Tên khai sinh

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Bước tới điều hướng Bước tới tìm kiếm

Tên khai sinh là tên đầu tiên của một con người khi được sinh ra. Điều này có thể áp dụng được cho họ, tên chính, hay cả họ tên. Khi tên khai sinh cần được đăng kí chính thức, cả tên được chuyển vào đăng kí khai sinh hay giấy khai sinh và nó có thể trở thành tên hợp pháp.[1] Nghĩa của nó ở thế giới phương Tây là tên từ khi khai sinh (hay là từ rửa tội hay brit milah) sẽ được giữ đến khi trưởng thàn và qua các nghi lễ bình thường, có thể cả đời hay đến khi cưới. Một số thay đổi có thể bao gồm tên đệm, bí danh, tahy đổi vì quan hệ cha mẹ (vì cha mẹ li hôn hay nhận nuôi bởi bố mẹ khác), và thay đổi liên quan đến chuyển giới. Điều đó rất khác trong một số nền văn hóa khi tên đó chỉ được giữ khi còn là trẻ em, hơn là cả đời.

Tên thời con gái và khi kết hôn[sửa | sửa mã nguồn]

Née (/n/; tiếng Pháp: [ne], từ Pháp né[e], nghĩa là "sinh ra")[a] là các từ tiếng Pháp và tiếng Anh nhập ngoại được sử dụng cho tên thời con gái và tên kết hôn.[2]

Từ née, trong đó có giới tính ngữ pháp, có thể được dùng để nói đến họ của một cô gái khi khai sinh nhưng đã được đổi. Trong đa số các văn hóa nói tiếng Anh, nó đặc biệt được sử dụng cho một tên thời con gái sau khi họ của cô ấy đã được đổi vì kết hôn nếu cô ấy muốn.[3] Từ , có giới tính ngữ pháp, có thể được dùng để nói tên của người đàn ông khi mới sinh ra mà đã được đổi thường xuyên.[4] Các dấu phụ (dấu sắc) được cho là quan trọng với cách đánh vần, và nghĩa của nó, nhưng đôi khi được bỏ đi.[4] Theo Từ điển từ tiếng Anh hiện đại của Đại học Oxford, từ này được để trước cả tên hay họ của người đó (v.d., "Ann Smith, née Jones" hay "Adam Smith, né Jones").[4][5] Vì chúng là những từ được nhập vào tiếng Anh (từ tiếng Pháp), chúng không phải viết in nghiêng, nhưng chúng vẫn được viết như thế.[5]

Theo truyền thống Ba Lan, de domo (nghĩa đen là "của nhà" trong tiếng Latinh) có thể được sử dụng, với các cách dùng đặc biệt gần giống với née.[b]

Ghi chú[sửa | sửa mã nguồn]

  1. ^ Cả née và né được phát âm giống nhau. Chữ 'e' thứ hai trong née là âm câm.
  2. ^ Trong tài liệu lịch sử "de domo" có thể nói đến các dòng họ Heraldic, v.d., "Paulus de Glownia nobilis de domo Godzamba" (Paul của dòng dõi quý tộc Glownia, của Godziemba). Xem thêm De domo (định hướng).

Tham khảo[sửa | sửa mã nguồn]

  1. ^ “French administration must routinely use woman's maiden name in letters”. The Connexion. ngày 27 tháng 1 năm 2014. Truy cập ngày 1 tháng 2 năm 2014. Laws have existed since the French Revolution stating that 'no citizen can use a first name or surname other than that written on their birth certificate' – but many official organisations address both partners by the husband's surname.
  2. ^ Waddingham, Anne (2014). New Hart's Rules: The Oxford Style Guide (bằng tiếng Anh). Oxford University Press. ISBN 9780199570027.
  3. ^ “née - definition of née in English from the Oxford dictionary”.
  4. ^ a b c Butterfield, Jeremy (ngày 10 tháng 3 năm 2016). Fowler's Concise Dictionary of Modern English Usage (bằng tiếng Anh). Oxford University Press. ISBN 9780191062308.
  5. ^ a b Garner, Bryan (ngày 11 tháng 3 năm 2016). Garner's Modern English Usage (bằng tiếng Anh). Oxford University Press. ISBN 9780190491505.