Bước tới nội dung

Tajikistan tại Thế vận hội

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Tajikistan tại
Thế vận hội
Mã IOCTJK
NOCỦy ban Olympic Quốc gia Cộng hòa Tajikistan
Websitewww.olympic.tj (bằng tiếng Tajik)
Huy chương
Xếp hạng 106
Vàng Bạc Đồng Tổng số
1 1 5 7
Tham dự Mùa hè
Tham dự Mùa đông
Các lần tham dự khác
 Đế quốc Nga (1900–1912)
 Liên Xô (1952–1988)
 Đoàn thể thao hợp nhất (1992)

Tajikistan lần đầu tham dự Thế vận hội với tư cách một quốc gia độc lập vào năm 1996, và đã gửi các vận động viên (VĐV) đến tất cả các kỳ Thế vận hội Mùa hè kể từ đó. Quốc gia này cũng tham dự Thế vận hội Mùa đông từ năm 2002. Đến nay, Andrei Drygin là một trong hai người từng đại diện Tajikistan tại Thế vận hội Mùa đông, và là VĐV duy nhất của nước này tại các kỳ năm 2002, 2006, and 2010.

Trước đây, các VĐV Tajikistan thi đấu theo đoàn Liên Xô tại Thế vận hội cho đến 1988, và sau khi Liên Xô tan rã, Tajikistan thành một phần của Đội tuyển Hợp nhất vào năm 1992. Các VĐV sau đến từ Cộng hòa Xã hội chủ nghĩa Xô viết Tajikistan đã giành được huy chương cho Liên Xô: Yuri Lobanov, Zebiniso Rustamova, Nellie KimAndrey Abduvaliyev.

Tajikistan giành huy chương Thế vận hội đầu tiên tại Thế vận hội Mùa hè 2008, khi Rasul Boqiev đoạt chiếc huy chương đồng nội dung Judo nam - 73kg. Dilshod Nazarov giành huy chương vàng đầu tiên cho Tajikistan tại Thế vận hội Mùa hè 2016 in môn ném búa.

Ủy ban Olympic quốc gia của Tajikistan được thành lập vào năm 1992 và được công nhận bởi Ủy ban Olympic Quốc tế năm 1993.

Bảng huy chương

[sửa | sửa mã nguồn]

Theo môn thi đấu

[sửa | sửa mã nguồn]
MônVàngBạcĐồngTổng số
Điền kinh
    1001
    Đấu vật
      0101
      Judo
        0033
        Quyền Anh
          0022
          Tổng số (4 đơn vị)1157

          VĐV giành huy chương

          [sửa | sửa mã nguồn]
          Huy chương Tên VĐV Thế vận hội Môn Nội dung
           BạcYusup AbdusalomovTrung Quốc Bắc Kinh 2008 Đấu vậtTự do nam 84 kg
           ĐồngRasul BoqievTrung Quốc Bắc Kinh 2008 JudoNam hạng cân 73 kg
           ĐồngMavzuna ChorievaVương quốc Liên hiệp Anh và Bắc Ireland Luân Đôn 2012 Quyền AnhNữ hạng nhẹ
           VàngDilshod NazarovBrasil Rio de Janeiro 2016 Điền kinhNém búa (nam)
           ĐồngSomon MakhmadbekovPháp Paris 2024 JudoNam hạng cân 81 kg
           ĐồngTemur RakhimovPháp Paris 2024 JudoNam hạng cân +100 kg
           ĐồngDavlat BoltaevPháp Paris 2024 Quyền AnhNam hạng cân 92 kg

          Liên kết ngoài

          [sửa | sửa mã nguồn]
          • "Tajikistan". International Olympic Committee.
          • "Tajikistan". Olympedia.com.
          • "Olympic Analytics/TJK". olympanalyt.com.