Tübingen

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Tübingen
Phố cổ Tübingen
Phố cổ Tübingen
Ấn chương chính thức của Tübingen
Huy hiệu
Vị trí của Tübingen thuộc Huyện Tübingen
Karte Tübingen.png
Tübingen trên bản đồ Thế giới
Tübingen
Tübingen
Quốc giaĐức
BangBaden-Württemberg
Vùng hành chínhTübingen
HuyệnTübingen
Chính quyền
 • Đại thị trưởngBoris Palmer (Đảng Xanh)
Diện tích
 • Tổng cộng108,12 km2 (4,175 mi2)
Độ cao341 m (1,119 ft)
Dân số (2020-12-31)[1]
 • Tổng cộng91.077
 • Mật độ8,4/km2 (22/mi2)
Múi giờCET (UTC+01:00)
 • Mùa hè (DST)CEST (UTC+02:00)
Mã bưu chính72001–72099
Mã vùng07071
07073 (Unterjesingen)
07472 (Bühl)
Biển số xe
Thành phố kết nghĩaAigle, Monthey, Aix-en-Provence, Ann Arbor, Durham, Perugia, Petrozavodsk, Kilchberg, Kingersheim, Villa El Salvador District, Moshi sửa dữ liệu
Trang webwww.tuebingen.de

Tübingen là một thành phố đại học truyền thống nằm ở trung tâm của Baden-Württemberg, Đức. Nó nằm bên sông Neckar cách Stuttgart khoảng 30 km về phía nam. thành phố cũng là huyện lỵ của huyện Tübingen và thủ phủ của vùng hành chính cùng tên. Tübingen có khoảng 85.000 dân cư (tháng 5 năm 2013) và là thành phố mà dân chúng có tuổi trung bình thấp nhất nước Đức (39,0 tuổi vào ngày 31 tháng 12 năm 2011).

Với trường Eberhard Karls Universität Tübingen mà được thành lập vào năm 1477 thành phố này là một trong những thành phố đại học lâu đời của Đức. Đời sống của thành phố bị chi phối bởi 28.700 sinh viên (Con số từ: học kỳ mùa đông 2013/2014).[2]

Tham khảo[sửa | sửa mã nguồn]

  1. ^ “Bevölkerung nach Nationalität und Geschlecht am 31. Dezember 2020” [Population by nationality and sex as of December 31, 2020] (CSV). Statistisches Landesamt Baden-Württemberg (bằng tiếng German). tháng 6 năm 2021. Truy cập ngày 17 tháng 10 năm 2021.Quản lý CS1: ngôn ngữ không rõ (liên kết)
  2. ^ Studierendenstatistik Wintersemester 2012/2013 der Universität Tübingen