Strawberry Prince

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Buớc tưới chuyển hướng Bước tới tìm kiếm
Strawberry Prince
すとろべりーぷりんす
Nguyên quánNhật Bản Nhật Bản
Thể loạiJ-Pop, Idol
Năm hoạt động6 tháng 4 năm 2016
Hãng đĩaSTPR Records
Websitehttps://strawberryprince.com/
Thành viên hiện tại
Nanamori
Jel
Satomi
Colon
Root
Rinu

Strawberry Prince (tiếng Nhật: すとろべりーぷりんす Romaji: Sutoroberī Purinsu) Là một đơn vị giải trí Nhật Bản. Phân phối video, Phân phối âm nhạc, Phát sóng trực tiếp trên web, Sống và Hoạt động trong một loạt các nhóm giải trí "Sutopuri" (tiếng Nhật: すとぷり) Mặc dù nó là một từ viết tắt Hiện nay tin tức, vv. Dùng làm danh nghĩa [1] Strawberry Prince Người nghe cho Điều này được gọi là "Sutopu listener" (tiếng Nhật: すとぷりすなー)

Thành viên[sửa | sửa mã nguồn]

Tên (Tiếng nhật) Tên (Romaji) Màu Ngày sinh Nhóm máu
ころん Colon Xanh nhạt 29 tháng 5, 1996 (24 tuổi) Loại B
さとみ Satomi Hồng 24 tháng 2, 1993 (27 tuổi) Loại AB
ななもり。 Nanamori Tím 23 tháng 6, 1995 (25 tuổi) Loại A
るぅと Root Vàng 25 tháng 10, 1998 (21 tuổi) Loại O
ジェル Jel Cam 28 tháng 7, 1996 (23 tuổi) Loại A
莉犬 Rinu Đỏ 24 tháng 5, 1998 (22 tuổi) Loại B

Danh sách đĩa hát[sửa | sửa mã nguồn]

Phân phối hạn chế[sửa | sửa mã nguồn]

Phát hành Tiêu đề Tiêu chuẩn Số phần tiêu chuẩn Tracklist
1st 3 tháng 9 năm 2018 Ichigo-iro Natsu Hanabi (苺色夏花火) Digital Download
STTTựa đềThời lượng
1."Ichigo-iro Natsu Hanabi" (苺色夏花火) 
2nd 11 tháng 4 năm 2018 Strawberry Halloween Night

(すとろべりーはろうぃんないと)

STTTựa đềThời lượng
1."Strawberry Halloween Night" (すとろべりーはろうぃんないと) 

Album[sửa | sửa mã nguồn]

Phát hành Tiêu đề Tiêu chuẩn Số phần tiêu chuẩn Tracklist
1st 3 tháng 7 năm 2019 すとろべりーらぶっ!

(Strawberry Love!)

Phiên bản giới hạn CD+DVD STPR-9001
STTTựa đềThời lượng
1."GO GO CRAZY"3:29
2."Move on!"3:49
3."Bokura dake no Shangri-La" (僕らだけのシャングリラ)4:02
4."Anniversary" (アニバーサリー)3:55
5."King of Judoutai" (キングオブ受動態)3:26
6."Michishirube" (道標)3:55
7."Suki ni natte ii yo ne?" (好きになっていいよね?)3:37
8."Yosakoi Disco Party" (よさこいディスコParty)3:38
9."Don't Give Up!!"3:06
10."BREAK OUT"3:34
11."Day By Day"3:41
12."No Perfect"4:19
13."Asa no Yuuhi" (朝の夕陽)6:00
14."Okaeri Love!" (おかえりらぶっ!)3:43
DVD ngày 1 tháng 5 năm 2019 "Strawberry Memory vol.7" Live at Makuhari Messe Event hall

1.AquaKiss

2.はりーはりーらぶ (Hurry Hurry Love)

3.大好きになればいいんじゃない? (Daisuki ni nareba iin janai?)

