kích của Anh, được Cục Không quân Hải quân Hoàng gia (RNAS) sử dụng từ năm 1915.

Quốc gia sử dụng[sửa | sửa mã nguồn]

 Úc
 Canada
 Chile
 Pháp
 Greece
 Ý
Cờ Nhật Bản Nhật Bản
 Hà Lan
 Na Uy
 Anh Quốc
 Hoa Kỳ

Tính năng kỹ chiến thuật[sửa | sửa mã nguồn]

Dữ liệu lấy từ Holmes, 2005. p 44.

Đặc điểm tổng quát

  • Kíp lái: 1
  • Chiều dài: 23 ft 0 in (7,01 m)
  • Sải cánh: 25 ft 8 in (7,82 m)
  • Chiều cao: 10 ft 0 in (3,05 m)
  • Diện tích cánh: 240 ft² (22,30 m²)
  • Trọng lượng rỗng: 1.226 lb (557 kg)
  • Trọng lượng có tải: 1.715 lb (779 kg)
  • Động cơ: 1 × Clerget, 110 hp (82 kW)

Hiệu suất bay

Trang bị vũ khí

Tham khảo[sửa | sửa mã nguồn]

  1. ^ Holmes, 2005. p 44.

Tài liệu[sửa | sửa mã nguồn]

  • Holmes, Tony (2005). Jane's Vintage Aircraft Recognition Guide. London: Harper Collins. tr. 44. ISBN 0-00-719292-4. 
  • Lamberton, W.M. (1960). Máy bay tiêm kích Aircraft of the 1914-1918 War. Herts: Harleyford Publications Ltd. 

Xem thêm[sửa | sửa mã nguồn]

Máy bay có sự phát triển liên quan
Danh sách khác