Stephen Lang

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Stephen Lang
Stephen Lang 2014.jpg
Lang vào tháng 2 năm 2014
Sinh11 tháng 7, 1952 (70 tuổi)
New York, Mỹ
Nghề nghiệpDiễn viên, nhà soạn kịch
Năm hoạt động1981–nay
Phối ngẫu
Kristina Watson (cưới 1980)
Con cái4
Cha mẹEugene Lang
Theresa Volmer
Người thânJane Lang

Stephen Lang (sinh ngày 11 tháng 7 năm 1952) là một nam diễn viên, nhà soạn kịch người Mỹ.[1][2][3][4]

Thời thơ ấu[sửa | sửa mã nguồn]

Sự nghiệp[sửa | sửa mã nguồn]

Đời tư[sửa | sửa mã nguồn]

Danh sách phim[sửa | sửa mã nguồn]

Điện ảnh[sửa | sửa mã nguồn]

Năm Tên Vai Ghi chú
1985 Twice in a Lifetime Keith
1986 Band of the Hand Joe
1986 Manhunter Freddy Lounds
1987 Project X Watts
1989 Last Exit to Brooklyn Harry Black
1991 Hard Way, TheThe Hard Way Party Crasher
1991 Another You Dibbs
1992 Human Cargo Aramco Contractor
1993 Guilty as Sin Phil Garson
1993 Gettysburg Maj. Gen. George E. Pickett
1993 The Making of Gettysburg
1993 Tombstone Ike Clanton
1995 Tall Tale Jonas Hackett
1995 Amazing Panda Adventure, TheThe Amazing Panda Adventure Dr. Michael Tyler
1996 Loose Women Prophet Buddy
1996 Gang in Blue Moose Tavola
1996 Occasional Hell, AnAn Occasional Hell Alex Laughton
1997 Shadow Conspiracy The Agent
1997 Niagara, Niagara Claude
1997 Fire Down Below Earl Kellogg
1999 The Story of a Bad Boy Spygo
2000 Trixie Jacob Slotnick
2001 The Proposal Simon Bacig
2002 D-Tox Jack
2002 The Making of Tombstone Himself/Ike Clanton
2003 I Inside, TheThe I Inside Mr. Travitt
2003 Code 11-14 Justin Shaw
2003 Gods and Generals Gen. Thomas "Stonewall" Jackson
2003 Gods and Generals: Journey to the Past
2006 Treatment, TheThe Treatment Coach Galgano
2007 Save Me Ted
2008 From Mexico with Love Big Al Stevens
2009 Public Enemies Charles Winstead
2009 Men Who Stare at Goats, TheThe Men Who Stare at Goats General Hopgood
2009 Avatar Col. Miles Quaritch
2010 Christina Inspector Edgar Reinhardt
2010 False Creek Stories
2010 White Irish Drinkers Patrick
2011 Conan the Barbarian Khalar Zym
2011 Someday This Pain Will Be Useful to You Barry Rogers
2013 Officer Down Lieutenant Jake LaRussa
2013 Pawn Charlie
2013 The Gettysburg Story
2013 Pioneer Ferris
2013 The Monkey's Paw Tony Cobb
2013 Girl on the Train, TheThe Girl on the Train Det. Lloyd Martin
2014 The Nut Job
2014 In the Blood Casey
2014 Jarhead 2: Field of Fire Major James Gavins
2014 A Good Marriage Holt Ramsey
2014 Gutshot Straight Duffy
2014 23 Blast Coach Farris
2015 Exeter Father Conway
2015 Band of Robbers Injun Joe
2015 Gridlocked Korver
2015 Beyond Glory: Tour of Duty
2015 Isolation William
2016 Don't Breathe The Blind Man [5]
2016 Beyond Valkyrie: Dawn of the 4th Reich Major General Emil F. Reinhardt
2017 Hostiles Colonel Abraham Biggs
2018 Braven Linden Braven
2018 Mortal Engines Shrike

Truyền hình[sửa | sửa mã nguồn]

Giải thưởng và đề cử[sửa | sửa mã nguồn]

Tham khảo[sửa | sửa mã nguồn]

  1. ^ “Stephen Lang Biography (1952-)”. Truy cập ngày 30 tháng 5 năm 2010.
  2. ^ Stark, John (ngày 28 tháng 5 năm 1990). “Forgoing His Father's Millions, Stephen Lang Bootstraps to Acting Fame with the Help of a Few Good Men. Vol. 33. № 21.. Bản gốc lưu trữ ngày 26 tháng 3 năm 2010. Truy cập ngày 30 tháng 5 năm 2010. Chú thích journal cần |journal= (trợ giúp)
  3. ^ Panarello, Joseph. “The Multiple Personalities of Stephen Lang”. Truy cập ngày 12 tháng 8 năm 2009.
  4. ^ Breitman, Rachel; Jones, Del (ngày 26 tháng 7 năm 2006). “Heirs not-so-apparent?”. USA Today.
  5. ^ “Never mind Oscar, here's the 2017 FANGORIA Chainsaw Awards Nominees Ballot!”. FANGORIA®. Bản gốc lưu trữ ngày 6 tháng 8 năm 2017. Truy cập ngày 14 tháng 2 năm 2017.

Liên kết ngoài[sửa | sửa mã nguồn]