Stjepan Babić (cầu thủ bóng đá)

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Buớc tưới chuyển hướng Bước tới tìm kiếm
Stjepan Babić
Thông tin cá nhân
Tên đầy đủ Stjepan Babić
Ngày sinh 4 tháng 12, 1988 (31 tuổi)
Nơi sinh Zagreb, Nam Tư
Chiều cao 1,80 m (5 ft 11 in)
Vị trí Tiền vệ
Thông tin về CLB
Đội hiện nay
Concordia Chiajna
Số áo 13
Sự nghiệp cầu thủ trẻ
1998–2007 Dinamo Zagreb
Sự nghiệp cầu thủ chuyên nghiệp*
Năm Đội ST (BT)
2006–2007 Dinamo Zagreb 1 (0)
2007Bjelovar (mượn) 14 (0)
2007–2008 Lokomotiva 23 (0)
2008–2009 Vinogradar 13 (0)
2009 Baltika Kaliningrad 15 (0)
2009–2010 Amkar Perm 0 (0)
2010 Zagreb 7 (0)
2010–2012 Inter Zaprešić 30 (2)
2012 Karlovac 4 (0)
2012–2013 Rudeš 22 (1)
2013–2014 Kaposvár 15 (1)
2014 Šiauliai 23 (3)
2015 Olimpija Ljubljana 11 (0)
2015–2017 Rudar Velenje 59 (3)
2017– Concordia Chiajna 14 (0)
Đội tuyển quốc gia
2004 Croatia U16 1 (0)
2004 U-17 Croatia 6 (0)
2006 U-18 Croatia 2 (2)
2006–2007 U-19 Croatia 14 (0)
* Chỉ tính số trận và số bàn thắng ghi được ở giải vô địch quốc gia và được cập nhật tính đến 19 tháng 12 năm 2017

Stjepan Babić (sinh ngày 4 tháng 12 năm 1988) là một cầu thủ bóng đá người Croatia thi đấu ở vị trí tiền vệ cho câu lạc bộ România Concordia Chiajna.

Liên kết ngoài[sửa | sửa mã nguồn]