Tây du ký (phim hoạt hình)

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Jump to navigation Jump to search
Tây du ký
Thể loại tưởng tượng
phiêu lưu
Định dạng Phim hoạt hình
Sản xuất
Thời lượng 22 phút
Công ty sản xuất CCTV
Cinar
Nhà phân phối DHX Media
Trình chiếu
Kênh trình chiếu Trung Quốc CCTV
Việt Nam HTV3
Phát sóng 1999

Tây du ký là một chương trình phim hoạt hình Trung Quốc năm 1999 được sản xuất bởi CCTV. Dựa trên tiểu thuyếtcùng tên của Ngô Thừa Ân. Phiên bản tiếng Anh của chương trình được sản xuất bởi Cinar (bây giờ là DHX Media, trước đây là Cookie Jar Entertainment). Phim hoạt hình ra mắt lần đầu tiên trên kênh Teletoon ở Canada và ra mắt lần đầu trên Cookie Jar Toons một mục trên kênh này ở Hoa Kỳ từ 2009 đến 2010. Tại Việt Nam, phim từng được Công ty Cổ phần Truyền thông Trí Việt (TVM Corp.) mua bản quyền và phát sóng trên kênh HTV3.

Tóm tắt[sửa | sửa mã nguồn]

Tôn Ngộ Không đã bị đè xuống núi Ngũ Hành Sơn 500 năm vì tội đã đại náo thiên cung. Một ngày, Quan Âm nói với Chú khỉ là Đường Tam Tạng sẽ giúp chú được tự do và Chú khỉ sẽ tham gia việc đi thỉnh kinh từ Đại Đường(Trung Quốc) đến Thiên Trúc(Ấn Độ). Ngày hôm sau, Đường Tăng đến và giải thoát cho chú khỉ, cả hai bắt đầu chuyến đi về phía Tây. Không lâu sao, họ gặp hai người đồng hành mới, Bát GiớiSa Tăng; đồng thời, họ đối mặt với nhiều kiếp nạn và những con yêu quái và phù thuỷ và học được nhiều điều từ chuyến đi.

Phân vai Diễn viên lồng tiếng Việt (HTV3)[sửa | sửa mã nguồn]

Danh sách tập[sửa | sửa mã nguồn]

# Tên tập phim
1 "Hầu vương xuất thế" (猴王出世)
 
2 "Đoạt bảo vật Long Cung" (龙宫取宝)
 
3 "Phong ba giữ ngựa" (养马风波)
 
4 "Đại náo Thiên Cung" (大鬧天宫)
 
5 "Đại chiến Nhị Lang Thần" (大战二郎神)
 
6 "Khó thoát bàn tay Phật" (难逃佛掌心)
 
7 "Khó thoát bày tay Phật (tiếp theo)" (难逃佛掌心(续))
 
8 "Sư đồ vui tương phùng" (师徒喜相逢)
 
9 "Thu phục Tiểu Bạch Long" (智收白龙马)
 
10 "Hòa thượng cướp áo cà sa" (恶僧盗袈裟)
 
11 "Thu phục Hắc Hùng Yêu" (制服黑熊妖)
 
12 "Trư Bát Giới bái sư" (猪八戒拜师)
 
13 "Đi đến Hoàng Phong Lĩnh" (险走黄风岭)
 
14 "Thu nhận đồ đệ tại Lưu Sa Hà" (流沙河收徒)
 
15 "Ăn trộm Nhân sâm quả" (偷吃人参果)
 
16 "Quan Âm cứu cây tiên" (观音救仙树)
 
17 "Ba lần đánh Bạch Cốt Tinh" (三打白骨精)
 
18 "Lạc vào động Ba Người" (误入波月洞)
 
19 "Đường Tăng hóa hổ" (唐僧变老虎)
 
20 "Bát Giới thỉnh Ngộ Không" (八戒请悟空)
 
21 "Thu phục yêu quái tại Liên Hoa Động" (平顶山遇险)
 
22 "Thu phục yêu quái tại Liên Hoa Động (tiếp theo)" (莲花洞降妖)
 
23 "Lão quốc vương báo mộng" (老国王托梦)
 
24 "Trừ yêu quái tại nước Ô Kê" (乌鸡国除妖)
 
25 "Ngộ Không gặp Hồng Hài Nhi" (悟空遇圣婴)
 
26 "Thu phục Hồng Hài Nhi" (收伏红孩儿)
 
27 "Tỉ võ ở Sa Trì Quốc" (车迟国比武)
 
28 "Đại Thánh trừ tam yêu" (大圣除三妖)
 
29 "Dạ trở Thông Thiên Hà" (夜阻通天河)
 
30 "Khổ chiến với Độc Giác Quái" (苦斗独角怪)
 
31 "Nữ Nhi Quốc kì ngộ" (女儿国奇遇)
 
32 "Ép duyên ở động Tì Bà" (琵琶洞逼婚)
 
33 "Tôn Ngộ Không thật giả" (真假孙悟空)
 
34 "Phật Tổ phân biệt hầu tử" (佛祖识猕猴)
 
35 "Bị vây hãm ở Hỏa Diệm Sơn" (被困火焰山)
 
36 "Kịch chiến với Ngưu Ma Vương" (激战牛魔王)
 
37 "Lửa thiêu động Bàng Tơ" (火烧盘丝洞)
 
38 "Tiêu diệt rết tinh" (消灭蜈蚣精)
 
39 "Giải oan Kim Quang Tháp" (金光塔平冤)
 
40 "Gặp nạn ở Tây Thiên giả" (假西天遭难)
 
41 "Phật Di Lạc thu yêu đồng" (弥勒收妖童)
 
42 "Ngộ Không thành danh y" (悟空成名医)
 
43 "Xảo đoạt Tử Kim Linh" (巧取紫金铃)
 
44 "Hàng yêu tại Sa Đà Lĩnh" (勇闯狮驼岭)
 
45 "Đại Thánh đấu tam yêu" (大圣斗三魔)
 
46 "Vãng cứu Tì Khưu Quốc" (拯救比丘国)
 
47 "San bằng động Vô Đáy" (填平无底洞)
 
48 "Lão quốc vương hồ đồ" (糊涂老国王)
 
49 "Đại náo động Liên Hoàn" (大闹连环洞)
 
50 "Thiên Trúc Quốc kén rễ" (天竺国招亲)
 
51 "Hằng Nga thu phục Ngọc Thố" (嫦娥收玉兔)
 
52 "Đến Linh Sơn thỉnh kinh" (灵山取真经)
 


Bản mẫu:Animation-tv-prog-stub