Takagiwa Toru

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Buớc tưới chuyển hướng Bước tới tìm kiếm
Toru Takagiwa
高木和 徹
Thông tin cá nhân
Tên đầy đủ Toru Takagiwa
Ngày sinh 15 tháng 4, 1995 (24 tuổi)
Nơi sinh Nogi, Tochigi, Nhật Bản
Chiều cao 1,85 m (6 ft 1 in)
Vị trí Thủ môn
Thông tin về CLB
Đội hiện nay
JEF United Chiba
Số áo 29
Sự nghiệp cầu thủ chuyên nghiệp*
Năm Đội ST (BT)
2014– Shimizu S-Pulse 0 (0)
2014–2015J. League U-22 (mượn) 14 (0)
2018–JEF United Chiba (mượn)
* Chỉ tính số trận và số bàn thắng ghi được ở giải vô địch quốc gia và được cập nhật tính đến 20 tháng 2 năm 2018

Toru Takagiwa (高木和 徹 Takagiwa Toru?, sinh ngày 15 tháng 4 năm 1995 ở Nogi, Tochigi) là một cầu thủ bóng đá người Nhật Bản.[1] Anh thi đấu cho Shimizu S-Pulse.

Thống kê câu lạc bộ[sửa | sửa mã nguồn]

Cập nhật đến ngày 20 tháng 2 năm 2018.[2][3][4]

Thành tích câu lạc bộ Giải vô địch Cúp Cúp Liên đoàn Tổng cộng
Mùa giải Câu lạc bộ Giải vô địch Số trận Bàn thắng Số trận Bàn thắng Số trận Bàn thắng Số trận Bàn thắng
Nhật Bản Giải vô địch Cúp Hoàng đế Nhật Bản J. League Cup Tổng cộng
2014 Shimizu S-Pulse J1 League 0 0 0 0 0 0 0 0
2015 0 0 0 0 0 0 0 0
2016 J2 League 0 0 2 0 2 0
2017 J1 League 0 0 2 0 2 0 4 0
Tổng 0 0 4 0 2 0 6 0

Tham khảo[sửa | sửa mã nguồn]

  1. ^ J.League Data Site(tiếng Nhật)
  2. ^ Nippon Sports Kikaku Publishing inc./日本スポーツ企画出版社, "J1&J2&J3選手名鑑ハンディ版 2018 (NSK MOOK)", 7 tháng 2 năm 2018, Nhật Bản, ISBN 978-4905411529 (p. 116 out of 289)
  3. ^ Nippon Sports Kikaku Publishing inc./日本スポーツ企画出版社, "J1&J2&J3選手名鑑 2015 (NSK MOOK)", 14 tháng 2 năm 2015, Nhật Bản, ISBN 978-4905411246 (p. 127 out of 298)
  4. ^ Nippon Sports Kikaku Publishing inc./日本スポーツ企画出版社, "J1&J2&J3選手名鑑 2014 (NSK MOOK)", 14 tháng 2 năm 2014, Nhật Bản, ISBN 978-4905411109 (p. 80 out of 290)

Liên kết ngoài[sửa | sửa mã nguồn]