Strijen

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Bước tới: menu, tìm kiếm
Strijen
—  Đô thị  —
Hình nền trời của Strijen
Cờ hiệu của Strijen
Cờ hiệu
Huy hiệu của Strijen
Huy hiệu
Vị trí của Strijen
Strijen trên bản đồ Thế giới
Strijen
Strijen
Tọa độ: 51°45′B 4°33′Đ / 51,75°B 4,55°Đ / 51.75; 4.55
Quốc gia Hà Lan
Tỉnh Zuid-Holland
Đặt tên theo Striene sửa dữ liệu
Diện tích(2006)
 • Tổng cộng 57,74 km2 (2,229 mi2)
 • Đất liền 51,23 km2 (1,978 mi2)
 • Mặt nước 6,50 km2 (250 mi2)
Dân số (1 Tháng 1 năm 2007)
 • Tổng cộng 9.139
 • Mật độ 178/km2 (460/mi2)
  Nguồn: CBS, Statline.
Múi giờ CET (UTC+1)
 • Mùa hè (DST) CEST (UTC+2)
Mã bưu chính 3273, 3290–3293 sửa dữ liệu
Trang web www.strijen.nl

Ltspkr.pngStrijen (dân số: 9.312 người trong năm 2004) là một đô thị ở phía tây Hà Lan, trong tỉnh Zuid-Holland.Đô thị này có diện tích 57,72 km² (trong đó 6,50 km² là diện tích mặt nước), toạ lạc ở trên đảo Hoeksche Waarddọc theo lưu vực Hollands Diep.

Đô thị Strijen gồm các trung tâm dân cư Cillaarshoek, De Klem, Mookhoek, Oudendijk, và Strijensas.

Strijen năm 1867.


 
Tỉnh Zuid-Holland
Flag Zuid-Holland.svg

Alblasserdam | 2 Albrandswaard | 3 Alkemade | 4 Alphen aan den Rijn | 5 Barendrecht | 6 Bergambacht | 7 Bergschenhoek | 8 Berkel en Rodenrijs | 9 Bernisse | 10 Binnenmaas | 11 Bleiswijk | 12 Bodegraven | 13 Boskoop | 14 Brielle | 15 Capelle aan den IJssel | 16 Cromstrijen | 17 Delft | 18 Den Haag (La Hague) | 19 Dirksland | 20 Dordrecht | 21 Giessenlanden | 22 Goedereede | 23 Gorinchem | 24 Gouda | 25 Graafstroom | 26 's-Gravendeel | 27 Hardinxveld-Giessendam | 28 Hellevoetsluis | 29 Hendrik-Ido-Ambacht | 30 Hillegom | 31 Jacobswoude | 32/60/72 Katwijk | 33 Korendijk | 34 Krimpen aan den IJssel | 35 Leerdam | 36 Leiden | 37 Leiderdorp | 38 Leidschendam-Voorburg | 39 Liemeer | 40 Liesveld | 41 Lisse | 42 Maassluis | 43 Middelharnis | 44 Midden-Delfland | 45 Moordrecht | 46 Nederlek | 47 Nieuw-Lekkerland | 48 Nieuwerkerk aan den IJssel | 49 Nieuwkoop | 50 Noordwijk | 51 Noordwijkerhout | 52 Oegstgeest | 53 Oostflakkee | 54 Oud-Beijerland | 55 Ouderkerk | 56 Papendrecht | 57 Pijnacker-Nootdorp | 58 Reeuwijk | 59 Ridderkerk | 61 Rijnwoude | 62 Rijswijk | 63 Rotterdam | 64 Rozenburg | 66 Schiedam | 67 Schoonhoven | 68 Sliedrecht | 69 Spijkenisse | 70 Strijen | 71 Ter Aar | 65/75/78 Teylingen | 73 Vlaardingen | 74 Vlist | 76 Voorschoten | 77 Waddinxveen | 79 Wassenaar | 80 Westland | 81 Westvoorne | 82 Zederik | 83 Zevenhuizen-Moerkapelle | 84 Zoetermeer | 85 Zoeterwoude | 86 Zwijndrecht

Hà Lan | Tỉnh | Vùng đô thị
Bản đồ tỉnh Nam Hà Lan


Tham khảo[sửa | sửa mã nguồn]