Spodoptera mauritia

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Jump to navigation Jump to search
Spodoptera mauritia
Spodoptera mauritia mauritia.jpg
Phân loại khoa học
Giới (regnum) Animalia
Ngành (phylum) Arthropoda
Lớp (class) Insecta
Bộ (ordo) Lepidoptera
Họ (familia) Noctuidae
Chi (genus) Spodoptera
Loài (species) S. mauritia
Danh pháp hai phần
Spodoptera mauritia
(Boisduval, 1833)
Danh pháp đồng nghĩa

Spodoptera mauritia[1] là một loài bướm đêm thuộc họ Noctuidae. Loài này phân bố từ Hồng Hải tới Ấn Độ, Myanma, Sri Lanka, Malaya to Úc và widespread in quần đảo Thái Bình Dương, bao gồm the Solomons, New Hebrides, Fiji, Samoa, Hawaii, quần đảo Society, quần đảo Austral, Marquesasquần đảo Marshall.

Sải cánh dài khoảng 40 mm.

Ấu trùng ăn nhiều loại cỏ, bao gồm Cynodon, Pennisetum clandestinum, Sorghum bicolor, Oryza sativa cũng như Casuarina equisetifolia. Chúng bị xem là loài gây hại nông nghiệp.

Phụ loài[sửa | sửa mã nguồn]

  • Spodoptera mauritia mauritia (Ấn Độ Dương)
  • Spodoptera mauritia acronyctoides Guenée, 1852 (Oriental Tropics, Australia, Thái Bình Dương Tropics, Japan)

Hình ảnh[sửa | sửa mã nguồn]

Liên kết ngoài[sửa | sửa mã nguồn]

Phương tiện liên quan tới Spodoptera mauritia tại Wikimedia Commons

Chú thích[sửa | sửa mã nguồn]

  1. ^ Bisby F.A., Roskov Y.R., Orrell T.M., Nicolson D., Paglinawan L.E., Bailly N., Kirk P.M., Bourgoin T., Baillargeon G., Ouvrard D. (red.) (2011). “Species 2000 & ITIS Catalogue of Life: 2011 Annual Checklist.”. Species 2000: Reading, UK. Truy cập ngày 15 tháng 6 năm 2014.