Chồn hôi đốm Trung Mỹ

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
(đổi hướng từ Spilogale angustifrons)
Bước tới: menu, tìm kiếm
Spilogale angustifrons
Tình trạng bảo tồn
Phân loại khoa học
Giới (regnum) Animalia
Ngành (phylum) Chordata
Lớp (class) Mammalia
Bộ (ordo) Carnivora
Họ (familia) Mephitidae
Chi (genus) Spilogale
Loài (species) S. angustifrons
Danh pháp hai phần
Spilogale angustifrons
Howell, 1902[2]
Southern Spotted Skunk area.png

Chồn hôi đốm Trung Mỹ (danh pháp khoa học: Spilogale angustifrons) là một loài động vật có vú trong họ Chồn hôi, bộ Ăn thịt. Loài này được Howell mô tả năm 1902.[2] Loài này phân bố từ Costa Rica đến miền nam Mexico. Trong quá khứ loài chồn hôi này đã được coi là một phân loài của Chồn hôi đốm miền đông (Spilogale putorius).

Loài này phát triển đến chiều dài 34 cm (13 in) với đuôi dài 23 cm (9,1 in) và nặng từ 0,5 đến 1 kg (1.1 và 2.2 lb). Chúng có các tuyến hậu môn dưới đuôi mà tiết ra xạ hương có thể được phun với độ chính xác đáng kể vào loài săn chúng.

Chú thích[sửa | sửa mã nguồn]

  1. ^ Reid, F.; Timm, R.; Helgen, K. (2008). Spilogale angustifrons. Sách đỏ IUCN các loài bị đe dọa. Phiên bản 2013.2. Liên minh Bảo tồn Thiên nhiên Quốc tế. Truy cập ngày 18 tháng 9 năm 2014. 
  2. ^ a ă Wilson, D. E.; Reeder, D. M. biên tập (2005). “Spilogale angustifrons”. Mammal Species of the World . Baltimore: Nhà in Đại học Johns Hopkins, 2 tập (2.142 trang). ISBN 978-0-8018-8221-0. OCLC 62265494. 

Tham khảo[sửa | sửa mã nguồn]

Liên kết ngoài[sửa | sửa mã nguồn]

Phương tiện liên quan tới Spilogale tại Wikimedia Commons