Tachyoryctes rex

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Buớc tưới chuyển hướng Bước tới tìm kiếm
Tachyoryctes rex
Tachyoryctes rex.png
Phân loại khoa học
Giới (regnum)Animalia
Ngành (phylum)Chordata
Lớp (class)Mammalia
Bộ (ordo)Rodentia
Họ (familia)Spalacidae
Chi (genus)Tachyoryctes
Loài (species)T. rex
Danh pháp hai phần
Tachyoryctes rex
Heller, 1910[1]

Tachyoryctes rex là một loài động vật có vú trong họ Spalacidae, bộ Gặm nhấm. Loài này được Heller mô tả năm 1910.[1]

Hình ảnh[sửa | sửa mã nguồn]

Chú thích[sửa | sửa mã nguồn]

  1. ^ a ă Wilson, D. E.; Reeder, D. M. biên tập (2005). “Tachyoryctes rex”. Mammal Species of the World . Baltimore: Nhà in Đại học Johns Hopkins, 2 tập (2.142 trang). ISBN 978-0-8018-8221-0. OCLC 62265494. 

Tham khảo[sửa | sửa mã nguồn]