Syrmaticus mikado

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Buớc tưới chuyển hướng Bước tới tìm kiếm
Syrmaticus mikado
Mikado Pheasant 398.jpg
Phân loại khoa học
Giới (regnum)Animalia
Ngành (phylum)Chordata
Lớp (class)Aves
Bộ (ordo)Galliformes
Họ (familia)Phasianidae
Chi (genus)Syrmaticus
Loài (species)S. mikado
Danh pháp hai phần
Syrmaticus mikado
Syrmaticus mikado

Syrmaticus mikado là một loài chim trong họ Phasianidae.[1] Đây là loài đặc hữu cho vùng núi của Đài Loan. Loài này chiếm diện tích cây bụi dày đặc, phát triển tre và địa hình cỏ với cây lá kim tán trên ở miền trung và miền nam Đài Loan, từ năm 2000 đến 3200 mét trên mực nước biển

Chú thích[sửa | sửa mã nguồn]

  1. ^ Clements, J. F., T. S. Schulenberg, M. J. Iliff, B.L. Sullivan, C. L. Wood, and D. Roberson (2012). “The eBird/Clements checklist of birds of the world: Version 6.7.”. Truy cập ngày 19 tháng 12 năm 2012. 

Tham khảo[sửa | sửa mã nguồn]