Takasaki Hiroyuki

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Buớc tưới chuyển hướng Bước tới tìm kiếm
Takasaki Hiroyuki
高崎 寛之
Thông tin cá nhân
Tên đầy đủ Takasaki Hiroyuki
Ngày sinh 17 tháng 3, 1986 (33 tuổi)
Nơi sinh Yachiyo, Ibaraki, Nhật Bản
Chiều cao 1,88 m (6 ft 2 in)[1]
Vị trí Tiền đạo
Thông tin về CLB
Đội hiện nay
Matsumoto Yamaga
Số áo 9
Sự nghiệp cầu thủ trẻ
2004–2007 Đại học Komazawa
Sự nghiệp cầu thủ chuyên nghiệp*
Năm Đội ST (BT)
2008–2011 Urawa Red Diamonds 22 (3)
2009Mito HollyHock (mượn) 46 (19)
2012 Ventforet Kofu 27 (5)
2013–2014 Tokushima Vortis 55 (9)
2015–2016 Kashima Antlers 13 (0)
2015Montedio Yamagata (mượn) 9 (0)
2016Matsumoto Yamaga (mượn) 37 (16)
2017– Matsumoto Yamaga 41 (19)
* Chỉ tính số trận và số bàn thắng ghi được ở giải vô địch quốc gia và được cập nhật tính đến 23 tháng 2 năm 2018

Hiroyuki Takasaki (高崎 寛之 Takasaki Hiroyuki?, sinh ngày 17 tháng 3 năm 1986) là một cầu thủ bóng đá người Nhật Bản hiện tại thi đấu cho Matsumoto Yamaga theo dạng cho mượn từ Kashima Antlers.[2]

Thống kê sự nghiệp câu lạc bộ[sửa | sửa mã nguồn]

Cập nhật đến ngày 23 tháng 2 năm 2018.[3][4][5]

Câu lạc bộ Mùa giải Giải vô địch Cúp Hoàng đế Nhật Bản J. League Cup AFC Khác1 Tổng
Số trận Bàn thắng Số trận Bàn thắng Số trận Bàn thắng Số trận Bàn thắng Số trận Bàn thắng Số trận Bàn thắng
Urawa Red Diamonds 2008 2 0 0 0 3 0 0 0 5 0
Mito HollyHock 2009 46 19 0 0 46 19
Urawa Red Diamonds 2010 5 1 2 1 3 0 10 2
2011 15 2 3 1 3 0 21 3
Ventforet Kofu 2012 27 5 1 0 28 5
Tokushima Vortis 2013 25 2 1 0 2 0 28 2
2014 30 7 0 0 3 0 33 7
Kashima Antlers 2015 13 0 6 2 19 2
Montedio Yamagata 9 0 2 2 11 2
Matsumoto Yamaga 2016 37 16 1 1 1 0 39 17
2017 41 19 1 0 42 19
Tổng cộng sự nghiệp 250 71 11 5 12 0 6 2 3 0 282 76

1Includes J2 Playoffs.

Tham khảo[sửa | sửa mã nguồn]

  1. ^ Hiroyuki Takasaki at urawa-reds.co.jp
  2. ^ “Stats Centre: Hiroyuki Takasaki Facts”. Guardian.co.uk. Bản gốc lưu trữ ngày 28 tháng 9 năm 2012. Truy cập ngày 7 tháng 12 năm 2009. 
  3. ^ Nippon Sports Kikaku Publishing inc./日本スポーツ企画出版社, "J1&J2&J3選手名鑑ハンディ版 2018 (NSK MOOK)", 7 tháng 2 năm 2018, Nhật Bản, ISBN 978-4905411529 (p. 183 out of 289)
  4. ^ Nippon Sports Kikaku Publishing inc./日本スポーツ企画出版社, "2017 J1&J2&J3選手名鑑 (NSK MOOK)", 8 tháng 2 năm 2017, Nhật Bản, ISBN 978-4905411420 (p. 167 out of 289)
  5. ^ Nippon Sports Kikaku Publishing inc./日本スポーツ企画出版社, "2016J1&J2&J3選手名鑑", 10 tháng 2 năm 2016, Nhật Bản, ISBN 978-4905411338 (p. 44 out of 289)

Liên kết ngoài[sửa | sửa mã nguồn]