Ban bình thường CD STPR-1001
2nd 15 tháng 1 năm 2020 すとろべりーねくすとっ!

(Strawberry Next!)

Bảng video trực tiếp giới hạn A CD+DVD STPR-9010
STTTựa đềThời lượng
1."Strawberry☆Planet!" (ストロベリー☆プラネット!)3:46
2."Gingira Ginga" (ギンギラ銀河)3:19
3."Amore Mio" (アモーレ・ミオ)4:42
4."Next Stage‼︎"4:49
5."Now and Forever"4:00
6."Party Light"3:57
7."Shinobi Koi" (忍恋)4:14
8."Youkai Watch" (溶解ウォッチ)3:06
9."Yuujuu Fudan Boy" (遊獣浮男ボーイ)3:46
10."Nounai Pierrot" (脳内ピエロ)4:29
11."Sakasete Koi no 1-2-3!" (咲かせて恋の1・2・3!)4:21
12."Hikari Yume" (ヒカリユメ)5:46
13."LOOK UP"5:29
14."Tarareba" (タラレバ)3:44
15."Suki de ite kurete ii yo" (好きでいてくれていいよ)3:45
16."Kakumei Zenya" (革命前夜)4:32
DVD ngày 23 tháng 9 năm 2019 "Strawberry Memory vol.10" Live at Met Life Dome

1.GO GO CRAZY

2.Move on!

3.キングオブ受動態 (King of Judoutai)

4.すとろべりーめもりーvol.10 ダイジェスト (Strawberry Memory vol.10 Digest)

Bảng video trực tiếp giới hạn B CD+DVD STPR-9011 DVD ngày 23 tháng 9 năm 2019 "Strawberry Memory vol.10" Live at Met Life Dome

1.GO GO CRAZY

2.道標 (Michishirube)

3.おかえりらぶっ! (Okaeri Love!)

4.すとろべりーめもりーvol.10 ダイジェスト (Strawberry Memory vol.10 Digest)

Phiên bản giới hạn CD Drama Edition 2CD STPR-9012 CD 私立すとぷり学園!恋する私の王子達...のはずだった。

(Trường tư Sutopuri Yêu hoàng tử của tôi Là Được cho là để)

Ban bình thường CD STPR-1006

Mini album[sửa | sửa mã nguồn]

Phát hành Tiêu đề Tiêu chuẩn Số phần tiêu chuẩn Tracklist
1st 27 tháng 3 năm 2019 すとろべりーすたーと

(Strawberry Start)

Ban bình thường CD STPR-1000
STTTựa đềThời lượng
1."Palette Dance" (パレットダンス)4:09
2."Endless Flight"4:30
3."Hiria Dream Mousouchuu!" (非リアドリーム妄想中)3:30
4."Dekoboko Game Party" (でこぼこげーむぱーてぃー)3:56
5."Strawberry Go-Round" (すとろべりーごーらんどっ)4:25
6."AquaKiss"4:20
7."Hurry Hurry Love" (はりーはりーらぶ)4:32
8."Daisuki ni nareba iin janai?" (大好きになればいいんじゃない?)5:08

Bài hát khác[sửa | sửa mã nguồn]

Phát hành Lời Sáng tác Sắp xếp Bình luận
1 StrawberryPrinceForever Golden Ginkakuji-sama Golden Ginkakuji-sama - Từ kỷ nguyên bảy thành viên, bao gồm cả cựu thành viên Shiyun.
2 The Parade Is Here (パレードはここさ) TOKU, Nanamori Root, Matsu Matsu Mix:Root
3 Christmas Magic (クリスマスの魔法)
4 Strawberry Nightmare Nanamori, TOKU Root, Matsu Root, Matsu Đặc sắc Tooi từ Jel Anime

Tham khảo[sửa | sửa mã nguồn]

  1. ^ “動画配信ユニット・すとぷり、合算アルバム1位”. ORICON NEWS (オリコン). Ngày 10 tháng 7 năm 2019. Truy cập ngày 27 tháng 12 năm 2019.