Tàu điện ngầm Thượng Hải

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Buớc tưới chuyển hướng Bước tới tìm kiếm
Tàu điện ngầm Thượng Hải
Tổng quát
ChủShanghai Shentong Metro Group
Địa điểmThượng Hải, CHND Trung Hoa
Loại tuyếnRapid transit
Số tuyến12 (trừ Maglev)
Số nhà ga289[Ghi chú 1]
Lượt khách hàng ngày8,486 triệu lượt mỗi ngày (9/3/2013)[2]
Lượt khách hàng năm2,27 tỷ lượt (2012) [3]
Websitewww.shmetro.com
Hoạt động
Bắt đầu vận hành1993
Đơn vị vận hànhShanghai No.1-No.4 Metro Operation Company (4 Companies share similar names)
Kỹ thuật
Chiều dài hệ thống439 km (272,8 mi)[4] (excluding Shanghai Maglev line)[note 1]
Khổ đường sắt1.435 mm (4 ft 8 12 in) (khổ tiêu chuẩn)
Shanghai Metro
Giản thể 上海轨道交通
Phồn thể 上海軌道交通
Nghĩa đen Shanghai Rail Transit
Commonly abbreviated as
Giản thể 上海地铁
Phồn thể 上海地鐵

Tàu điện ngầm Thượng Hải là hệ thống vận tải đô thị nhanh tại thành phố lớn nhất của Trung Quốc, Thượng Hải. Hệ thống này kết hợp cả hai loại tàu điện ngầm (地铁) và đường sắt nhẹ (轻轨). Hệ thống khai trương vào năm 1993, khiến cho thành phố Thượng Hải là địa phương thứ ba tại Trung Quốc, sau Bắc KinhThiên Tân có hệ thống vận chuyển nhanh. Kể từ đó, tàu điện ngầm Thượng Hải đã trở thành một trong những hệ thống vận chuyển nhanh chóng phát triển nhanh nhất trên thế giới và vào năm 2010, có mười hai đường tàu điện ngầm (không bao gồm tàu maglev Thượng Hải), 289 nhà ga [note 2] và hơn 439 km chiều dài tuyến đang hoạt động[4], làm cho nó là mạng tàu điện ngầm vận tải hành khác dài nhất thế giới[5]. Lượt khách hàng ngày trung bình là 3.560.000 lượt trong năm 2009 đến năm 2010 trung bình trên 7 triệu lượt. Ngày 9 tháng 3 năm 2013, nó đã lập kỷ lục 8.486.000 lượt khách.[6]

Hệ thống vẫn đang phát triển, nhiều dòng mới và mở rộng đang được xây dựng, và kế hoạch đến năm 2020 dự án một hệ thống bao gồm 21 dòng và chiều dài 780 km.

Các tuyến đường đang sử dụng[sửa | sửa mã nguồn]

Tuyến Ga cuối
(Khu)
Dịch vụ Mở cửa Gia hạn
mới nhất
Chiều dài
km
Số nhà ga Đơn vị vận hành
01 1  Fujin Road
(Bảo Sơn)
Xinzhuang
(Mẫn Hàng)
Fujin RoadXinzhuang
Partial: Ga Thượng HảiXinzhuang[7]
1993[8][9] 2007[10] 36.4 28
Shanghai Metro Operation Companies (No. 1–4)
02 2  East Xujing
(Thanh Phố)
Sân bay Phố Đông
(Phố Đông)
East XujingSân bay Phố Đông
Partial: Songhong RoadGuanglan Road
Suburban segment: Guanglan RoadSân bay Phố Đông[11]
1999 2010 63.8 30
03 3  North Jiangyang Road
(Bảo Sơn)
Ga Thượng Hải Nam
(Từ Hối)
North Jiangyang RoadGa Thượng Hải Nam
Partial: South Changjiang RoadGa Thượng Hải Nam[12]
2000 2006 40.3 29
04 4 
Loop line
Yishan Road
(Từ Hối)
Yishan Road
(Từ Hối)
Loop line; certain trains terminate at Yishan Road.[13] 2005 2007 33.7 26
05 5  Xinzhuang
(Mẫn Hàng)
Minhang Development Zone
(Mẫn Hàng)
XinzhuangFengxian Xincheng
Branch: Dongchuan RoadMinhang Development Zone[14]
2003 2018 32.7 19
Fengxian Xincheng

(Fengxian)

06 6  Gangcheng Road
(Phố Đông)
Oriental Sports Center
(Phố Đông)
Gangcheng RoadOriental Sports Center
Partial: Jufeng RoadGaoqing Road[15]
2007 2011 32.3 28
07 7  Meilan Lake
(Bảo Sơn)
Huamu Road
(Phố Đông)
Meilan LakeHuamu Road
Rush Hour: Meilan LakeMiddle Longhua Road
Shangda RoadMiddle Longhua Road
Partial: Qihua RoadHuamu Road[16]
2009 2010 44.2 33
08 8  Shiguang Road
(Dương Phố)
Shendu Highway
(Mẫn Hàng)
Shiguang RoadShendu Highway

Partial: Middle Yanji RoadOriental Sports Center[17]

2007 2009 37.4 30
09 9  Ga Tùng Giang Nam
(Tùng Giang)
Caolu (Phố Đông) Ga Tùng Giang NamCaolu
Partial: SheshanMiddle Yanggao Road
2007 2017 65.6 35
10 10  Xinjiangwancheng
(Dương Phố)
Ga Hồng Kiều (Mẫn Hàng) XinjiangwanchengGa Hồng Kiều
XinjiangwanchengHangzhong Road[18]
2010 2010 35.4 31
Hangzhong Road (Mẫn Hàng)
11 11  North Jiading (Gia Định) Disney Resort
(Phố Đông)
HuaqiaoDisney Resort
North JiadingDisney Resort[19]
Rush Hour: NanxiangSanlin
2009 2016 82.4 38
Huaqiao (Côn Sơn, Giang Tô)
12 12  Qixin Road
(Mẫn Hàng)
Jinhai Road
(Phố Đông)
Qixin RoadJinhai Road
Partial: Hongmei RoadJufeng Road[20]
2013 2015 40.4 32
13 13  Zhangjiang Road
(Phố Đông)
Jinyun Road
(Gia Định)
Jinyun RoadZhangjiang Road[21] 2012 2018 38.8 31
16 16  Longyang Road
(Phố Đông)
Dishui Lake
(Phố Đông)
Longyang RoadDishui Lake, stopping all stations.

