Bước tới nội dung

Tagawa Kyosuke

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Tagawa Kyosuke
田川 亨介
Thông tin cá nhân
Tên đầy đủ Tagawa Kyosuke
Ngày sinh 11 tháng 2, 1999 (26 tuổi)
Nơi sinh Fukuoka, Nhật Bản
Chiều cao 1,81 m (5 ft 11+12 in)
Vị trí Tiền đạo
Thông tin đội
Đội hiện nay
Kashima Antlers
Số áo 11
Sự nghiệp cầu thủ trẻ
Năm Đội
Ardito FC
Unzen Ardito FC
2014–2016 Sagan Tosu
Sự nghiệp cầu thủ chuyên nghiệp*
Năm Đội ST (BT)
2017–2018 Sagan Tosu 47 (6)
2019–2023 FC Tokyo 62 (8)
2019 U-23 FC Tokyo 6 (2)
2022–2023Santa Clara (mượn) 39 (7)
2023–2024 Heart of Midlothian 14 (2)
2024– Kashima Antlers 28 (3)
Sự nghiệp đội tuyển quốc gia
Năm Đội ST (BT)
2016 U-17 Nhật Bản 1 (0)
2017 U-18 Nhật Bản 2 (0)
2018 U-19 Nhật Bản 4 (1)
2017–2019 U-20 Nhật Bản 6 (1)
2018 U-21 Nhật Bản 3 (0)
2018–2020 U-23 Nhật Bản 6 (1)
2019– Nhật Bản 2 (1)
*Số trận ra sân và số bàn thắng ở câu lạc bộ tại giải quốc gia, chính xác tính đến 12 tháng 9 năm 2025
‡ Số trận ra sân và số bàn thắng ở đội tuyển quốc gia, chính xác tính đến 29 tháng 3 năm 2021

Tagawa Kyosuke (田川 亨介 (Điền-Xuyên Hanh-Giới) Tagawa Kyōsuke?, sinh ngày 11 tháng 2 năm 1999) là một cầu thủ bóng đá người Nhật Bản hiện đang thi đấu ở vị trí tiền đạo cho câu lạc bộ Kashima Antlers tại J1 League.

Sự nghiệp câu lạc bộ

[sửa | sửa mã nguồn]

Tagawa trải qua hệ thống trẻ của Sagan Tosu, và có màn ra mắt Ngày 5 tháng 3 trước Kawasaki Frontale, thay cho Takamitsu Tomiyama trong trận hòa 1-1.[1][2]

Thống kê sự nghiệp

[sửa | sửa mã nguồn]

Câu lạc bộ

[sửa | sửa mã nguồn]
Tính đến khi kết thúc mùa giải 2025.[3][4][5]
Số lần ra sân và số bàn thắng theo câu lạc bộ, mùa giải và giải đấu
Câu lạc bộ Mùa giải Giải đấu Cúp quốc gia[a] Cúp liên đoàn[b] Châu lục Tổng cộng
Hạng đấu Trận Bàn Trận Bàn Trận Bàn Trận Bàn Trận Bàn
Sagan Tosu 2017 J1 League 24 4 2 2 4 0 30 6
2018 23 2 2 0 4 0 29 2
Tổng cộng 47 6 4 2 8 0 0 0 59 8
U-23 FC Tokyo 2019 J3 League 6 2 6 2
FC Tokyo 2019 J1 League 11 1 1 0 5 1 17 2
2020 21 2 0 0 0 0 4[c] 0 25 2
2021 30 5 0 0 7 1 37 6
Tổng cộng 62 8 1 0 12 2 4 0 79 10
Santa Clara (mượn) 2021–22 Primeira Liga 12 5 0 0 0 0 12 5
2022–23 27 2 1 0 2 0 31 2
Tổng cộng 39 7 1 0 2 0 43 7
Heart of Midlothian 2023–24 Scottish Premiership 14 2 3 0 1 1 3[d] 0 21 3
Kashima Antlers 2024 J1 League 3 0 1 0 0 0 4 0
2025 25 3 2 0 2 0 29 3
Tổng cộng 28 3 3 0 2 0 0 0 33 3
Tổng cộng sự nghiệp 196 28 12 2 25 3 7 0 241 33

Quốc tế

[sửa | sửa mã nguồn]
Tính đến 14 tháng 12 năm 2019[6]
Đội tuyển quốc gia Năm Trận Bàn
Nhật Bản 2019 2 1
Tổng cộng 2 1
Bảng điểm và kết quả liệt kê số bàn thắng của Nhật Bản trước tiên.
No Ngày Địa điểm Đối thủ Bàn thắng Kết quả Giải đấu
1. 10 tháng 12 năm 2019 Sân vận động Busan Gudeok, Busan, Hàn Quốc  Hồng Kông 2–0 5–0 Cúp bóng đá Đông Á 2019

Danh hiệu

[sửa | sửa mã nguồn]

Kashima Antlers

Tham khảo

[sửa | sửa mã nguồn]
  1. ^ "Kawasaki Frontale 1-1 Sagan Tosu". Goal.com. ngày 5 tháng 3 năm 2017. Truy cập ngày 23 tháng 3 năm 2017.
  2. ^ "川崎F 1-1 鳥栖". J1 League (bằng tiếng Nhật). ngày 5 tháng 3 năm 2017. Truy cập ngày 23 tháng 3 năm 2017.
  3. ^ Tagawa Kyosuke tại Soccerway. Truy cập 11 February 2025.
  4. ^ Nippon Sports Kikaku Publishing inc./日本スポーツ企画出版社, "J1&J2&J3選手名鑑ハンディ版 2018 (NSK MOOK)", 7 February 2018, Japan, ISBN 978-4905411529 (p. 68 out of 289)
  5. ^ "2024 Kyosuke Tagawa Players". Soccer D.B. Japan (bằng tiếng Anh). Truy cập ngày 11 tháng 2 năm 2025.
  6. ^ Tagawa Kyosuke tại National-Football-Teams.com Sửa dữ liệu tại Wikidata
  7. ^ "明治安田J1リーグの順位表". J. League (bằng tiếng Nhật). Truy cập ngày 6 tháng 12 năm 2025.

Liên kết ngoài

[sửa | sửa mã nguồn]