Tadarida

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Bước tới: menu, tìm kiếm
Tadarida
Tadarida brasiliensis - Bahamas - Long Island (sic) - Cartwright Cave - March 2006 - 2.jpg
Phân loại khoa học
Giới (regnum) Animalia
Ngành (phylum) Chordata
Lớp (class) Mammalia
Bộ (ordo) Chiroptera
Họ (familia) Molossidae
Chi (genus) Tadarida
Rafinesque, 1814[1]
Loài điển hình
Cephalotes teniotis Rafinesque, 1814.
Tadarida jobimena range map.svg
Danh pháp đồng nghĩa
Austronomus Iredale and Troughton, 1934 [nomen dubium; later validated by Troughton, 1941]; Dinops Savi, 1825; Dysops Cretzschmar, 1830-1831 [proccupied by Dysops Illiger, 1911]; Nictinomes Gray, 1821; Nyctinoma Bowdich, 1821; Nyctinomia Fleming, 1822; Rhizomops Legendre, 1984.

Tadarida là một chi động vật có vú trong họ Dơi thò đuôi, bộ Dơi. Chi này được Rafinesque miêu tả năm 1814.[1] Loài điển hình của chi này là Cephalotes teniotis Rafinesque, 1814.

Các loài[sửa | sửa mã nguồn]

Chi này gồm các loài:

Hình ảnh[sửa | sửa mã nguồn]

Chú thích[sửa | sửa mã nguồn]

  1. ^ a ă Wilson, D. E.; Reeder, D. M. biên tập (2005). “Tadarida”. Mammal Species of the World . Baltimore: Nhà in Đại học Johns Hopkins, 2 tập (2.142 trang). ISBN 978-0-8018-8221-0. OCLC 62265494. 

Tham khảo[sửa | sửa mã nguồn]

Liên kết ngoài[sửa | sửa mã nguồn]

Phương tiện liên quan tới Tadarida tại Wikimedia Commons