Longyang RoadDishui Lake, an express route stopping at Longyang Road, Luoshan Road, Xinchang, Huinan, Lingang Avenue and Dishui Lake.[22]

2013 2014 59 13
Shanghai Maglev Development Company
17 17  Ga Hồng Kiều
(Mẫn Hàng)
Oriental Land
(Thanh Phố)
Ga Hồng KiềuOriental Land
Partial: Ga Hồng KiềuDianshanhu Avenue
2017 35.3 13
Shanghai Metro Operation No. 2 Company
 Pujiang  Shendu Highway
(Mẫn Hàng)
Huizhen Road
(Mẫn Hàng)
Shendu HighwayHuizhen Road 2018 6.7 6
Shanghai Keolis
Total 676
[23][note 3]
413
[note 2]

Ghi chú[sửa | sửa mã nguồn]

  1. ^ Although the Maglev is considered as part of the Shanghai Metro network, its length and number of stations are not included in the attributes.
  2. ^ a ă Lỗi chú thích: Thẻ <ref> sai; không có nội dung trong thẻ ref có tên Stncount
  3. ^ Lỗi chú thích: Thẻ <ref> sai; không có nội dung trong thẻ ref có tên exclude-maglev-22

Chú thích[sửa | sửa mã nguồn]

  1. ^ “Shanghai Metro”. Explore Shanghai "Metropedia". Truy cập ngày 10 tháng 4 năm 2010. 
  2. ^ (Chinese)
  3. ^ (tiếng Trung) "2009年轨交运客13亿 最后一天客流527.25万人次" Xinmin.cn Jan. 2, 2010
  4. ^ a ă “City's latest subway hits tracks tomorrow”. Shanghai Daily. Ngày 9 tháng 4 năm 2010. Truy cập ngày 10 tháng 4 năm 2010. 
  5. ^ David Barboza (ngày 29 tháng 4 năm 2010). “Expo Offers Shanghai a New Turn in the Spotlight”. Truy cập ngày 29 tháng 4 năm 2010. 
  6. ^ 10月22日上海地铁再创全路网客流新高达754.8万人次 Shanghai Metro official website. Truy cập Oct. 23, 2010.
  7. ^ 上海地铁. service.shmetro.com. Truy cập ngày 3 tháng 8 năm 2016. 
  8. ^ Lỗi chú thích: Thẻ <ref> sai; không có nội dung trong thẻ ref có tên firstline
  9. ^ Lỗi chú thích: Thẻ <ref> sai; không có nội dung trong thẻ ref có tên 上海年鉴1996
  10. ^ Lỗi chú thích: Thẻ <ref> sai; không có nội dung trong thẻ ref có tên 上海年鉴2008
  11. ^ “Line 2: Timetable of the First and Last Train”. service.shmetro.com. Truy cập ngày 4 tháng 2 năm 2018. 
  12. ^ 上海地铁. service.shmetro.com. Truy cập ngày 3 tháng 8 năm 2016. 
  13. ^ 上海地铁. service.shmetro.com. Truy cập ngày 3 tháng 8 năm 2016. 
  14. ^ “配合延伸段建设 10月20日起5号线调整运行交路 六编组列车首次投运 东川路站双向换乘”. www.shmetro.com. Truy cập ngày 21 tháng 10 năm 2018. 
  15. ^ 上海地铁. service.shmetro.com. Truy cập ngày 3 tháng 8 năm 2016. 
  16. ^ “Line 7: Timetable of the First and Last Train”. service.shmetro.com. Truy cập ngày 4 tháng 2 năm 2018. 
  17. ^ 上海地铁. service.shmetro.com. Truy cập ngày 3 tháng 8 năm 2016. 
  18. ^ “Line 5: Timetable of the First and Last Train”. service.shmetro.com. Truy cập ngày 4 tháng 2 năm 2018. 
  19. ^ 上海地铁. service.shmetro.com. Truy cập ngày 3 tháng 8 năm 2016. 
  20. ^ 上海地铁. service.shmetro.com. Truy cập ngày 6 tháng 8 năm 2016. 
  21. ^ 上海地铁. service.shmetro.com. Truy cập ngày 7 tháng 8 năm 2016. 
  22. ^ 本周五起16号线所有大站车均停靠临港大道站. Truy cập ngày 20 tháng 11 năm 2018. 
  23. ^ 12月19日起 11、12、13号线新延伸段建成试运营 (bằng tiếng Chinese). Shanghai Metro. 17 tháng 12 năm 2015. Truy cập ngày 18 tháng 12 năm 2015. 

Ghi chú[sửa | sửa mã nguồn]

Tham khảo[sửa | sửa mã nguồn]


Lỗi chú thích: Đã tìm thấy thẻ <ref> với tên nhóm “Ghi chú”, nhưng không tìm thấy thẻ tương ứng <references group="Ghi chú"/> tương ứng, hoặc thẻ đóng </ref> bị thiếu