Sugimoto Ryuji

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Buớc tưới chuyển hướng Bước tới tìm kiếm
Sugimoto Ryuji
Thông tin cá nhân
Tên đầy đủ Sugimoto Ryuji
Ngày sinh 1 tháng 6, 1993 (26 tuổi)
Nơi sinh Fuchū, Tokyo, Nhật Bản
Chiều cao 1,63 m (5 ft 4 in)
Vị trí Tiền vệ
Thông tin về CLB
Đội hiện nay
Nagoya Grampus
Số áo 25
Sự nghiệp cầu thủ trẻ
2006–2011 Tokyo Verdy
Sự nghiệp cầu thủ chuyên nghiệp*
Năm Đội ST (BT)
2011–2016 Tokyo Verdy 59 (7)
2013Machida Zelvia 8 (3)
2017– Nagoya Grampus 17 (2)
* Chỉ tính số trận và số bàn thắng ghi được ở giải vô địch quốc gia và được cập nhật tính đến 5 tháng 1 năm 2018

Sugimoto Ryuji (杉本 竜士, sinh ngày 1 tháng 6 năm 1993) là một cầu thủ bóng đá người Nhật Bản thi đấu cho Nagoya Grampus.

Thống kê sự nghiệp[sửa | sửa mã nguồn]

Câu lạc bộ[sửa | sửa mã nguồn]

Tính đến trận đấu diễn ra ngày 20 tháng 9 năm 2017[1][2][3]
Số trận và bàn thắng theo câu lạc bộ, mùa giải và giải đấu
Câu lạc bộ Mùa giải Giải vô địch Cúp Quốc gia Cúp Liên đoàn Châu lục Khác Tổng
Hạng đấu Số trận Bàn thắng Số trận Bàn thắng Số trận Bàn thắng Số trận Bàn thắng Số trận Bàn thắng Số trận Bàn thắng
Tokyo Verdy 2011 J2 League 1 0 0 0 - - - 1 0
2012 3 0 0 0 - - - 3 0
2013 2 0 0 0 - - - 2 0
2014 16 4 0 0 - - - 16 4
2015 37 3 1 0 - - - 38 3
2016 29 1 1 0 - - - 30 1
Tổng 88 8 2 0 - - - - - - 90 8
Machida Zelvia (mượn) 2013 Giải bóng đá Nhật Bản 8 3 0 0 8 3
Nagoya Grampus 2017 J2 League 17 2 2 0 - - 0 0 19 2
2018 J1 League 0 0 0 0 0 0 - - 0 0
Tổng 17 2 2 0 0 0 - - 0 0 19 2
Tổng cộng sự nghiệp 113 13 4 0 0 0 0 0 0 0 117 13

Tham khảo[sửa | sửa mã nguồn]

  1. ^ Nippon Sports Kikaku Publishing inc./日本スポーツ企画出版社, "2017 J1&J2&J3選手名鑑 (NSK MOOK)", 8 tháng 2 năm 2017, Nhật Bản, ISBN 978-4905411420 (p. 156 out of 289)
  2. ^ Nippon Sports Kikaku Publishing inc./日本スポーツ企画出版社, "2016J1&J2&J3選手名鑑", 10 tháng 2 năm 2016, Nhật Bản, ISBN 978-4905411338 (p. 187 out of 289)
  3. ^ “R.Sugimoto”. soccerway.com. Soccerway. Truy cập 5 tháng 1 năm 2018. 

Liên kết ngoài[sửa | sửa mã nguồn]