TIME (album của TVXQ)

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Buớc tưới chuyển hướng Bước tới tìm kiếm
TIME
Timecd.jpg
Album phòng thu của Tohoshinki
Phát hành6 tháng 3, 2013 (2013-03-06)
Thu âm2011-13
Thể loạiJ-pop, R&B
Thời lượng52:35
Ngôn ngữTiếng Nhật
Hãng đĩaAvex Trax
Thứ tự album của Tohoshinki
TONE
(2012)TONE2012
TIME
(2013)
TREE
(2014)TREE2014

TIME là album phòng thu tiếng Nhật thứ sáu của Tohoshinki, phát hành ngày 6 tháng 3 năm 2013 bởi Avex Trax. Album được phát hành theo ba phiên bản khác nhau với từng bối cảnh riêng: phiên bản A (quá khứ), phiên bản B (hiện tại) và phiên bản C (tương lai). Ngoài ra album còn phát hành một phiên bản giới hạn dành cho fanclub.

Time hiện là album bán chạy nhất của nhóm với hơn 160.000 bản tẩu tán trong ngày đầu tiên phát hành và hơn 240.000 bản cũng trong tuần đầu.[1]

Danh sách bài hát[sửa | sửa mã nguồn]

TIME  – Disc 1 (CD)
STT Tên bài hátPhổ lờiPhổ nhạc Phối khí Thời lượng
1. "Fated"  H.U.B.
  • Paul Drew
  • Greig Watts
  • Pete Barringer
  • Chris Wortley
DWB Music 5:27
2. "Catch Me -If you wanna-"  H.U.B.Yoo Young-jinYoo 4:37
3. "逢いたくて逢いたくてたまらない" (Aitakute Aitakute Tamaranai)Shinjiroh InoueInoueInoue 4:12
4. "One More Thing"  H.U.B.her0ismher0ism 3:54
5. "STILL"  InoueInoueInoue 4:31
6. "I Know"  Inoue
  • T-SK
  • Tesung Kim
  • Andrew Choi
T-SK 4:25
7. "Y3K"  H.U.B.
  • Wollbeck
  • Lindblom
4:09
8. "BLINK"  H.U.B.
  • Johan Gustafson
  • Fredrik Haggstam
  • Sebastian Lundberg
  • Andrew Jackson
  • Gustafson
  • Haggstam
  • Lundberg
  • Jackson
3:50
9. "Humanoids"  H.U.B.
  • Thomas Troelsen
  • Donald "hAZEL" Sales
  • Troelsen
  • Sales
3:30
10. "ANDROID"  H.U.B.
  • Grahn
  • Tither
  • Carlin
4:20
11. "One and Only One"  Inoue
  • Peter Kvint
  • Jonas Myrin
  • Inoue
  • Kvint
  • Myrin
3:37
12. "In Our Time"  InoueInoueInoue 6:03
Tổng thời lượng:
52:35

Xếp hạng và chứng nhận[sửa | sửa mã nguồn]

Bảng xếp hạng Nhật Bản[sửa | sửa mã nguồn]

Chart Peak
position
Oricon Daily Albums 1
Oricon Weekly Albums[2] 1
Oricon Monthly Albums 1
Oricon Yearly Albums 10

Sales and certifications[sửa | sửa mã nguồn]

Chart Amount
Oricon sales 298,389
RIAJ physical shipping certification[3] Platinum (250,000)

Ngày phát hành[sửa | sửa mã nguồn]

Quốc gia Ngày Định dạng Nhãn đĩa Phiên bản
Nhật Bản 6 tháng 3 năm 2013 CD, tải kĩ thuật số Avex Trax CD (Jacket C)
CD+DVD (Jacket A)
CD+DVD (Jacket B)
Bigeast version

Xem thêm[sửa | sửa mã nguồn]

Chú thích[sửa | sửa mã nguồn]

  1. ^ “TVXQ's 'TIME' debuts at #1 on Oricon chart, sells over 160,000 copies”. allkpop.com. Ngày 6 tháng 3 năm 2013. Truy cập ngày 1 tháng 9 năm 2013. 
  2. ^ “CDアルバム 週間ランキング-ORICON STYLE ランキング”. Oricon.co.jp. Ngày 18 tháng 3 năm 2013. Truy cập ngày 1 tháng 9 năm 2013. 
  3. ^ “一般社団法人 日本レコード協会|各種統計”. Riaj.or.jp. Truy cập ngày 1 tháng 9 năm 2013. 

Liên kết ngoài[sửa | sửa mã nguồn]